Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Đông Thành - Quảng Ninh
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Đông Thành - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Đông Thành – Quảng Ninh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200 – 20t m/s. Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi thời gian khi tàu đi được quãng đường 750 m ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn. + Cho số phức z thoã mãn: /z/ = /z + 1/. Tìm khẳng định đúng. A. Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một đường tròn B. Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một đoạn thẳng C. Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một đường thẳng D. Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một điểm

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 342

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT ĐÔNG THÀNH

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN. LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 342

Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...................... Câu 1. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số , , y f x x a x b    và trục Ox là:

A. 

b

a

f x dx  B.    2 b

a

f x dx  C. 

b

a

f x dx  D. 

a

b

f x dx 

Câu 2. Nguyên hàm của hàm số  3 2 4 9 10 f x x x    là:

A.  4 3 3 10 F x x x x C     B.  4 3 4 3 10 F x x x x C    

C.  4 3 3 10 F x x x C     D.  2 12 18 F x x x C   

Câu 3. Cho  F x là nguyên hàm của hàm số  7sin 10cos2 f x x x   thỏa mãn  9 F   . Khi đó

hàm số  F x là:

A.  7cos 5sin 2 16 F x x x    B.  7cos 5sin 2 2 F x x x   

C.  7cos 5sin 2 16 F x x x    D.  7cos 5sin 2 2 F x x x   

Câu 4. Nguyên hàm của hàm số  sin 3cos x f x x x e    là:

A.  cos 3sin x F x x x e C     B.  cos 3sin x F x x x e C    

C.  cos 3sin x F x x x e C     D.  cos 3sin x F x x x e C    

Câu 5. Tính tích phân  

1 6 2

0 7 9 10 I x x dx      :

A. 12 B. 15 C. 11 D. 7

Câu 6. Cho tích phân

2 2 2

0 . 4 I x x dx    . Nếu đặt 2sint x  thì tích phân đã cho trở thành tích phân nào

sau đây?

A.

4

0 4 I dt 

B.

2 2 2

0 2 sin cos I t tdt

 C.

2 2 2

0 8 sin cos I t tdt

 D.

2 2 2

0 16 sin cos I t tdt



Câu 7. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

1, 0, 1 y x x x x     và trục Ox xung quanh trục Ox là :

A. 7 2 B. 7 12 C. 7 15 D. 12 7 

Câu 8. Cho tích phân

1 2

0 8 2 x x dx a b     ,  ,a b. Tính giá trị của biểu thức   2 2 9 A b a  

A. 985 B. 580 C. 360 D. 473

Câu 9. Cho  

9 5

0 0 4, 5 f x dx f x dx     . Tích phân 

9

5

f x dx  bằng:

Trang 2/5 - Mã đề 342

A. 20 B. 9 C. 1 D. 1 

Câu 10. Cho nguyên hàm   

2 3 5

3

x f x x

   . Hàm số nào sau đây không phải là 1 nguyên hàm của hàm số

 f x ?

A.  3 9 5ln 3 3 x F x x x      B.  2 12 5ln 3 3 x F x x x     

C.  2 24 5ln 3 3 x F x x x

     D.  3 9 5ln 3 3 x F x x x

    

Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 3 2 y x x    , đường thẳng 0, 3 x x  

và trục Ox:

A. 11 6 B. 17 6 C. 15 6 D. 13 6

Câu 12. Một công ty M phải gánh chịu nợ với tốc độ  D t đô la mỗi năm, với

  

2 ' 90 6 12 D t t t t    trong đó t là số lượng thời gian (tính theo năm) kể từ công ty bắt đầu vay nợ.

Đến năm thứ tư công ty đã phải chịu 1.610.640 đô la tiền nợ nần. Tìm hàm số biểu diễn tốc độ nợ nần của công ty này ?

A.   

3 2 30 12    D t t t C B.   

2 2 3 30 12 1610640    D t t t

C.   

3 2 30 12 1595280    D t t t D.   

3 2 3 30 12 1610640    D t t t

Câu 13. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P): 2 2 4 3 y x x    và các tiếp tuyến với (P) đi qua

  3; 23 A   có diện tích là:

A. 128 3 S  B. 256 3 S  C. 113 2 S  D. 211 2 S 

Câu 14. Tính tích phân

1

2 0

3 1 2 1 x dx x x     :

A. 3ln 2 2  B. 3ln 2 2  C. 3ln 2 1  D. 3ln 2 1 

Câu 15. Tìm số thực 1 m  sao cho  

1 ln 1

m

x dx m    :

A. 1 m e   B. 2 m e  C. 2 m e  D. m e 

Câu 16. Tính tích phân

3 2

3 4 4 I x dx

   

A. 180 3 B. 168 3 C. 172 3 D. 176 3

Câu 17. Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc  200 20 v t t   m/s. Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng

giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi thời gian khi tàu đi được quãng đường 750 m ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn ? A. 10 s B. 5 s C. 15 s D. 8 s

Câu 18. Mô đun của số phức   3 5 2 1 z i i     là

A. 7 B. 3 C. 5 D. 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo