
Mã đề 168
H 1 / 6
TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
BỘ MÔN TOÁN Môn toán lớp 12, năm học 2016 – 2017
Đề chính thức gồm 06 trang Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề 168
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . .
Câu 1. Cho hai số phức: 1 2 2 5 ; 3 4 z i z i . Tìm số phức 1 2 . z z
A. 26 7i B. 26 7i C. 6 20i D. 6 20i
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2log log( 2) x x x là
A. (– ; –2) (1 ; 2) B. (–2 ; 1) C. (– ; 2) D. (1 ; 2)
Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 8 y x x và 2 3 y x là
A. 23 B. 36 C. 63 D. 32
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 2 OM j k i . Khi đó M có tọa độ là
A. (2 ; 2 ; 1) B. (2 ; 2 ; 1) C. (2 ; 1 ; 2) D. (2 ; 1 ; 2)
Câu 5. Cho
5
0
( ) 3 f t dt ,
7
0
( ) 10 f u du . Tính
7
5
( ) f x dx
A. 13 B. 10 C. 7 D. 3
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây cũng là phương trình
của đường thẳng
2 : 1 2
x t d y t z t
A.
2 2
3
x t y t z t
B.
2 1 2
x t y t z t
C.
4 2 1 4
x t y t z t
D.
4 2 1 4
x t y t z t
Câu 7. Tích phân
1
2 1 5 6 x dx x x bằng
A. 2 B. 1 C. 0 D. –1
Câu 8. Giá trị của
1
1
0
x e dx là
A. 1 e B. 1 e C. 0 D. 1
Câu 9. Các số phức 1 2 3 , , z z z có biểu diễn trên mặt phẳng phức là ba đỉnh của tam giác đều có
đường tròn ngoại tiếp là (C): 2 2 ( 3) ( 4) 9 x y . Tính 1 2 3 z z z
A. 12 9i B. 4 3i C. 3 4i D. 9 12i
Mã đề 168
H 2 / 6
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Số phức có môđun bằng 0 khi có phần thực bằng 0
B. Số phức có môđun bằng 0 khi có phần ảo bằng 0
C. Hai số phức có cùng môđun thì bằng nhau
D. Hai số phức bằng nhau thì có cùng môđun
Câu 11. Trên tập số phức phương trình 2 2 3 0 z z có các nghiệm là
A. 1 2 i B. 1 2 i C. 2 2 i D. 2 2 i
Câu 12. Cho số phức 3 4 z i có một acgumen là . Tính sin(2 )
A. 8 7 B. 24 25 C. 24
25 D. 24
7
Câu 13. Giả sử
1
0
ln 2 1 dx c x . Giá trị của c là
A. 9 B. 3 C. 3 D. 1
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; 1 ; 0) và
B 1 ; 2 ; 1 có phương trình tham số là
A.
3 4 1 3 x t y t z t
B.
1 3
2 x t y t z t
C.
3
1 2 x t y t z t
D.
4 3 3 1
x t y t z
Câu 15. Đổi biến ln t x thì tích phân
1
1 ln e x dx x thành
A.
1
0
(1 )e t t dt B.
1
0
(1 )t dt C.
0
1
(1 )et t dt D.
1
0
( 1) t dt
Câu 16. Một vật di chuyển với gia tốc 2 ( ) 20(1 2 ) a t t m/s2. Khi 0 t thì vận tốc của vật là
30m/s. Tính quãng đường vật đó di chuyển sau 2 giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
A. 47m B. 48m C. 49m D. 50m
Câu 17. Số phức
2 1 2 z m i bằng số phức 2 1 2 z i khi và chỉ khi
A. 1 m B. 2 m C. 1 m D. 1 m
Câu 18. Hình phẳng giới hạn bởi các đường 2, y x y x quay xung quanh trục Ox có thể tích
A.
6 B. 36
C. 30
D. 2
15
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(4 ; 1 ; 1) và mặt phẳng :
x – 3y + z + 1 = 0. Khoảng cách từ M đến là
A. 3 11 B. 11 C. 9
11 D. 3
11
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.