Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Yên Dũng 3 - Bắc Giang
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Yên Dũng 3 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Yên Dũng 3 – Bắc Giang gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Một người có mảnh đất hình tròn có bán kính 5m, người này tính trồng cây trên mảnh đất đó, biết mỗi mét vuông trồng cây thu hoạch được giá 100 nghìn. Tuy nhiên cần có khoảng trống để dựng chồi và đồ dùng nên người này căng sợi dây 6m sao cho hai đầu mút dây nằm trên đường tròn xung quanh mảnh đất. Hỏi người này thu hoạch được bao nhiêu tiền (tính theo đơn vị nghìn và bỏ phần số thập phân)? + Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -6t + 24 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 260

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3

Giám thị 1: Điểm

Giám thị 2:

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:................................................................... Số báo danh:………………… Phần trả lời trắc nghiệm: (Học sinh viết đáp án các câu vào các ô tương ứng ) 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. Câu 1: Phương trình mặt cầu đường kính AB biết     1;0;4 , 5; 2;0 A B  là?

A.       2 2 2 3 1 2 9. x y z       B.       2 2 2 3 1 2 9. x y z      

C.       2 2 2 3 1 2 9. x y z       D.       2 2 2 3 1 2 3. x y z      

Câu 2: Cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z    . Khi đó điểm M thuộc mặt phẳng ( ) P có tọa độ:

A.   1;2;1 M B.   1; 2;1 M  C.   1;1;1 M  D.   1; 2; 1 M 

Câu 3: Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính 30 , cm chiều cao 20 , cm người ta cắt khúc gỗ thành 2 phần bởi

mặt phẳng đi qua đường kính đáy và nghiêng với đáy một góc 45 . o Tính tỉ số thể tích giữa phần nhỏ và phần

lớn? A. 1 6 1 

B. 1 2 1 

C. 1 6 1 

D. 1 6  

Câu 4: Tính

2017

0

sin2xdx

  =? A. 1 B. 1 2  C. 1

2

D. 0

Câu 5: Cho hai đường thẳng 1 2 2 1 2 5 2 : ; : 1 1 1 2 4 1 x y z x y z d d           

. Khoảng cách giữa hai đường

thẳng này là: A. 2 5

3

B. 2 3

3

C. 6 3

D. 2 6

3

Câu 6: Mặt phẳng ( ) P song song với mp ( ) : 4 0 Q x y z     và cách   1;0;3 M một khoảng bằng 3 có

phương trình là: A. 1 0 x y z    và 8 0. x y z     B. 6 0 x y z     và 1 0 x y z    C. 10 0 x y z     D. 1 0 x y z    và 7 0 x y z    

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 4; 0; 5 y x y x    là?

A. 125 B. 615 C. 625 D. 5 Câu 8: Đường thẳng  đi qua hai điểm phân biệt     1;2; 3 , B 2;1;1 A  có phương trình tham số dạng:

A.

1

2 3 ( )

3 4

x t

y t t R

z t

      

B.

1

2 ( )

3 4

x t

y t t R

z t

      

C.

1

2 ( )

3 4

x t

y t t R

z t

      

D.

2 1 2 ( ) 1 3

x t y t t R z t

       

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 2 3 y x x x    , trục hoành, 0; 3 x x   là? A. 33 B. 43 C. 63 D. 53 Câu 10: Cho hàm số   , y f x y g x   liên tục trên ; a b      . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số

 y f x  ,  y g x  và hai đường ; x a x b   được tính bởi công thức?

A.    

b

a S f x g x dx    B.  

b

a S f x g x dx   

Mã đề 260

Trang 2/4 - Mã đề thi 260

C.  

0

b S f x g x dx    D.  

b

a S f x g x dx    

Câu 11: Mặt cầu  S đi qua 4 điểm         2;2;2 , 4; 2; 2 , 1;1; 2 , 1;2; 1 A B C D     . Khi đó tâm I của mặt

cầu  S có tọa độ: A.   1; 2;2 I  B.   1; 2;0 I  C.   1; 2; 2 I  D.   1;2;2 I

Câu 12: Cho hai đường thẳng 1 2 : 1 2 3 x y z      và 1 1 1 : 2 4 6 x y z d      . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  và d cắt nhau B.  và d song song

C.  và d chéo nhau D.  và d vuông góc với nhau

Câu 13: Cho số phức   , z a bi a b    thỏa mãn 3 2 6 10 0 z z i     . Tính ? a b 

A. 4  B. 8  C. 8 D. 4

Câu 14: Cho hai vectơ (1;2;3) a 

và (2;1;1) b 

. Tích có hướng của hai vectơ a

và b

bằng:

A.   , 1;5;3 . a b      



B.   , 1;2; 5 . a b       



C.   , 1;5; 3 . a b       



D.   , 1;5; 3 . a b       



Câu 15: Dùng phương pháp tích phân từng phần, tích phân

3

2

1

ln x xdx  biến đổi thành?

A.

3 2

2

1

3 ln 1 1 2 3 x x x dx  B.

3 3

2

1

3 ln 1 1 3 3 x x x dx 

C.

3 3

2

1

3 ln 1 1 3 3 x x x dx  D.

3 3

2

1

3 ln 1 1 3 3 x x x dx  

Câu 16: Cho ba điểm       1;3; 2 , 2;1;3 , ; ;8 A B C m n  . Tìm tât cả các giá trị của m, n để ba …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo