Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Nguyễn Du - TP. HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Nguyễn Du - TP. HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Du – TP. HCM gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài tập tự luận. Trích một số bài toán trong đề: + Trong chuyến đi tham quan học tập ngoại khóa ở Đà Lạt của Trường THPT Nguyễn Du, xe số 1 đang chạy với vận tốc v = 30 (m/s) thì đột ngột thay đổi gia tốc a(t) = 4 – t (m/s2). Tính quãng đường xe số 1 đi được kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến thời điểm vận tốc lớn nhất. + Trong buổi đối thoại học đường, học sinh có phản ánh trong lớp học có nhiều muỗi. Ban Giám Hiệu Trường THPT Nguyễn Du đã mời Trung tâm y tế dự phòng về trường để khảo sát. Khi khảo sát tại phòng học số 39 thì người ta thấy tại ngày thứ x có f(x) con muỗi. Biết rằng f ‘(x) = 10/(x + 1) và lúc đầu có 100 con muỗi trong phòng học. Hỏi số lượng con muỗi trong phòng học sau 2 ngày gần với số nào sau đây? + Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh trục hoành, hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x – 2, y = 0, x = 2 và x = 4.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Họ và tên học sinh:…………………………………………..Số báo danh:……………………

Phần I: 30 câu trắc nghiệm/60’ (6 điểm)

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 4; – 4), đường thẳng x 1 t d : y 2 t (t )

z 2

        

.

Viết phương trı̀nh của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d và đồng thời cắt d?

A. x 1 t : y 4 t (t ).

z 4 2t

          

 B. x 1 t : y 4 t (t ).

z 4 2t

           

C. x 1 t : y 4 t (t ).

z 4 2t

          

 D. x 1 t : y 4 t (t ).

z 4 2t

          

Câu 2: Cho số phức z 2 5i   . Tìm số phức w iz z  .

A. w 7 3i   . B. w 3 7i   . C. w 3 7i  . D. w 7 7i   .

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn: 2(1 2i) (2 i)z 7 8i (1) 1 i       . Môđun của số phức z 1 i  là

A. 25. B. 7. C. 7 . D. 5.

Câu 4: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong 2 f (x) 2x x 1   , trục hoành và hai đường thẳng x 0,x 2   . Diện tích của hình phẳng (H) là

A. 7 6 . B. 16 3 . C. 6 7 . D. 3 16 .

Câu 5: Parabol 2 y x  chia đường tròn có tâm tại gốc tọa độ O, bán kính R 2  thành hai phần có tỉ số diện tích bằng

A. 9 2 3 2   . B. 3 2 9 2   . C. 3 2 9 2   . D. 9 2 3 2   .

Câu 6: Cho số phức z 2 3i  . Tìm phần thực, phần ảo của số phức z .

A. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng – 3. B. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng – 3i.

C. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng 3. D. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng 3i.

Câu 7: Cho biết

2

2 1

8x 5 dx a ln 2 bln3 cln5 6x 7x 2        với a, b, c là các số thực. Tính P = a2 + b3 + 3c

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (30 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận) (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 132

ĐỀCHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho đường thẳng d có phương trình tham số x 1 t y 2 t

z 1 2t

      

và mặt phẳng : x 3y z 1 0     .

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng.

A. d ( ) . B. d cắt ( ) . C. d / /( ) . D. d ( ) .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 3y 4z 5 0     và điểm

  A 1; 3;1 .  Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng  P

A. 8 d . 29  B. 3 d . 29  C. 8 d . 9  D. 8 d . 29 

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I( – 1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x 2y 2z 2 0     có phương trình

A.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 9.       B.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3.      

C.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3.       D.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 9.      

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 2x x f (x) e e   là

A. x x e (e x) C   . B. x x e (e x) C   . C. 2x x 2e e C   . D. 2x x 1 e e C 2   .

Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1 ;2 ;-3) và B(3 ;-1 ;1) ?

A. x 1 y 2 z 3 2 3 4       . B. x 3 y 1 z 1 1 2 3      .

C. x 1 y 2 z 3 3 1 1       . D. x 1 y 2 z 3 2 3 4       .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(2 ; – 1 ; – 3) và đường thẳng

x 2 y 1 z 1 d : 1 1 2       . Gọi H(a ; b ; c) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d. Tính S =

a + b – c

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.

Câu 14: Cho     a 1;2;3 ,b 2;1;0     . Với c 2a b      , thì tọa độ của c  là

A.   4;3;3 .  B.   1;3;5 .  C.   4;3;6 .  D.   4;1;3 . 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2 ; – 1 ; 0), B(1 ; – 3 ; 2) và C( – 2 ; 0 ; 1). Cho biết mặt phẳng (P) : ax + by + cz – 1 = 0 (với a, b, c là số tự nhiên) đi qua ba điểm A, B, C. Tính tổng S = a + b + c

A. 19. B. 20. C. 18. D. 21.

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 2y z 4 0     và đường thẳng

x 1 y z 2 d : 2 1 3     . Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

A.   A 1;1;1 . B.   A 1; 1;5  . C.   A 1;0; 2   . D.   A 1;1;1  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo