
Trang 1/6 - Mã đề 861
Họ và tên thí sinh:.............................................................;Số báo danh:.........................
Câu 1. Cho tích phân
3
2 0 cos
x I dx x
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
3
3 0
0 tan tan I x x xdx
. B.
3
3 0
0 tan tan . I x x xdx
C.
3
3 0
0 cot cot I x x xdx
. D.
3
3 0
0 cot cot I x x xdx
.
Câu 2. Biết
2 2
1
2 3 1 5 ln , 2 1 3 x x dx a b x trong đó ,a b là các số hữu tỉ. Giá trị a b bằng
A. 2. B. 6. C. 8. D. 10.
Câu 3. Biết
2
1
(2 1)ln 2ln , x xdx a b trong đó ,a b là các số hữu tỉ. Giá trị a b bằng
A. 1,5. B. 2,5. C. 3. D. 3,5.
Câu 4. Biết
3
1
3 8 6ln , 3 1 3 x I dx a x x
trong đó a Z . Tính giá trị của biểu thức
A = 2 2 5 a a A. 4. B. 6. C. 8. D. 10.
Câu 5. Cho tích phân
4
0
sin 4 4 sin 2 2(1 sin cos ) 4
x a b dx x x x
. trong đó ,a b là các số nguyên
tố. Giá trị biểu thức 2 2 a b bằng A. 11. B. 13. C. 15. D. 17.
Câu 6. Cho tích phân
2
0
3) cos 3 (sin
. sin
x x
dx x = a c b ( , , , 0 a b c Z a ). Giá trị a – b +3c là
A. 0 . B. –3. C. 3. D. –5.
SỞ GD VÀ ĐT TỈNH QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2016 - 2017 Môn: Toán 12 (Chương trình chuẩn)
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi gồm 06 trang
Mã đề: 861
Trang 2/6 - Mã đề 861
Câu 7. Số thực m > 0 sao cho I =
m
3 0
1 3 dx (2x 1) 16 . Khi đó m nhận giá trị bằng bao nhiêu?
A. m = 3
2 . B. m = 2. C. m = 1. D. m = 1
2 .
Câu 8. Cho I =
π/2
0
mx cos2xdx = 2 – m. Khi đó m nhận giá trị bằng
A. m = 1. B. m = 2. C. m = 3. D. m = 4.
Câu 9. Tính tích phân sau
1
2
0
1 d I x x
A. 5
. B. 4
. C. 3
. D. 2
.
Câu 10. Cho tích phân I =
1 3 3x
0
ae b xe dx c
với a, b, c là các số nguyên dương. Tính giá trị c a b
A. 1. B. 3. C. 9
4 . D. 9
2 .
Câu 11.
1
3 0 ( 1) xdx J
x
bằng
A. 1 8 J . B. 1 4 J . C. J = 2. D. J = 1.
Câu 12.
0
cos x L e xdx
bằng
A. 1 L e . B. 1 L e .
C. 1 ( 1) 2 L e . D. 1 ( 1) 2 L e .
Câu 13. Cho
1
1 3ln e x I dx x , đặt 1 3ln t x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2
1
2 d . 3 I t t B.
2
2
1
2 d . 3 I t t C. 2
1
2 d . 3
e I t t D.
2
2
1
1 d . 3 I t t
Câu 14. Thể tích khối tròn xoay được tạo nên khi quay miền D quanh trục Ox biết miền D giới hạn bởi các đường y = 4 – x²; y = x² + 2 là A. V = 10π. B. V = 12π. C. V = 14π. D. V = 16π. Câu 15. Diện tích S của hình phẳng gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?
A.
2 4
0 2 ( ) ( ) S f x dx f x dx . B.
2 4
0 2 ( ) ( ) S f x dx f x dx .
C.
2 4
0 2 ( ) (x)dx S f x dx f . D.
4
0
( ) S f x dx .
Trang 3/6 - Mã đề 861
Câu 16. Diện tích S của hình phẳng giới hạn giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x , hai trục
tọa độ và đường thẳng 2 x là
A. 3 2 S . B. 5 2 S . C. 7 2 S . D. 9 2 S .
Câu 17. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đường cong 2 4 y x và trục Ox . Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi cho H quay quanh trục Ox là
A. 16
3
. B. 32
3
. C. 32
5
. D. 32
7
.
Câu 18. Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng
giới hạn bởi các đường 1 y x và trục Ox quay quanh trục Ox . Biết đáy lọ và miệng lọ có
đường kính lần lượt là 2dm và 4dm , giả sử bề dày của mặt xung quanh và mặt đáy lọ không đáng kể. Hỏi lọ này chứa tối đa bao nhiêu lít nước ?
A. 8. B. 14
3 . C. 10. D. 15
2 .
Câu 19. Cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = 3x² – 6x, trục Ox, x = m và x = 4 là S = 20. Tìm giá
trị m
A. m = 0. B. m = 1. C. m = 2. D. m = 3.
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 2 y x x và y x bằng
A.
9 4 .
B. 9
2 . C. 13
4 . D. 17. 4
Câu 21. Phần thực và phần ảo của số phức z = 2 7 i ( 2) 4 3i lần lượt là
A. 1 và 2. B. 0 và 2. C. 0 và –2. D. 1 và –2. Câu 22. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.