Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Nguyễn Huệ - TT. Huế
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT Nguyễn Huệ - TT. Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Huệ – TT. Huế gồm 45 câu hỏi trắc nghiệm và 1 bài tập tự luận, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M (1;1; 2) sao cho khoảng cách từ điểm N(3;-1;4) đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;8;0), B(-4;6;2) và C(0;12;4). Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (Oyz).

Xem trước nội dung

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

THPT NGUYỄN HUỆ - HUẾ

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (9.0 điểm)

Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn

bởi đường cong 1 ln y x x  , trục hoành và hai

đường thẳng x e , 3 x e  .

A.   3 2 t S đvd  . B.   ln3 t S đvd  .

C.   1 S đvdt  . D.   ln3 dt S đv  .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

hai điểm   0;1;2 A ,   1;1;0 M  và mặt phẳng

: 2 0 x y     . Viết phương trình mặt phẳng

đi qua hai điểm A , M và cắt   theo một giao

tuyến vuông góc với AM.

A. 4 5 2 9 0 x y z    . B. 2 4 1 0 x y z    .

C. 2 1 0 x y z   . D. 4 5 2 9 0 x y z     .

Câu 3: Tính tích phân 4

0

cos .sin d . I x x x

 

A. 2 . 5 I  B. 1. 2 I  C. 2. 5 I   D. 0. I 

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

hình hộp . ABCD A B C D  có   2;1;3 , A

  0; 1; 1 , B    1; 2;0 C  ,   D 3; 2;1 .   Tính

khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  . A B C D 

A. 2. B. 2 3. C. 2 2. D. 3.

Câu 5: Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng

phức biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện

1 z i  .

A. Một đường thẳng. B. Một hình vuông.

C. Một đoạn thẳng. D. Một đường tròn.

Câu 6: Tìm phần thực a và phần ảo b của số

phức 5 4 4 3 3 6

i z i i     

.

A. 73 15 a  ; 17

5 b i  . B. 73 15 a  , 17

5 b  .

C. 17

5 a  , 73 15 b  . D. 73 15 a  , 17

5 b  .

Câu 7: Tính  sin d . F x x x x 

A.  cos cos F x x x x C    .

B.  cos sin F x x x x C    .

C.  cos sin F x x x x C    .

D.  cos cos F x x x x C    .

Câu 8: Tìm điều kiện xác định của bất phương

trình   2 1 2 log 3 4 3. x x   

A. 1 4 x   . B. 1

4

x

x

  

.

C. 1

4

x

x

  

. D. 1 4 x   .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

  1;2; 3 M  và hai đường thẳng 1

2

: 1

1 3

x t

d y t

z t

       

,

2

1 2 1 : 1 1 2 y x z d       

. Viết phương trình đường

thẳng  đi qua M và vuông góc 1d , 2d .

A.

1 : 2 3

x t y t z

        

. B.

1 : 2

3

x t y t z

        

.

C.

1 : 2

3

x t y t z

        

. D.

1 : 2

3

x t y t z

        

.

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho đường thẳng

1

: 2 3

3

x t

y t

z t

        

và điểm

  1;0;2 A . Viết phương trình đường thẳng d đi

qua A , d vuông góc và cắt .

A. 1 2 1 1 4 y x z      

. B. 1 2 1 1 4 y x z      

.

C. 1 2 1 1 4 y x z      

. D. 1 2 1 1 4 y x z      

.

Câu 11: Cho hàm số 

4 2 1 2 1 4 f x x x    . Trong

các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;.

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  2; 1   .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;.

Câu 12: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị

của hàm số  y f x  , trục Ox và hai đường

thẳng   , x a x b a b    ,  f x liên tục trên ;a b    .

Xác định công thức tính diện tích S của  H .

A. d 2 b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  .

C. d

b

a S f x x  . D. d

b

a S f x x  .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm

  1; 2;5 K  . Viết phương trình mặt phẳng đi qua

K cắt các trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại , , A B C

sao cho K là trực tâm tam giác ABC .

A. 2 0 x y z   . B. 2 5 30 0 x y z     .

C. 2 0 x y z    . D. 2 5 30 0 x y z     .

Câu 14: Xác định hàm số có đồ thị trong hình vẽ?

A.

4 2 2 1 y x x   . B.

4

2 1 2 x y x   .

C.

4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz viết

phương trình mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo