Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Tam Quan - Bình Định
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Tam Quan - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Tam Quan – Bình Định gồm 2 phần: + Phần trắc nghiệm: 30 câu – 6 điểm + Phần tự luận: 8 câu – 4 điểm Đề thi có đáp án và hướng dẫn giải.

Xem trước nội dung

0/4

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TAM QUAN

MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán - Khối: 12

S T T Các chủ đề

Mức độ kiến thức đánh giá Tổng số câu hỏi Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng

TN K Q

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3 0,6 đ 6%

3 0,6 đ 6%

3 0,6 đ 6%

1 0,2 đ 2%

10 2,0 đ 20%

TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 đ 5%

2 1,0 đ 10%

3 1,5 đ 15%

2 Số phức TN K Q

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,4 đ 4%

2 0,4 đ 4%

2 0,4 đ 4%

2 0,4 đ 4%

8 1,6 đ 12%

TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 đ 5%

1 0,5đ 5%

3 Phương pháp tọa độ trong không gian

TN K Q

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

4 0,8 đ 8%

2 0,4 đ 4%

2 0,4 đ 4%

4 0,8 đ 8%

12 2,4 đ 24%

TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1, 0đ 10%

2 1,0 đ 10%

4 2,0 đ 20%

TỔNG

TN K Q

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

9 1,8 đ 18%

7 1,4 đ 14%

7 1,4 đ 14%

7 1,4 đ 14%

30 6,0 đ 60%

TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3 1,5 đ 15%

5 2,5 đ 25%

8 4,0 đ 40%

1/4

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017 TRƯỜNG THPT TAM QUAN

Môn: Toán - Khối: 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) -------------------------------------------------------------------- ( Đề thi gồm 04 trang) I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) x f x e   là

A. 2 1 ( ) . x f x dx e C     B. 1 ( ) . 2

x f x dx e C   

C. 2 1 1 ( ) . 2

x f x dx e C     D. 1 ( ) . x f x dx e C    

Câu 2 : Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số 1 1 x  và F(2)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

A. ln2+1 B. 1 2 C. 3 ln 2 D. ln2

Câu 3: Cho

2 x I xe dx  , đặt 2 u x  , khi đó viết I theo u và du ta được:

A. 2 u I e du  B. u I e du  C. 1 2

u I e du  D. u I ue du 

Câu 4: Biết tích phân

1

0

2 3 ln2 2 x dx a b x      . Tính P =a+b :

A. 9 B. 5 C. -5 D. 2

Câu 5. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5. Tính 

3

0 ' I f x dx  .

A. 3 B. −9 C. −5 D. 9

Câu 6. Giá trị của

2 3

0 sin cos I x xdx

 bằng

A. 1 . 4 I  B. 4. I  C. 1 . 4 I   D. 0. I 

Câu 7:Giả sử

1

2 0

4 11 ln 5 6 x a dx x x b      , trong đó a b tối giản.Tính . P a b 

A. 15 P  B. 16 P  C. 18 P  D. 21 P 

Câu 8: Nếu ( ) 5

d

a f x dx   , ( ) 2

d

b f x dx   với a d b   thì ( )

b

a

f x dx  bằng:

A. 2 B. 3 C. 8 D. 0

Câu 9: Biết

2

3

cos 3 xdx a b

    , với a, b là các số hữu tỉ. Giá trị biểu thức 4 S a b  

A. 9 . 2 S  B. 3. S  C. 1 . 2 S  D. 1 . 2 S 

2/4

Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số   1 2 , y f x y f x   liên tục và hai

đường thẳng , x a x b   ( ) a b  được tính theo công thức:

A.   1 2 d

b

a S f x f x x    . B.   1 2 d

b

a S f x f x x    .

C.   1 2

b

a S f x f x dx        . D.   1 2

b b

a a S f x dx f x dx     .

Câu 11: Cho số phức 6 7 z i   . Số phức z có điểm biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là: A.   6; 7  B.   6;7 C.   6; 7   D.   6;7  Câu 12: Thu gọn số phức  

2 2 3 z i   được:

A. 7 6 2 z i  B. 11 6 2 z i   C. 1 6 2 z i  D. 5 z  Câu 13: Trên mă ̣t phẳng Oxy,tìm tâ ̣p hợp các điểm M biểu diễn số phứ c z thỏa mãn điều kiê ̣n z =2.

A. Tâ ̣p hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0 B. Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0 C. Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4

D. Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2.

Câu 14: Cho số phứ c z = 1 - 3i . Tı̀m số phứ c 1 z .

A.   1 1 3 z i. 4 4 B.   1 1 3 z i. 2 2 C.  1 z 1 3i. D.  z 1 3i.

Câu 15: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2z 2 13 0 z    . Tính

2 2

1 2 P z z   ta có kết

quả là: A. P= 0. B. P= -22. C. P= 26 D. 2 13. P  .

Câu 16: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 5 4 4 3 . 3 6 i z i i     

A. 73 17 , . 15 5 a b   B. 17 73 , . 5 15 a b    C. 73 17 , i. 15 5 a b   D. 73 17 , . 15 5 a b  

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn: z( i) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo