Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội gồm 8 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Khẳng định nào sau đây là đúng A. Số phức có môđun bằng 0 khi có phần thực bằng 0 B. Số phức có môđun bằng 0 khi có phần ảo bằng 0 C. Hai số phức có cùng môđun thì bằng nhau D. Hai số phức bằng nhau thì có cùng môđun + Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 168

H 1 / 6

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

BỘ MÔN TOÁN Môn toán lớp 12, năm học 2016 – 2017

Đề chính thức gồm 06 trang Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề 168

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . .

Câu 1. Cho hai số phức:     1 2 2 5 ; 3 4 z i z i . Tìm số phức 1 2 . z z

A.  26 7i B.  26 7i C.  6 20i D.  6 20i

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2log log( 2) x x x    là

A. (– ; –2)  (1 ; 2) B. (–2 ; 1) C. (– ; 2) D. (1 ; 2)

Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 8 y x x    và 2 3 y x   là

A. 23 B. 36 C. 63 D. 32

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 2 OM j k i    . Khi đó M có tọa độ là

A. (2 ; 2 ; 1) B. (2 ; 2 ; 1) C. (2 ; 1 ; 2) D. (2 ; 1 ; 2)

Câu 5. Cho  

5

0

( ) 3 f t dt ,  

7

0

( ) 10 f u du . Tính 

7

5

( ) f x dx

A. 13 B. 10 C. 7 D. 3

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây cũng là phương trình

của đường thẳng

2 : 1 2

x t d y t z t

       

A.

2 2

3

x t y t z t

         

B.

2 1 2

x t y t z t

       

C.

4 2 1 4

x t y t z t

        

D.

4 2 1 4

x t y t z t

       

Câu 7. Tích phân

1

2 1 5 6 x dx x x     bằng

A. 2 B. 1 C. 0 D. –1

Câu 8. Giá trị của

1

1

0

x e dx   là

A. 1 e  B. 1 e  C. 0 D. 1

Câu 9. Các số phức 1 2 3 , , z z z có biểu diễn trên mặt phẳng phức là ba đỉnh của tam giác đều có

đường tròn ngoại tiếp là (C): 2 2 ( 3) ( 4) 9 x y    . Tính   1 2 3 z z z  

A. 12 9i  B. 4 3i  C. 3 4i  D. 9 12i 

Mã đề 168

H 2 / 6

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng

A. Số phức có môđun bằng 0 khi có phần thực bằng 0

B. Số phức có môđun bằng 0 khi có phần ảo bằng 0

C. Hai số phức có cùng môđun thì bằng nhau

D. Hai số phức bằng nhau thì có cùng môđun

Câu 11. Trên tập số phức phương trình 2 2 3 0 z z    có các nghiệm là

A. 1 2 i  B. 1 2 i  C. 2 2 i   D. 2 2 i 

Câu 12. Cho số phức 3 4 z i   có một acgumen là . Tính sin(2 ) 

A. 8 7  B. 24 25  C. 24

25 D. 24

7 

Câu 13. Giả sử

1

0

ln 2 1 dx c x    . Giá trị của c là

A. 9 B. 3 C. 3 D. 1

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; 1 ; 0) và

  B 1 ; 2 ; 1  có phương trình tham số là

A.

3 4 1 3 x t y t z t

       

B.

1 3

2 x t y t z t

       

C.

3

1 2 x t y t z t

       

D.

4 3 3 1

x t y t z

       

Câu 15. Đổi biến ln t x  thì tích phân

1

1 ln e x dx x   thành

A.

1

0

(1 )e t t dt    B.

1

0

(1 )t dt   C.

0

1

(1 )et t dt   D.

1

0

( 1) t dt  

Câu 16. Một vật di chuyển với gia tốc 2 ( ) 20(1 2 ) a t t    m/s2. Khi 0 t  thì vận tốc của vật là

30m/s. Tính quãng đường vật đó di chuyển sau 2 giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

A. 47m B. 48m C. 49m D. 50m

Câu 17. Số phức

2 1 2 z m i   bằng số phức 2 1 2 z i  khi và chỉ khi

A. 1 m  B. 2 m  C. 1 m  D. 1 m 

Câu 18. Hình phẳng giới hạn bởi các đường 2, y x y x   quay xung quanh trục Ox có thể tích

A.

6  B. 36

 C. 30

 D. 2

15

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(4 ; 1 ; 1) và mặt phẳng  :

x – 3y + z + 1 = 0. Khoảng cách từ M đến   là

A. 3 11 B. 11 C. 9

11 D. 3

11

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo