
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018
Môn: Toán , lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)
Đề gồm có 50 câu Câu 1. Cho số thực x, y thỏa i x y y x i x y y x )1 2 ( 3 2 ) 2 ( 2 . Khi đó giá trị của M = x2 + 4xy – y2 là:
A. M = -1 B. M = 1 C. M = 0 D. M = -2 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số y = 1 3 x e là:
A. C e x 1 3 3 1 B. C e x 1 3 3 1 C. C e x 1 3 3 D. C e x 1 3 3
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 3; 5), B(3; 2; 4) và C(4; 1; 2) có phương trình là:
A. x + y + 5 = 0 B. x + y - 5 = 0 C. y – z + 2 = 0 D. 2x + y – 7 = 0
Câu 4. Số phức liên hợp của số phức i
i z 1
3 1
3
là:
A. i z 4 4 B. i z 4 4 C. i z 4 4 D. i z 4 4
Câu 5. Giá trị của
2
0
2 cos sin
xdx x là:
A. 3
10 B. 3 1 C. 3 1 D. 3
1
Câu 6. Nếu môđun của số phức z bằng r (r > 0) thì môđun của số phức z i 2) 1( bằng:
A. 2r B. 4r C. r D. r 2
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ )1;2 ;3 ( a , ) 2 ;1;1 ( b ,
)3 ;1;2 ( c , ) 5;6 ; 11 ( u . Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. c b a u 2 3 B. c b a u 3 2 C. c b a u 3 2 D. c b a u 2 2 3
Câu 8. Xác định số a dương sao cho 3 ln 2 1
2 2 2
0
2
a a dx x
x x a
. Giá trị của a là:
A. a = 1 B. a = 2 C. a = 3 D. a = - 4 Câu 9. Cho số phức i z 3 1 1 và i z 4 3 2 . Môđun của số phức 2 1 z z w là:
A. 17 | | w B. 15 | | w C. 17 | | w D. 15 | | w
Câu 10. Cho f(x) liên tục và
4
0
12 ) ( dx x f . Khi đó giá trị của
2
0
) 2 ( dx x f là:
A. 3 B. 24 C. 12 D. 6 Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(-1; 4; 2) và tiếp xúc mặt phẳng (P): –2x + 2y + z + 15 = 0. Khi đó phương trình của mặt cầu (S) là:
A. 9 2 4 1
2 2 2 z y x B. 81 2 4 1
2 2 2 z y x
C. 9 2 4 1
2 2 2 z y x D. 81 2 4 1
2 2 2 z y x Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - 1, đường thẳng x = 2, trục tung và trục hoành là:
A. 2 9 S B. 4 S C. 2 S D. 2 7 S
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ
139
Câu 13. Biết
3
2
2 3 ln ln b a dx x x với a, b là các số nguyên. Khi đó a – b bằng:
A. 1 B. 2 C. 0 D. -1 Câu 14. Rút gọn biểu thức
2018 ) 1( i M ta được:
A. 1009 2 M B. 1009 2 M C. i M 1009 2 D. i M 1009 2 Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0; 1; 1), B(-1; 0; 2), C(-1; 1; 0), D(2; 1; -2). Khi đó thể tích tứ diện ABCD là:
A. 6 5 V B. 3 5 V C. 5 6 V D. 2 3 V
Câu 16. Cho F(x) là nguyên hàm của 2
4 3 2 ) ( x x x f . Khi đó:
A. C x x x F | | ln 3 3 2 ) (
3
B. C x x x F ln 3 3 2 ) (
3
C. C x x x F 3 3 2 ) (
3
D. C x x x F 3 3 2 ) (
3
Câu 17. Để tính tích phân
2
0
sin cos
xdx e I x ta chọn cách đặt nào sau đây cho phù hợp?
A. Đặt t = ecosx B. Đặt t = ex C. Đặt t = cosx D. Đặt t = sinx Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z + 9 = 0 và mặt cầu (S): (x – 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 100. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Tọa độ tâm K và bán kính r của đường tròn (C) là:
A. K(3; - 2; 1), r = 10 B. K(-1; 2; 3), r = 8 C. K(1; - 2; 3), r = 8 D. K(1; 2; 3), r = 6 Câu 19. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x3 – x và y = x – x2 là:
A. 4 9 S B. 3 4 S C. 3 7 S D. 12 37 S
Câu 20. Để hàm số F(x) = mx3 + (3m + 2)x2 – 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 + 10x – 4 thì giá trị của tham số m là:
A. m = - 1 B. m = 2 C. m = 0 D. m = 1 Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; -5) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + 3y – 4z + 5 = 0 là:
A.
t z
t y
t x
d
5 4
2 3
2
: B.
t z
t y
t x
d
4 5
3 2
2 1
: C.
t …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.