Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Bình Thuận
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Bình Thuận gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b; V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox. Khẳng định nào sau đây đúng? + Một ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 15 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề này có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12

Năm học: 2016-2017 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:............................................................. Số báo danh: .............................Lớp: .............................

Mã đề

132 Câu 1: Cho số phức z a bi   với , . a b Tìm phần thực của số phức 2. z A. 2 . ab B. 2 2. a b  C. 2 2. a b  D. 2 . abi

Câu 2: Cho số phức 2 3 . 3 2

i z i    Tính 2017 . z

A. 3. B. 2. C. 1. D. 2. Câu 3: Cho số phức z thỏa 2 z  và M là điểm biểu diễn của số phức 2z trong mặt phẳng tọa độ . Oxy

Tính độ dài đoạn thẳng . OM A. 2. OM  B. 4. OM  C. 16. OM  D. 1. OM  Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai vectơ ( 1;3; 2) u   và (2;5; 1). v   Tìm tọa độ của vectơ 2 3 . a u v   A. ( 8;9; 1). a   B. ( 8; 9;1). a  C. (8; 9; 1). a    D. ( 8; 9; 1). a   

Câu 5: Giả sử tích phân

6

1

1 d ln , 2 1     I x M x tìm . M

A. 4,33.  M B. 13.  M C. 13. 3  M D. 13. 3  M

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 4 : . 2 5 6 x y z       Vectơ nào sau đây

là vectơ chỉ phương của ?  A. (0; 1;4). u   B. (2;5; 6). u   C. (2; 5; 6). u    D. (0;1; 4). u   Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm ( 2;1;2), A  (6; 3; 2). B  Tìm tọa độ trung điểm E của đoạn thẳng . AB A. (2; 1;0). E  B. (2;1;0). E C. ( 2;1;0). E  D. (4; 2; 2). E  

Câu 8: Tính tích phân

1

0

d . 

x I xe x

A. 1.  I B. 1.  I C. 1 . 2  I e D. 2 1.   I e

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho 2 3 7 . OA i j k    Tìm tọa độ của điểm .A A. ( 2; 3;7). A   B. (2; 3; 7). A  C. (2;3;7). A D. (2; 3;7). A 

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức   2 3 .   z i i

A. 2 3 . z i  B. 2 3 . z i   C. 2 3 . z i  D. 2 3 . z i  

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm ( 4;0;0) M  và đường thẳng

1

: 2 3 .

2

x t

y t

z t

       

Gọi ( ; ; ) H a b c là hình chiếu của M lên .  Tính . a b c  A. 3. B. 1.  C. 4. D. 5. Câu 12: Với các số phức 1 2 , , z z z tùy ý, khẳng định nào sau đây sai ?

A.

2 . . z z z  B. 1 2 1 2 . . . z z z z  C. 1 2 1 2 . z z z z    D. . z z 

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn   ; . a b Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ), f x trục hoành và hai đường thẳng , ; x a x b   V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) H quanh trục . Ox Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. V π ( ) d .

b

a

f x x  B. 2 V ( )d .

b

a

f x x  C. V ( ) d .

b

a

f x x  D. 2 V π ( )d .

b

a

f x x 

Câu 14: Cho hai số phức 1 4 1   z i và 2 4 .   z i Tính môđun của số phức 1 2.  z z

A. 1 2 34.   z z B. 1 2 64.   z z C. 1 2 34.   z z D. 1 2 8.   z z

Câu 15: Cho a là số thực dương, tính tích phân

1

d

 

a I x x theo .a

A.

2 1. 2

 a I B.

2 1. 2

 a I C.

2 1. 2    a I D.

2 1

. 2

 

a I

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz gọi ( ) S là mặt cầu tâm ( 3;4;0) I  và tiếp xúc với mặt phẳng ( ):2 2 2 0. x y z      Phương trình nào sau đây là phương trình của ( )? S A. 2 2 2 ( ):( 3) ( 4) 4. S x y z      B. 2 2 2 ( ):( 3) ( 4) 16. S x y z      C. 2 2 2 ( ):( 3) ( 4) 4. S x y z      D. 2 2 2 ( ):( 3) ( 4) 16. S x y z      Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm ( 2; 5;7) A   và mặt phẳng ( ): 2 1 0. x y z    Gọi H là hình chiếu của A lên ( ).  Tính hoành độ điểm . H A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 18: Tính tích phân

1

ln d . 

e x I x x

A.

2 1. 2

 e I B.

2

. 2 e I C. 2 1 1.   I e D. 1 . 2  I

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai vectơ (1; 3;5) u   và ( 6;1;2). v  Tính . . u v A. . 1. u v  B. . 1. u v  C. . 7. u v  D. . 13. u v  Câu 20: Cho hai số phức 1 2 3 4 , 1 z i z mi   với m và 1 2 . z z có phần ảo bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo