
0/4
SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TAM QUAN
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán - Khối: 12
S T T Các chủ đề
Mức độ kiến thức đánh giá Tổng số câu hỏi Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng
TN K Q
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3 0,6 đ 6%
3 0,6 đ 6%
3 0,6 đ 6%
1 0,2 đ 2%
10 2,0 đ 20%
TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
2 1,0 đ 10%
3 1,5 đ 15%
2 Số phức TN K Q
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 0,4 đ 4%
2 0,4 đ 4%
2 0,4 đ 4%
2 0,4 đ 4%
8 1,6 đ 12%
TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
1 0,5đ 5%
3 Phương pháp tọa độ trong không gian
TN K Q
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
4 0,8 đ 8%
2 0,4 đ 4%
2 0,4 đ 4%
4 0,8 đ 8%
12 2,4 đ 24%
TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 1, 0đ 10%
2 1,0 đ 10%
4 2,0 đ 20%
TỔNG
TN K Q
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
9 1,8 đ 18%
7 1,4 đ 14%
7 1,4 đ 14%
7 1,4 đ 14%
30 6,0 đ 60%
TL Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3 1,5 đ 15%
5 2,5 đ 25%
8 4,0 đ 40%
1/4
SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017 TRƯỜNG THPT TAM QUAN
Môn: Toán - Khối: 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) -------------------------------------------------------------------- ( Đề thi gồm 04 trang) I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) x f x e là
A. 2 1 ( ) . x f x dx e C B. 1 ( ) . 2
x f x dx e C
C. 2 1 1 ( ) . 2
x f x dx e C D. 1 ( ) . x f x dx e C
Câu 2 : Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số 1 1 x và F(2)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
A. ln2+1 B. 1 2 C. 3 ln 2 D. ln2
Câu 3: Cho
2 x I xe dx , đặt 2 u x , khi đó viết I theo u và du ta được:
A. 2 u I e du B. u I e du C. 1 2
u I e du D. u I ue du
Câu 4: Biết tích phân
1
0
2 3 ln2 2 x dx a b x . Tính P =a+b :
A. 9 B. 5 C. -5 D. 2
Câu 5. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5. Tính
3
0 ' I f x dx .
A. 3 B. −9 C. −5 D. 9
Câu 6. Giá trị của
2 3
0 sin cos I x xdx
bằng
A. 1 . 4 I B. 4. I C. 1 . 4 I D. 0. I
Câu 7:Giả sử
1
2 0
4 11 ln 5 6 x a dx x x b , trong đó a b tối giản.Tính . P a b
A. 15 P B. 16 P C. 18 P D. 21 P
Câu 8: Nếu ( ) 5
d
a f x dx , ( ) 2
d
b f x dx với a d b thì ( )
b
a
f x dx bằng:
A. 2 B. 3 C. 8 D. 0
Câu 9: Biết
2
3
cos 3 xdx a b
, với a, b là các số hữu tỉ. Giá trị biểu thức 4 S a b
A. 9 . 2 S B. 3. S C. 1 . 2 S D. 1 . 2 S
2/4
Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 1 2 , y f x y f x liên tục và hai
đường thẳng , x a x b ( ) a b được tính theo công thức:
A. 1 2 d
b
a S f x f x x . B. 1 2 d
b
a S f x f x x .
C. 1 2
b
a S f x f x dx . D. 1 2
b b
a a S f x dx f x dx .
Câu 11: Cho số phức 6 7 z i . Số phức z có điểm biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là: A. 6; 7 B. 6;7 C. 6; 7 D. 6;7 Câu 12: Thu gọn số phức
2 2 3 z i được:
A. 7 6 2 z i B. 11 6 2 z i C. 1 6 2 z i D. 5 z Câu 13: Trên mă ̣t phẳng Oxy,tìm tâ ̣p hợp các điểm M biểu diễn số phứ c z thỏa mãn điều kiê ̣n z =2.
A. Tâ ̣p hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0 B. Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0 C. Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4
D. Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2.
Câu 14: Cho số phứ c z = 1 - 3i . Tı̀m số phứ c 1 z .
A. 1 1 3 z i. 4 4 B. 1 1 3 z i. 2 2 C. 1 z 1 3i. D. z 1 3i.
Câu 15: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2z 2 13 0 z . Tính
2 2
1 2 P z z ta có kết
quả là: A. P= 0. B. P= -22. C. P= 26 D. 2 13. P .
Câu 16: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 5 4 4 3 . 3 6 i z i i
A. 73 17 , . 15 5 a b B. 17 73 , . 5 15 a b C. 73 17 , i. 15 5 a b D. 73 17 , . 15 5 a b
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn: z( i) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.