Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Quảng Nam
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Quảng Nam gồm 24 mã đề, mỗi đề gồm 32 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = 3x^2 + 1, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;-2;2), B(2;1;0) và vuông góc với mặt phẳng (Oxy). Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? + Cho số phức z thỏa mãn z = i(1 – 2i). Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….

Lớp: …………

Câu 1. Tìm 2x e dx  .

A. 2 2 1 2

x x e dx e C    . B. 2 2 x x e dx e C    . C. 2 2 2 x x e dx e C    . D. 2 2 x x e dx e C    .

Câu 2. Tìm sin 2xdx  .

A. sin 2 2cos2 xdx x C    . B. 1 sin 2 cos2 2 xdx x C    .

C. 1 sin 2 cos2 2 xdx x C    . D. sin 2 cos2 xdx x C    .

Câu 3. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số 1 ( ) f x

x  , biết (1) 3 F  .

A. ( ) 2 F x x   . B. ( ) 2 1 F x x  . C. 1 5 ( ) 2 2 F x x   . D. ( ) 2 1 F x x  .

Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( )

4

x f x

x 

.

A. 2 2 1 ( )

2( 4) f x dx C x     . B. 2 ( ) ln 4 f x dx x C     .

C. 1 2 ( ) ln 4 2 x f x dx C x

     . D. 2 1 ( ) ln 4 2 f x dx x C     .

Câu 5. Tìm 2 x xe dx  .

A. 2 2 2 x x x xe dx xe e C     . B. 2 2 2 x x x xe dx xe e C     .

C. 2 2 x x xe dx x e C    . D. 2 2 x x x xe dx xe e C     .

Câu 6. Cho

2

1

( ) 2 f x dx   ,

3

1

( ) 3 f x dx   . Tính

3

2

( ) I f x dx  .

A. 1 I . B. 1 I . C. 5 I  . D. 5 I .

Câu 7. Cho

2

1

( ) 2 f x dx   ,  

2

1

2 ( ) ( ) 3 f x g x dx    . Tính

2

1

( ) I g x dx  .

A. 7 I  . B. 1 I . C. 5 I  . D. 1 I .

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;2 , (0) 5 f  , (2) 2 f  . Tính

2

0

'( ) I f x dx  .

A. 3 I  . B. 3 I . C. 2 I  . D. 7 I  .

Câu 9. Biết

4

2

1 ln5 ln3 ( , ) 2 1dx m n m n R x      . Tính P m n   .

A. 3 2 P  . B. 3 2 P  . C. 1 P . D. 1 P .

Mã đề 101

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 10. Cho tích phân

4

0 2 1 x I dx x 

  . Đặt 2 1 t x  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.

3

2

1

(2 2) I t dt    . B.

3

2

1

1 ( 1) 2 I t dt    . C.

3

2

1

( 1) I t dt    . D.

3

2

1

1 ( 1) 2 I t dt    .

Câu 11. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 ( ) : 3 1 P y x  , trục hoành, trục tung và đường thẳng 2 x  . A. 8 S  . B. 10 S  . C. 12 S  . D. 14 S  . Câu 12. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  , trục hoành và đường thẳng 2 y x   . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục hoành .

A. 10

3 V   . B. 32

3 V   . C. 8

3 V   . D. 16

3 V   .

Câu 13. Tìm số phức liên hợp của số phức 3 2 z i  . A. 3 2 z i   . B. 3 2 z i   . C. 3 2 z i  . D. 2 3 z i  . Câu 14. Tính môđun của số phức 3 z i  . A. 2 z  . B. 2 z  . C. 4 z  . D. 3 z  .

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) z i i   . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ ? A. (2;1) M . B. (1; 2) N  . C. ( 2;1) P  . D. (1;2) Q .

Câu 16. Gọi 1z và 2 z là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    , trong đó 1z có phần ảo dương.

Tìm số phức 1 2 2 ( ) w z z z   . A. 2 4 w i  . B. 2 4 w i  . C. 2 4 w i   . D. 2 4 w i   . Câu 17. Cho số phức ( , ) z a bi a b R    thỏa mãn   2 1 9 5 z i z i     . Tính a b  .

A. 1 a b  . B. 1 a b  . C. 4 a b   . D. 5 a b   . Câu 18. Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

2 1 2 z i z i     là một đường thẳng. Hãy xác định phương trình của đường thẳng đó ?

A. 2 0 x y    . B. 4 0 x y    . C. 0 x y   . D. 0 x y   .

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn 0 z z   . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. z là số thực không dương. B. 1. z  C. Phần thực của z là số âm. D. z là số thuần ảo. Câu 20. Cho số phức   , z x yi x y R    thỏa mãn 3 4 4 z i   và z có môđun lớn nhất. Tính x y  .

A. 4 5 x y   . B. 9 5 x y   . C. 9 5 x y   . D. 1 5 x y   .

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ ( ; , , ) O i j k



, cho hai điểm A, B thỏa mãn 2 OA i j k       

và

3 OB i j k       

. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .

A. 1 ;1; 2 2 M  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo