Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Tây Ninh
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Tây Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Tây Ninh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Cho một hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông. Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ đã cho. + Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức z. Hãy chọn mệnh đề đúng? A. Số phức z có phần thực là 2 và phần ảo là -4i B. Số phức z có phần thực là 2 và phần ảo là -4 C. Số phức z có phần thực là -4 và phần ảo là 2 D. Số phức z có phần thực là -4 và phần ảo là 2i + Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 3a và có chiều cao bằng 4a. Tính thể tích V của khối trụ đã cho.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/8 Mã đề 072

SỞ GD & ĐT TÂY NINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Họ và tên học sinh:……………………. Số báo danh:………….Lớp: …………… Mã đề thi 072 (Học sinh không được sử dụng tài liệu).

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8 điểm).

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số  sin 2cos2 f x x x   là

A. cos 4sin 2 x x C   . B. cos 2sin 2 x x C   . C. cos sin 2 x x C   . D. cos sin 2 x x C    .

Câu 2: Cho ,a b, hàm số  f x liên tục trên  và có một nguyên hàm là hàm số  F x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.    d b

a

f x x F a F b    . B.    d . b

a

f x x F b F a   .

C.    d b

a

f x x F b F a    . D.    d b

a

f x x F b F a    .

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số  2 1 2 3 f x x x   là

A. 2 3 1 x x C    . B. 2 6x C   . C. 2 3 2 3 x x x C    . D. 2 3 x x x C    .

Câu 4: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường tan y x  , trục hoành,

0 x  , 4 x   khi nó quay quanh trục hoành là

A. 1 4        

. B. 1 4   . C. 1 4   . D. 1 4        

.

Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua điểm   1;3;2 M  và nhận

  2; 1;3 n   

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là

A. 3 2 14 0 x y z     . B. 2 3 11 0 x y z     . C. 3 2 14 0 x y z     . D. 2 3 1 0 x y z    .

Câu 6: Cho số phức 3 4 z i   . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Số phức z có mô đun bằng 5 . B. Số phức z có mô đun bằng 4 . C. Số phức z có mô đun bằng 5. D. Số phức z có mô đun bằng 3.

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số  3 2 f x x x   là

A. 2 3ln x x C   . B. 2 3 2 C x   . C. 2 2 3 x C x   . D. 2 ln x x C   .

Câu 8: Cho hàm số  y u x  ,  y v x  có đạo hàm liên tục trên ; ,a b. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.     d d b b b

a a a u x v x x u x v x v x u x x       .

B.      d d b b b

a a a u x v x x u x v x v x u x x       .

C.      d d b b b

a a a u x v x x u x v x v x u x x       .

D.     d d b b

a a u x v x x u x v x v x u x x       .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/8 Mã đề 072

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  

2 4 y x x   , trục hoành và hai đường thẳng

1 x , 5 x  là

A. 275

12 . B. 63

4 . C. 67

12 . D. 52

3 .

Câu 10: Cho các hàm số  y f x  ,  y g x  liên tục trên đoạn   ;a b ,   , , a b a b    . Gọi S là diện

tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  y f x  ,  y g x  , x a  , x b  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  d b

a S f x g x x        . B.  d b

a S f x g x x        .

C.  d b

a S f x g x x    . D.   d d b b

a a S f x x g x x     .

Câu 11: Cho một hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông. Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ đã cho

A. 2

3 . B. 1

2 . C. 3

2 . D. 2 .

Câu 12: Tính tích phân

1

0

d 2

x

x e I x e    , kết quả là

A.   2ln 2 I e   . B. 2 ln 3 e I        

. C. 3 ln 2 I e        

. D.   1 ln 2 2 I e   .

Câu 13: Một mặt cầu có bán kính 3 R  . Tính diện tích S của mặt cầu đó A. 36 S   . B. 12 S   . C. 9 S   . D. 6 S   .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b ,   , , a b a b    . Gọi S là diện tích hình

phẳng giới hạn bởi các đường  y f x  , 0 y  , x a  , x b  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. d b

a S f x x  . B. d a

b S f x x  . C. d b

a S f x x  . D. d b

a S f x x  .

Câu 15: Cho ,x y là hai số thực thoả mãn    2 3 1 3 4 x y x y i i      . Khi đó giá trị của 4 5 x y  là A. 13  . B. 8 . C. 3. D. 5 .

Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho   1; 3;2 A  ,   3; 1;4 B  . Tìm toạ độ trung điểm I

của đoạn thẳng AB .

A.   2;2;2 I . B.   2; 2;3 I  . C.   1;1;1 I . D.   4; 4;6 I  .

Câu 17: Tính mô đun của số phức z thoả   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo