Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Quốc Oai - Hà Nội
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Quốc Oai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Quốc Oai – Hà Nội gồm 8 mã đề, mỗi mã đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm đây là đề thi học kỳ 2 kết hợp với thi thử THPT Quốc gia, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một nhà kho có dạng khối hộp chữ nhật đứng ABCD.A’B’C’D’, nền là hình chữ nhật ABCD có AB = a, BC = 2a, chiều cao AA’ = 3a, chắp thêm một khối lăng trụ tam giác đều mà một mặt bên là A’B’C’D’ và A’B’ là một cạnh đáy của lăng trụ. Tính thể tích của nhà kho. + Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước, chiều cao 16cm, đường kính đáy 6cm, lượng nước trong cốc cao 10cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi có cùng đường kính 4cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu cm? (làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân, bỏ qua độ dày cốc). + Cho hình trụ có độ dài đường sinh là b và bán kính đường tròn đáy là a. Diện tích toàn phần của hình trụ là?

Xem trước nội dung

Trang 1 / mã đề 235

Trường THPT Quốc Oai ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2016 -2017 Môn: Toán ; thời gian 90 phút; mã đề 235 (đề gồm 50 câu trắc nghiệm) Họ và tên thí sinh:………………………………………………….. số báo danh:…………

C©u 1 :

Đặt

3

1 1 x

dx I e    và 1 x t e  . Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai :

A.

3 1

1

1 1

1

e

e I dt t t

         

B. x dt e dx  C.

3

1

1 1

1 I dt t t           D.   2 ln 1 2 I e e   

C©u 2 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Biết hình chóp có chiều cao là

3 h a  . Thể tích khối chóp là :

A. 3 3 V a  B.

3 3

3 a V  C.

3 3

8 a V  D.

3

3 a V 

C©u 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm   1;2;3 A ,   0;1;1 B ,   1;0; 2 C  và mặt phẳng

 P có phương trình 2 0     x y z . Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng  P sao cho giá trị biểu

thức 2 2 2 2 3    T MA MB MC nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng : 2 2 3 0     Q x y z

A. 2 5

3 B. 121

54 C. 24 D. 91 54

C©u 4 : Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Một mặt phẳng đi qua A’B’

và trọng tâm tam giác ABC, cắt AC và BC lần lượt tại E và F. Thể tích V của khối A’B’.BAEF là :

A.

3 3 27 a V  B.

3 2 3 27 a V  C.

3 3 18 a V  D.

3 5 3 54 a V 

C©u 5 : Bất phương trình có tập nghiệm là :

A. B. C. D. C©u 6 : Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a , mặt bên (SAD) tạo với đáy (ABCD) một góc 60o . Tính thể

tích V của khối chóp S.ABCD ?

A. 3 2 V a  B.

3 3

6 a V  C.

3 3

2

a V  D.

3 3

3 a V 

C©u 7 : Cho hàm số

khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hàm số đồng biến trên R B. Hàm số nghịch biến trên R C. Đồ thị hàm số nằm toàn bộ phía trên trục ox D. Tập xác định của hàm số là R C©u 8 : Cho hàm số 4 2 2 5 y x x   . Chọn khẳng định đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;0  và (1; ) 

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  và (1; ) 

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;0  và (1; ) 

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 

C©u 9 : Trong các số phức thỏa mãn điều kiện    1 2 z z i   là số thực. Hãy tìm z có mô đun nhỏ nhất

Trang 2 / mã đề 235

A. 2 4 5 5 Z i   B. 2 4 5 5 Z i   C. 2 4 5 5 Z i   D. 4 2 5 5 Z i  

C©u 10 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm m để phương trình

2 2 2 2 2( 2) 2( 3) 8 37 0 x y z mx m y m z m           là phương trình của một mặt cầu

A. 2 4 m hay m   B. 4 2 m hay m  

C. 4 2 m hay m   D. 2 4 m hay m  

C©u 11 : Điểm biểu diễn của các số phức 7 z bi   với b , nằm trên đường thẳng có phương trình là: A. y x  B. 7 y x   C. 7 y  D. 7 x  C©u 12 : Cho (P) là đồ thị hàm số 2 4 5 y x x   . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và các tiếp tuyến của

(P) kẻ từ điểm 5 ; 1 2 A      

là :

A. 18

4 B. 9 2 C. 9 4 D. 9 8

C©u 13 : Tìm hàm số F(x) biết 

3 4 6 1 F x x x     và đồ thị hàm số  y F x  cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng 2:

A. 

4 2 3 1 F x x x x     B. 

3 2 F x x x   

C. 

4 2 3 2 F x x x x     D. 

4 2 4 6 2 F x x x x    

C©u 14 :

Cho hàm số

2 1 x mx y x m     . Tìm m để hàm số đạt cực đại tại 2 x  ? Một học sinh làm như sau:

Bước 1:  

 

2 2

2 2 1 \ , ' x mx m D R m y

x m

     

Bước 2: Hàm số đạt cực đại tại  2 '(2) 0 * x y   

Bước 3: 

2 1 * 4 3 0 3 m m m m

        

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào? A. Sai từ bước 2 B. Sai từ bước 3 C. Sai từ bước 1 D. Đúng C©u 15 : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x

   là:

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 C©u 16 : Cho điểm   2,1,0 M và đường thẳng 1 1 : 2 1 1 x y z     . Gọi d là đường thẳng đi qua M , cắt và

vuông góc với . Khi đó, vectơ chỉ phương của d là:

A. 3;0;2 u B. 2; 1;2 u C. 0;3;1 u D. 1; 4; 2 u

C©u 17 : Đường thẳng 6 y x m   là tiếp tuyến của đường cong 3 3 1 y x x    khi m bằng

A. -3 hoặc 1 B. -5 hoặc 1 C. -1 hoặc 3 D. 3 hoặc -5 C©u 18 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  

2 1 ; 0; 0; 2 y x y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo