Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Yên Viên - Hà Nội
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Yên Viên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Yên Viên – Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đây là đề thi học kỳ 2 kết hợp với thi thử THPT Quốc gia, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một chiếu phao bơi hình xuyến, khi bơm căng chiếc phao có bán kính đường tròn viền ngoài và viền trong lần lượt bằng R1 = 3, R2 = 1 như hình vẽ. Thể tích của chiếc phao bằng? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau B. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau + Cho mặt cầu (S) có tâm I, bán kính bằng R. Mặt phẳng (P) không đi qua I, cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C). Điểm I và đường tròn (C) tạo nên một hình nón. Khoảng cách từ tâm I đến (P) sao cho khối nón có thể tích lớn nhất bằng?

Xem trước nội dung

–

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT YÊN VIÊN

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 12

Năm học: 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132

Câu 1. Chọn phát biểu đúng:

A. Giá trị cực đại của hàm số luôn lớn hơn giá trị cực tiểu của hàm số.

B. Nếu 0 '( ) f x = 0 thì hàm số đạt cực trị tại x = x0.

C. Hàm đa thức bậc ba có cực trị khi và chỉ khi phương trình '( ) f x = 0 có hai nghiệm phân biệt.

D. Nếu 0 ''( ) f x < 0 thì hàm số ( ) f x đạt cực đại tại x = x0.

Câu 2. Cho hàm số y = ( ) f x liên tục trên [a; b] và có duy nhất một cực trị là điểm cực tiểu tại x0 (a; b). Khẳng định nào sau đây là đúng khi xét hàm số trên [a; b]?

A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = x0.

B. Hàm số có 0 '( ) f x = 0.

C. Phương trình ( ) f x = 0 có nghiệm.

D. Không có kết luận đúng.

Câu 3. Đường thẳng y = 1 cắt đồ thị của hàm số nào tại 4 điểm phân biệt?

A. y = x3 – 2x + 1 B. y = – x4 + 2x2 C. y= – 3x3 + x2 – 2 D. y = 2x4 – 5x2 + 3

Câu 4. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

A. y = - x3 + 3x – 4 B. y = – x3 + x2 – 2x + 1

C. 2 2 1 x y x

   D. y = – x4 – x2 + 2

Câu 5. Tìm giá trị của m để hàm số: y = x3 – 3mx2 + (2m + 1)x – 2 đạt cực trị tại x = 1.

A. m = 1 B. m = – 1 C. m = 2 D. Không tồn tại m

Câu 6. Chọn phát biểu đúng khi nói về tiệm cận của đồ thị hàm số: y = 2 1 2 x x

  .

A. Tiệm cận ngang là đường thẳng y = - 2 B. Tiệm cận đứng là đường thẳng x = 2.

C. Tiệm cận đứng là đường thẳng y = 2. D. Tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2.

Câu 7. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = – 2x4 + 4x2 + 10 trên đoạn [0; 2]?

A. – 12 B. 12 C. – 6 D. 6

Câu 8. Tìm m để hàm số: y = – x3 + 6x2 + mx + 5 đồng biến trên khoảng có độ dài bằng 1.

A. m > - 12 B. 45

4 m  C. 45

4  D. 12 m 

–

Câu 9. Đây là đồ thị của hàm số nào?

A. y = x3 – 3x + 1

B. y = – x3 + 3x – 1

C. y = 2x3 – 6x + 1

D. y =

3

3 x – x + 1

Câu 10. Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   cắt các trục tọa độ tại hai điểm , A B. Tính độ dài đoạn . AB

A. 5. 4 AB  B. 2 . 2 AB  C. 5 . 2 AB  D. 1 . 2 AB 

Câu 11. Tìm m để hàm số y = mx4 + (m + 3)x2 – 2 có một điểm cực tiểu.

A. m > 0 B. 1

3

m

m

    

C. 3 m D. 3 0 m  

Câu 12. Cho 0 , , a b c  và 1 a . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. a a log b log c b c    B. a a log b log c b c   . C. a a log b log c b c    D. không có đáp án đúng.

Câu 13. Tập xác định của hàm số

2 1 2

( 3 1) y log x x    là:

A. 3 5 3 5 3; ;0 2 2 D                  

B. 3 5 3 5 ; 2 2 D          

C. D = [-3; 0] D. 3 5 3 5 ; 2 2 D        

Câu 14. Cho hàm số a ( ) f x log x  với a > 0, 1 a . Tìm các khẳng định đúng? (I) Tập xác định của hàm số là   0; (II) Với mọi giá trị thực m, luôn tồn tại số thực x0 sao cho f(x0) = m. (III) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M(1; 0). (IV) Hàm số luôn đơn điệu trên khoảng xác định. A. (I), (III) B. (I), (III), (IV) C. (II), (III), (IV) D. (III), (IV) Câu 15. Tập nghiệm của phương trình

2 16 ( 8) x x  là:

A. {0} B. {0; 2} C. 3 0; 8      

D. {1}

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số 3 log (2 1) y x   ta được kết quả:

A. 2ln3 ' (2 1) y x   B.   2 ' 2 1 ln3 y x   C. 1 ' (2 1)ln3 y x   D.   ln3 ' 2 1 y x  

Câu 17. Với các số thực dương a, b bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A.

2

2 2 2 3 25 2 2 3 a log log a log b b    B.

2

3 25 ln 2ln5 2ln 3ln a a b b   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo