Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Đồng Nai
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Đồng Nai gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = lnx, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 25. + Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cosx, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 2π. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh bởi H quay quanh trục hoành. + Một lọ trống miệng đựng nước là hình trụ tròn xoay có chiều cao bằng 1,6 dm; đường kính đáy bằng 1 dm; đáy (dưới) của lọ phẳng với bề dày không đổi bằng 0,2 dm; thành lọ với bề dày không đổi bằng 0,2 dm; thiết diện qua trục của lọ như hình vẽ; đổ vào lọ 2,5 dl nước (trước đó trong lọ không có nước hoặc vật khác). Tính gần đúng khoảng cách k từ mặt nước trong lọ khi nước lặng yên đến mép trên của lọ (quy tròn số đến hàng phần trăm, nghĩa là làm tròn số đến hai chữ số sau dấu phảy).

Xem trước nội dung

Lời giải: Tập thể giáo viên ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – TOÁN 12 SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI

Trang 1 Nguyễn Văn Huy - Biên Hòa, Đồng Nai

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12 ĐỒNG NAI Năm học: 2016 – 2017 Môn: Toán ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề 01 (50 câu trắc nghiệm) Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số  sin3 f x x  .

A. 1 f x dx cos3x C 3

. B.  1cos3 3 f x dx x C     .

C.  3.cos3 f x dx x   . D.  3cos3 f x dx x C    .

Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số  3 4 5 g x x   .

A.  3 ln 4 5 5 f x dx x C      . B.  3 ln 4 5 5 f x dx x C     .

C.  3.ln 4 5 g x dx x C     . D.    3.ln 4 5 g x dx x C     .

Câu 3. Cho hàm số

8 h x 19 12x . Tìm f x dx .

A.   

7 8. 19 12 h x dx x C     B.   

7 96. 19 12 h x dx x C    

C.   

9 1. 19 12 96 h x dx x C      D.   

9 1 . 12 19 108 h x dx x C    

Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số    8 9 .7x f x x  

A.    1 8 8 9 .7 .7 ln 7 ln 7

x x f x dx x C      . B.    1 8 8 9 .7 .7 ln 7 ln 7

x x f x dx x     .

C.    7 .ln7. 8 9 8ln7 x f x dx x C     . D.  1 8 .7 . 8 9 ln 7 ln 7

x f x dx x C            .

Câu 5. Tìm một nguyên hàm F x của hàm số f x 48x 7 .lnx biết F 1 0 .

A. x x 2 2 F x 24.x 7 ln x 12 7x 5 B. x x 2 2 F x 24.x 7 ln x 12 7x 17

C. x x 2 2 F x 24.x 7 ln x 12 7x 5 D. x x 2 2 F x 24.x 7 ln x 12 7x 5

Câu 6. Tính

a

x

0 I 25 dx theo số thực a .

A. a 1 I . 25 1 ln25 B. a 25 I . 25 1 a 1 C. a 1 I a.25 D. a I 25 1 ln 25

Câu 7. Cho π a 0; 2 . Tính

x

a

2 0

29 J dx cos

theo a .

A. 1 J tana 29

. B. J 29tana C. J 29tana D. J 29cota

Câu 8. Cho số thực m 1. Tính

m

3 1

1 K 2 dx x

theo m .

A.

3

2 4m 1 3 K 2 2.m

B. 4 3 K 3

m

C. 2 2 K 2m

m

D.

3

2 4m 1 3 K 2 2.m

Câu 9. Để tính

π

d

0 H xsin12x x bằng phương pháp tích phân từng phần ta đặt u x và

d d v sin12x x. Tìm du và tính H .

Lời giải: Tập thể giáo viên ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – TOÁN 12 SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI

Trang 2 Nguyễn Văn Huy - Biên Hòa, Đồng Nai

A.du 1 và π H 12

. B. du dx và π H 12

.

C. d 2 1 u x 2

và π H 12

. D. du dx và π H 12

.

Câu 10. Để tính

1

x

0 M x 1 .2 dx bằng phương pháp tích phân từng phần ta đặt u x 1 và

x dv 2 dx. Tìm du và tính M.

A.du 1 và

2 M 3.ln2 ln2 . B. d 2 1 u x x 2

và 2 3 1 M ln 2 ln 2

.

C. du dx và 2 3 1 M ln 2 ln 2

. D. du dx và 2 3 1 M ln2 ln2

.

Câu 11. Cho

π

e

2 cos25x

0

m.e n e .sin 25x dx 25 . Với m và n là số nguyên. Tính k m n.

A.k 0 . B. k 2 C. k 1 D. k 1

Câu 12. Cho

1

2

0

m. 29 n 28x 1.xdx 84 . Với m và n là số nguyên. Tính k m n.

A.k 30. B. k 2 C. k 28 D. k 0 Câu 13. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ t hị hàm số y lnx, trục hoành và hai

đường thẳng x 1, x 25. A.S 25.ln25 24. B. S 50.ln5 24. C. S 25.ln24 1. D. S 25.ln26 1 Câu 14. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số x y cos , trục hoành và hai đường

thẳng π x 0,x 2 . Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh bởi H quay quanh trục

hoành.

A.

2 2 V   . B.

2 V   . C.

2

4 V     . D. V   .

Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm   6;7 M  là điểm biểu diễn số phức z. tìm a là phần

thực và b là phần ảo của số phức z . A. 6, 7 a b   . B. 7, 6 a b  . C. 6, 7 a b i   . D. 7, 6 a b i   .

Câu 16. Tìm số phức liên hợp của số phức    2 3 7 8 . z i i  

A. 10 37 z i   . B. 38 37 z i   . C. 10 37 z i   . D. 38 37 z i   . Câu 17. Tìm modun của số phức z thỏa  1 3 . 7 5 i z i    .

A. 185

25 z  B. 290

5 z  C. 185

4 z  D. 185

5 z 

Câu 18. Tìm nghịch đảo 1

z của số phức 2 ( 1 4 ) z i 

A. 1 15 8 289 289

i z

   B. 1 15 8 289 289

i z   C. 1 15 8 289 289

i z   D. 1 15 8 289 289

i z

  

Câu 19. Cho z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 8 20 0 z z    , gọi 1 M là

điểm biểu diện số phức 1z trên mặt phẳng tọa độ. Tìm 1 M .

A. 1( 4; 2) M   B. 1(8; 4) M  C. 1( 8; 4) M   D. 1(4; 2) M 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo