Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Trung Văn - Hà Nội
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Trung Văn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Trung Văn – Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một ô tô đang chạy đều với vận tốc a (m/s) thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó ô tô chạy chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + a (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi vận tốc ban đầu a (m/s) của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 mét. + Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 – 3i và B là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 3i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. A và B đối xứng nhau qua trục tung B. A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x C. A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ D. A và B đối xứng nhau qua trục hoành + Cho số phức z thỏa mãn /z/ + z = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Phần thực của z là số âm B. z là số thuần ảo C. /z/ = 1 D. z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0

Xem trước nội dung

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

THPT TRUNG VĂN – HÀ NỘI Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Giá trị của tích phân

2

2

4

d sin

x I

x

  là

A. 1 I . B. 3 I  . C. 0 I  . D. 1 I  .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

hai mặt phẳng : 7 6 4 0 P nx y z     và

: 3 2 17 0 Q x my z     . Tìm giá trị của m, n

để hai mặt phẳng song song

A. 7 ; 1 3 m n  . B. 7 ; 9 3 m n   .

C. 7 9; 3 m n   . D. 3 ; 9 7 m n   .

Câu 3: Số phức z thỏa mãn   2 3 1 9 z i z i    là

A. 2 z i . B. 2 z i .

C. 2 z i  . D. 2 z i  .

Câu 4: Điểm M biểu diễn số phức 2 z i  là

A.   2; M i  . B.   1; 2 M  .

C.   2;1 M  . D.   2; 1 M   .

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số

 2

3 3 2 x f x

x x  

 

là

A.  2ln 2 ln 1 F x x x C      .

B.  2ln 1 ln 2 F x x x C      .

C.  2ln 2 ln 1 F x x x C      .

D.  2ln 1 ln 2 F x x x C      .

Câu 6: Phần ảo của số phức z thỏa mãn

     2 1 2 8 1 2 i i z i i z      là

A. 2 . B. 3. C. 2 . D. 3 .

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 4 z  . Biết tập

hợp các điểm biểu diễn các số phức   3 4 w i z i    là một đường tròn. Tính bán kính

r của đường tròn đó

A. 4 r  . B. 5 r  . C. 22 r  . D. 20 z  .

Câu 8: Cho số phức 1 1 2 z i   và 2 1 2 z i   . Hỏi

1z , 2z là nghiệm của phương trình phức nào sau

đây?

A. 2 2 5 0 z z    . B. 2 2 5 0 z z    .

C. 2 2 5 0 z z    . D. 2 2 5 0 z z    .

Câu 9: Cho 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương

trình 2 2 10 0 z z    . Giá trị của biểu thức

2 2

1 2 A z z   bằng:

A. 5 . B. 20 . C. 10. D. 40 .

Câu 10: Cho

1

2 2

0

d . x I xe x a e b     với a , b là số

hữu tỉ. Khi đó tổng P a b  là

A. 0 P  . B. 1 4 P  . C. 1 2 P  . D. 1 P .

Câu 11: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc

  / a m s thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó

ô tô chạy chậm dần đều với vận tốc  5 v t t a  

  / m s , trong đó t là thời gian tính bằng giây kể

từ lúc đạp phanh. Hỏi vận tốc ban đầu   / a m s

của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến

lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 mét

A. 40 a  . B. 20 a  . C. 10 z  . D. 25 a  .

Câu 12: Cho mặt cầu

      2 2 2 : 4 7 1 36 S x y z      

và mặt phẳng : 3 0 P x y z m    .

Tìm m để mặt phẳng  P cắt  S theo giao tuyến

là một đường tròn có bán kính lớn nhất

A. 20 m . B. 6 m . C. 36 m  . D. 20 m  .

Câu 13: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm

  1;3; 3 M  và vuông góc với đường thẳng

1 1 : 2 1 3 y x z d     

là

A. 4 0 x z   . B. 2 3 10 0 x y z     .

C. 2 3 5 0 x y z     . D. 3 3 10 0 x y z     .

Câu 14: Một nguyên hàm của hàm số

 sin2 f x x x   là

A.

2

2cos2 2 x x  . B.

2 1 cos2 2 2 x x  .

C.

2 1 cos2 2 2 x x  . D.

2

2cos2 2 x x  .

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

Câu 15: Cho   1;0; 2 A  ,   0; 4; 4 B   mặt phẳng

: 3 2 6 2 0 P x y z     . Phương trình mặt phẳng

 Q chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt

phẳng  P là

A. 2 4 0 x z   . B. 4 4 12 0 x y z     .

C. 2 4 0 x y z    . D. 2 4 0 x y z    .

Câu 16: Một vật chuyển đọng với vận tốc 10 / m s

thì tăng tốc với gia tốc    2 2 3 / a t t t m s   . S là

độ dài quãng đường vật đi được trong khoảng

thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc. Giá

trị của S là

A. 11100m . B. 6800

3 m.

C. 4300

3 m . D. 5800

3 m .

Câu 17: Cho hàm số  F x có đạo hàm cấp 2 trên

đoạn 2; 4     . Biết  2 1 f  ,  4 5 f   . Giá trị của



4

2

d I f x x   là

A. 4 I  . B. 3 I  . C. 2 I  . D. 1 I  .

Câu 18: Cho đường thẳng  

1 : 2 2 3

x t y t t z t

          

.

Điểm M nào sau đây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo