Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Vinh Lộc - TT. Huế
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Vinh Lộc - TT. Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Vinh Lộc – TT. Huế gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài tập tự luận. Đề thi có đáp án kèm giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: + Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x = a, x = b (a<b) có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a < x < b) là S(x). + Cho số phức z = a + bi (a, b thuộc R). Tìm điều kiện của a và b để tập hợp điểm biểu diễn của số phức z nằm trong hình tròn tâm O (với O là gốc tọa độ), bán kính bằng 3 (như hình vẽ). + Phát biểu nào dưới đây là sai? A.Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có vectơ chỉ phương có độ dài bằng 1 B.Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có phương trình tham số C.Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có vô số vectơ chỉ phương D.Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có phương trình chính tắc

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 136

SỞ GD VÀ ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT VINH LỘC

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2016 - 2017 ĐỀ KIỂM TRA: MÔN TOÁN_LỚP 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm 04 trang) Mã đề thi 136 Họ và tên :……………………………………..…….Lớp:………. SBD:……..……… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Câu 1. Đồ thị đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A.2. B.3. C.0. D.1.

Câu 2. Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .

A. B. C. D. Câu 3.   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   2 1 , x y x e   trục hoành và trục tung. Tính thể tích

tròn xoay thu được khi quay   H quanh trục hoành . Ox

A.   4 2 . V e    B. 2 5. V e   C.   2 5 . V e    D. 4 2 . V e   Câu 4. Đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số nào? A. 4 2 2 2. y x x    B. 4 2 2 2. y x x    C. 4 2 2 2. y x x    D. 4 2 2 2. y x x    Câu 5. Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm   , , x a x b a b    có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x a x b   là . S x

A.  .

b

a V S x dx   B.  .

b

a V S x dx   C.  .

b

a V S x dx  D.  2. .

b

a V S x dx   

Câu 6. Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   ; . a b Hãy chọn mệnh đề sai?

A.   .

b a

a b f x dx f x dx    B.    . , \ 0 .

b

a k dx k b a k     

C.   

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx      với   ; . c a b  D.   .

b a

a b f x dx f x dx   

Câu 7. Cho

1

1 3ln e x I dx x   và 1 3ln . t x   Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.

A.

2

1

2 . . 3 I t dt  B.

2 2

1

2 . . 3 I t dt  C.

2 3

1

2 9 I t  D. 14. 9 I 

Câu 8. Tìm điểm biểu diễn của số phức 4 5 . z i   A.  4; 5 .   B.  4;5 . C.  4;5 .  D.  4; 5 . 

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 10. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  

2 2 , 1 y x   trục hoành và các đường

thẳng 0,  x 4. x 

4 1 2 3 x y x

   3 , 2 2 x y   2; 2 3 x y   2 , 2 3 x y   3, 2 2 x y  

1 3 y x x    2 2 3 2 2

Trang 2/5 - Mã đề thi 136

A. 4 . 25 S  B. 7 . 5 S  C. 8. 5 S  D. 2 . 25 S 

Câu 11. Tìm m để phương trình 1 x x m   có ngiệm. A. 0. m  B. 0. m  C.0 1. m   D. 1. m  Câu 12. Cho số phức   , , . z a bi a b    Tìm điều kiện của a và b để tập hợp điểm biểu diễn của số phức z nằm trong hình tròn tâm O (với O là gốc tọa độ), bán kính bằng 3 (như hình vẽ). A. 2 2 9. a b   B. 2 2 9. a b   C. 9. a b   D. 2 2 9. a b   Câu 13. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số có hai cực trị. .

A. B. C. D. Câu 14. Giả sử  f x có đạo hàm trên khoảng   ; . a b Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Nếu  f x đồng biến trên khoảng   ;a b thì  0 f x   trên khoảng   ; . a b

B.Nếu  f x đồng biến trên khoảng   ;a b thì  0 f x   trên khoảng   ; . a b

C.Nếu  f x đồng biến trên khoảng   ;a b thì  0 f x   trên khoảng   ; . a b

D.Nếu  f x đồng biến trên khoảng   ;a b thì  0 f x   trên khoảng   ; . a b

Câu 15. Cho số phức   , , , 0, 0 z a bi a b a b       có điểm biểu diễn là   ; . M a b Điểm ' M là điểm biểu diễn của số phức 'z sao cho ' OMM  cân tại . M Tìm điểm '. M A.   ' ;0 ; M a   ' 0; . M b B.   ' 2 ;0 ; M a   ' 0;2 . M b

C.   ' ; . M a b  D.   ' ; . M a b 

Câu 16. Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị hàm số  , x f x e x   trục hoành, trục tung và đường thẳng 1. x 

A. 1 . 2 S e   B. 1 . 2 S e   C. 1. S e  D. 1. S e 

Câu 17. Rút gọn số phức  

2 2 3 z i   ta được số phức nào sau đây?

A.7 4 3. i  B.7 4 3. i  C.1 4 3. i  D.1 4 3. i  Câu 18. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A. B. C. D. Câu 19. Gọi , A B lần lượt là điểm biểu diễn của số phức 1 3 , ' 1 3 . z i z i   Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục, đường hay điểm nào sau đây? A.Đường thẳng . y x  B.Trục tung. C.Trục hoành. D.Gốc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo