Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT An Phước - Ninh Thuận
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT An Phước - Ninh Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường THPT An Phước – Ninh Thuận mã đề 303 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 40 câu hỏi, chiếm 80% số điểm và phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 20% số điểm, đề vừa đánh giá được tốc độ làm bài, vừa kiểm tra khả năng trình bày bài toán của học sinh khối 12, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức vào ngày 13/04/2018, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm học 2017 – 2018 : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình (x – 1)/3 = (y + 2)/2 = (z – 3)/(-4). Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d? [ads] + Thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x√(x^2 + 1), trục hoành và đường thẳng x = 1 khi quay quanh trục Ox là? + Cho Parabol (P): y = x^2/2 và đường tròn (C): x^2 + y^2 = 8. Gọi (H) là phần hình phẳng giới hạn bởi (P), (C) và trục hoành (phần tô đậm như hình vẽ bên). Tính diện tích S của hình phẳng (H).

Xem trước nội dung

303:ABCDBCDACDABCDABABCDDABCDABCABDCCDABDABC

Mã đề: 303 Trang 1 / 4

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC: 2017- 2018 TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC MÔN: TOÁN 12. Thời gian làm bài 90 phút. Ngày: 13/04/2018

Họ Tên :.......................................................................................Lớp:12…………..Số báo danh :..........................

Mã Đề : 303 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O I). PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 01: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) = 10x f x .

A. = + ∫ d 10 10 . ln10

x x x C

B. = + ∫ d 10 10 ln10 . x x x C C. + = + ∫ d 1 10 10 . x x x C D.

+ = + + ∫ d

1 10 10 . 1

x x x C x

Câu 02: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 1 ln . dx x C x = + ∫

B. os sin . c xdx x C = + ∫ C. 2 1 cot . sin dx x C x = + ∫ D. 2 2 . x x e dx e C = + ∫

Câu 03: Tìm nguyên hàm của hàm số = + ( ) 2sin . x f x e x

A. ( ) + = − + ∫ d 2 2sin cos . x x e x x e x C B. ( ) + = + + ∫ d 2 2sin sin . x x e x x e x C

C. ( ) + = − + ∫ d 2sin 2cos . x x e x x e x C D. ( ) + = + + ∫ d 2sin 2cos . x x e x x e x C

Câu 04: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2. f x x x = + −

A. ( )

3 2 2 . 3 2 x x f x dx C = + − + ∫ B. ( )

3 2 . 3 2 x x f x dx C = + + ∫

C. ( ) 2 1 . f x dx x C = + + ∫ D. ( )

3 2 2 . 3 2 x x f x dx x C = + − + ∫

Câu 05: Tính 2 15 ( 7) d x x x   .

A. 2 15 ( 7) d x x x      16 2 1 7 2 x C   . B. 2 15 ( 7) d x x x      16 2 1 7 32 x C   .

C. 2 15 ( 7) d x x x      16 2 1 7 32 x C    . D. 2 15 ( 7) d x x x      16 2 1 7 16 x C   .

Câu 06: Cho ( ) = 2 F x x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x e . Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ′ 2x f x e .

A. ( ) ′ = − + ∫ 2 2 2 2 x f x e dx x x C . B. ( ) ′ = − + + ∫ 2 2 2 x f x e dx x x C .

C. ( ) ′ = − + + ∫ 2 2 2 2 x f x e dx x x C . D. ( ) ′ = − + + ∫ 2 2 x f x e dx x x C .

Câu 07: Tính tích phân

1

0

6 d , : 3 1 a I x a x = + ∫ hằng số.

A. 4 ln 4 a . B. 6 ln 2 a . C. 3 ln 2 a . D. 2 ln 4 I a = .

Câu 08: Cho ( )

− = ∫

2

1 2 f x dx , ( )

− = − ∫

2

1 1 g x dx . Tính ( ) ( )

−   = + −   ∫

2

1 2 3 I x f x g x dx .

303:ABCDBCDACDABCDABABCDDABCDABCABDCCDABDABC

Mã đề: 303 Trang 2 / 4

A. = 17 2 I . B. = 7 2 I . C. = 5 2 I . D. = 11 2 I .

Câu 09: Biết ( )

2 2

0 d ln , 1 x x a b a b x = + ∈ + ∫ . Gọi 2 S a b = + , giá trị của S thuộc khoảng nào sau đây?

A. ( ) 4;6 . B. ( ) 8;10 . C. ( ) 2;4 . D. ( ) 6;8 .

Câu 10: Cho ( )

2

0 2 d 8. f x x = ∫ Tính tích phân ( )

4

0 d I f x x = ∫

A. 8 = I . B. 32 = I . C. 4 = I . D. 16 = I .

Câu 11: Cho

2 2

1 2 1d x x x − ∫ và 2 1 u x = −. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.

2

1 d u u ∫ . B. 2 27 3 I = . C.

3

0 d I u u = ∫ . D.

3 2 2 3 3 I = .

Câu 12: Tính tích phân

0 (2 1)sin I x xdx

π = + ∫

A. 2 1 I π = + . B. 2 2 I π = + . C. 2 I π = . D. 2 I π = − .

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x là hàm có đạo hàm trên [ ] 1;4 biết ( )

4

1 d 20 f x x = ∫ và ( ) 4 16 f = ; ( )1 7 f = .

Tính ( )

4

1 . d I x f x x ′ = ∫ . A. 57 I = . B. 67 I = . C. 37 I = . D. 47 I = .

Câu 14: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 3 2 y x 3x 2 = − + − , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x 2 = là:

A. 7 S 2 = . B. S 4 = . C. 3 S 2 = . D. 5 S 2 = .

Câu 15: Cho đồ thị hàm số y f (x) = . Diện tích S của hình phẳng thuộc phần tô đậm trong hình vẽ bên là:

A.

0 4

3 0 S f (x)dx f (x)dx

− = − ∫ ∫ . B.

0 4

3 0 S f (x)dx f (x)dx

− = + ∫ ∫ . C.

3 4

0 0 S f (x)dx f (x)dx

− = + ∫ ∫ . D.

4

3 S f (x)dx

− = ∫

Câu 16: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 , 1 2 1 y y x    và đường thẳng 2 = x là:

A. = + S 1 ln3 . B. = − S 1 1 ln3 2 . C. = S 1 ln3 2 . D. = + S 1 ln3 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo