Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 năm 2017 - 2018 sở GD và ĐT Bình Dương
QR

Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 năm 2017 - 2018 sở GD và ĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 năm 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bình Dương mã đề 139 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán 12 của học sinh trong giai đoạn HK2 đồng thời giúp các em nhanh chóng hoàn thành chương trình học để bước vào giai đoạn ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi HK2 Toán 12 có đáp án tất cả các mã đề 139, 247, 359, 478. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 sở Bình Dương 2017 – 2018 : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm S(-1; 6; 2), A(0; 0; 6), B(0; 3; 0), C(-2; 0; 0). Gọi H là chân đường cao vẽ từ S của tứ diện S.ABC. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm S, B, H là? + Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = sinx, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = π xung quanh trục Ox là? [ads] + Số phức z thỏa mãn z + 2z‾ = 12 – 2i có: A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2i. B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2. C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng -2. D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng -2i.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

Môn: Toán , lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)

Đề gồm có 50 câu Câu 1. Cho số thực x, y thỏa i x y y x i x y y x )1 2 ( 3 2 ) 2 ( 2          . Khi đó giá trị của M = x2 + 4xy – y2 là:

A. M = -1 B. M = 1 C. M = 0 D. M = -2 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số y = 1 3  x e là:

A. C e x    1 3 3 1 B. C e x     1 3 3 1 C. C e x    1 3 3 D. C e x     1 3 3

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 3; 5), B(3; 2; 4) và C(4; 1; 2) có phương trình là:

A. x + y + 5 = 0 B. x + y - 5 = 0 C. y – z + 2 = 0 D. 2x + y – 7 = 0

Câu 4. Số phức liên hợp của số phức   i

i z    1

3 1

3

là:

A. i z 4 4  B. i z 4 4  C. i z 4 4   D. i z 4 4  

Câu 5. Giá trị của 

2

0

2 cos sin

xdx x là:

A. 3

10 B.  3 1 C. 3 1  D. 3

1

Câu 6. Nếu môđun của số phức z bằng r (r > 0) thì môđun của số phức z i 2) 1(  bằng:

A. 2r B. 4r C. r D. r 2

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ )1;2 ;3 (   a , ) 2 ;1;1 (    b ,

)3 ;1;2 (   c , ) 5;6 ; 11 (   u . Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. c b a u    2 3 B. c b a u    3 2 C. c b a u    3 2 D. c b a u 2 2 3   

Câu 8. Xác định số a dương sao cho 3 ln 2 1

2 2 2

0

2

   

   a a dx x

x x a

. Giá trị của a là:

A. a = 1 B. a = 2 C. a = 3 D. a = - 4 Câu 9. Cho số phức i z 3 1 1   và i z 4 3 2   . Môđun của số phức 2 1 z z w   là:

A. 17 | |  w B. 15 | |  w C. 17 | |  w D. 15 | |  w

Câu 10. Cho f(x) liên tục và  

4

0

12 ) ( dx x f . Khi đó giá trị của 

2

0

) 2 ( dx x f là:

A. 3 B. 24 C. 12 D. 6 Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(-1; 4; 2) và tiếp xúc mặt phẳng (P): –2x + 2y + z + 15 = 0. Khi đó phương trình của mặt cầu (S) là:

A.       9 2 4 1

2 2 2       z y x B.       81 2 4 1

2 2 2       z y x

C.       9 2 4 1

2 2 2       z y x D.       81 2 4 1

2 2 2       z y x Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - 1, đường thẳng x = 2, trục tung và trục hoành là:

A. 2 9  S B. 4  S C. 2  S D. 2 7  S

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ

139

Câu 13. Biết      

3

2

2 3 ln ln b a dx x x với a, b là các số nguyên. Khi đó a – b bằng:

A. 1 B. 2 C. 0 D. -1 Câu 14. Rút gọn biểu thức

2018 ) 1( i M   ta được:

A. 1009 2  M B. 1009 2   M C. i M 1009 2  D. i M 1009 2   Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0; 1; 1), B(-1; 0; 2), C(-1; 1; 0), D(2; 1; -2). Khi đó thể tích tứ diện ABCD là:

A. 6 5  V B. 3 5  V C. 5 6  V D. 2 3  V

Câu 16. Cho F(x) là nguyên hàm của 2

4 3 2 ) ( x x x f   . Khi đó:

A. C x x x F    | | ln 3 3 2 ) (

3

B. C x x x F    ln 3 3 2 ) (

3

C. C x x x F    3 3 2 ) (

3

D. C x x x F    3 3 2 ) (

3

Câu 17. Để tính tích phân  

2

0

sin cos

xdx e I x ta chọn cách đặt nào sau đây cho phù hợp?

A. Đặt t = ecosx B. Đặt t = ex C. Đặt t = cosx D. Đặt t = sinx Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z + 9 = 0 và mặt cầu (S): (x – 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 100. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Tọa độ tâm K và bán kính r của đường tròn (C) là:

A. K(3; - 2; 1), r = 10 B. K(-1; 2; 3), r = 8 C. K(1; - 2; 3), r = 8 D. K(1; 2; 3), r = 6 Câu 19. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x3 – x và y = x – x2 là:

A. 4 9  S B. 3 4  S C. 3 7  S D. 12 37  S

Câu 20. Để hàm số F(x) = mx3 + (3m + 2)x2 – 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 + 10x – 4 thì giá trị của tham số m là:

A. m = - 1 B. m = 2 C. m = 0 D. m = 1 Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; -5) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + 3y – 4z + 5 = 0 là:

A.





  

 

 

t z

t y

t x

d

5 4

2 3

2

: B.





  

 

 

t z

t y

t x

d

4 5

3 2

2 1

: C.





  

 

 

t …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo