Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Đức Hòa - Long An
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Đức Hòa - Long An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Đức Hòa – Long An gồm 45 câu hỏi trắc nghiệm và 1 bài tập tự luận, có đáp án phần trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Người ta trồng hoa tại phần đất nằm phı́a ngoài đường tròn bán kı́nh bằng 2(m) và phı́a trong của elip, biết elip có tâm trùng với tâm của đường tròn và độ dài trục lớn là 10 (m), độ dài trục nhỏ là 6 (m). Trong mỗi mét vuông cần bón 1,3 kg phân hữu cơ. Cửa hàng bán phân hữu cơ chỉ bán bao phân hữu cơ, mỗi bao 10kg (không bán lẻ từng kg phân hữu cơ). Cần mua ít nhất mấy bao phân hữu cơ để bón cho hoa? + Cho hai điểm A, B thuộc mặt cầu và AB = 8 cm, biết khoảng cách từ tâm mặt cầu đến đường thẳng AB là 3 cm. Tính thể tích V của khối cầu.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 129

SỞ GD&ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA

ĐỀ KIỀM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (45 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận)

Mã đề thi 129

Mã Số Học Sinh:................................................... Chữ ký của Giám thị: .....................................

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] , hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) ; trục hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b . Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoành. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.   2 .

b

a V f x dx   B.  2 .

b

a V f x dx        C.  2 .

b

a V f x dx       D.  .

b

a V f x dx  

Câu 2: Trong các công thức sau , công thức nào sai?

A. 2 1 tan . cos dx x C x    B. 2 1 cot . sin dx x C x   

C. sin cos . xdx x C    D. cos sin . xdx x C    Câu 3: Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a ; b]. Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào sai?

A.     .

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx           B.     . . .

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx        

C.     .

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx           D.     2 2 .

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx          

Câu 4: Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a ; b] , hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số trên và hai đường thẳng x = a ; x = b . Gọi S là diện tích hình phẳng (H). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.   .

b

a S f x g x dx    B.   .

b

a S f x g x dx       

C.   .

b

a S f x g x dx    D.   .

b

a S f x g x dx       

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R . Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào sai?

A.    .

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx      B.    .

b a b

a c c f x dx f x dx f x dx     

C.    .

b a b

a c c f x dx f x dx f x dx      D.    .

b c c

a a b f x dx f x dx f x dx     

Câu 6: Trong các công thức sau , công thức nào sai?

A.   1 1 , 1 . 1 x dx x C    

      B. . x x e dx e C   

C.   1 ln | | , 0 . dx x C x x     D.   ln , 0, 1 . x x a dx a a C a a     

Trang 2/5 - Mã đề thi 129

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số 3 ( ) . x f x e 

A. 

3 . x f x dx e C    B. 

3 3 . x f x dx e C   

C. 

3 1 . 3

x f x dx e C    D.  3 1 3 . . x f x dx x e C    

Câu 8: Tính tích phân:

2

1 2 . 1 dx I x 

A. 1 . 2 I  B. 3. 2 I  C. 7 . 8 I  D. 1 . 2 I 

Câu 9: Tính tích phân 2

0 cos .sin . I x xdx 

A. 0. I  B. 2. 3 I  C. 3. 2 I  D. 2. 3 I 

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số 

3 2 3 2 . x f x x x   

A. 

3

3 1 2 . 3

x x f x dx C x      B. 

4 3 2 .ln 2 . 4

x x f x dx C x     

C. 

4 2 3ln 2 .ln 2 . 4

x x f x dx x C      D. 

4 3 2 . 4 ln 2

x x f x dx C x     

Câu 11: Biết 

2

1 2 f x dx   và 

3

1 3 f x dx   . Tính 

2

3 . f x dx 

A. 

2

3 1. f x dx   B. 

2

3

5. 2 f x dx   C. 

2

3 1. f x dx   D. 

2

3 3. f x dx  

Câu 12: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 1 1 x y x    ; 0 y  và 0; 1. x x  

A. 9 3ln . 8 S  B. 3ln 2 2. S   C. 2 3ln 2. S   D. 2 ln 2. S  

Câu 13: Tính

6

0 tan I xdx

 là :

A. 2 3 ln . 3 I  B. 2 3 ln . 3 I  C. 1 ln . 2 I  D. 3 ln . 2 I 

Câu 14: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng (H) quay quanh trục Ox , biết (H) giới hạn bởi các đường : ln y x  , y = 0, . x e 

A. . V   B.   2 . V e    C. 2. V e  D.  1 . V e   

Câu 15: Cho F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) trên 0; 2

       , biết 1 2 F        và 

2

0 . 1. x F x dx

 

Tính 

2 2

0 . I x f x dx



A. 2. I  B. 2. 4 I    C.

2 2. 4 I    D.

2 2. 2 I   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo