
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/21 Mã đề 254
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2016 – 2017 THANH XUÂN MÔN: Toán, khối 12 Đề gồm có 05 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:............................................ Số báo danh:.............................................. Mã đề 254
Câu 1. Giải phương trình 2 9 12 20 0 x x trên tập số phức, được tập nghiệm là
A. 2 4 4 2 ; 3 3 3 3 i i
. B. 2 4 2 4 ; 3 3 3 3 i i
.
C. 1 2 2 1 ; 3 3 3 3 i i
. D. 4 2 4 2 ; 3 3 3 3 i i
.
Câu 2. Cho
2 1 1
0
d x I xe x . Biết rằng 2 ae b I trong đó a và b là các số nguyên dương. Khi đó,
a b bằng A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 4 .
Câu 3. Hàm số 3 2 1 3 10 3 y x x x đạt
A. cực đại tại 1 x . B. cực đại tại 3 x . C. cực tiểu tại 1 x . D. cực tiểu tại 1 x .
Câu 4. Tính
2 2 1 ln d
e
e
x I x x được kết quả là
A. 13
3 . B. 1
3 . C. 5
3 . D. 4
3 .
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x y e và hai đường thẳng 1 y , 1 x là
A. 1 e . B. 1 e . C. e . D. 2 e .
Câu 6. Đường thẳng 2 y x và đồ thị hàm số 1 2 x y x
có số điểm chung là
A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 4 .
Câu 7. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x có đồ thị C và là tiếp tuyến của C song song với đường
thẳng 3 3, y x tiếp xúc với C tại điểm có hoành độ
A. 3 x . B. 1 x . C. 1
1
x
x
. D. 1 x .
Câu 8. Khi tính
2 2
0
4 d , I x x bằng phép đặt 2sin , x t thì được
A.
2
0
2 1 cos2 d t t
. B.
2
0
2 1 cos2 d t t
. C.
2 2
0
4cos dt t . D.
2 2
0
2cos dt t .
Câu 9. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1 y x tại điểm có hoành độ 1 có phương trình là
A. 2 y x . B. 1 y x . C. 3 y x . D. 1 y x .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/21 Mã đề 254
Câu 10. Cho hai số phức 1 2 2 3 , 3 z i z i . Khi đó, 1 2 2 z z
A. 65 . B. 63 . C. 89 . D. 41 .
Câu 11. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 1 2 3 y x mx mx nghịch biến trên là
A. 1
0
m
m
. B. 1 0 m . C. 1 0 m . D. 1
0
m
m
.
Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn : 1 3 2 3 4 z i z i i . Khi đó tính được
A. 14 7 5 5 z i . B. 14 7 5 5 z i . C. 13 6 5 5 z i . D. 13 6 5 5 z i .
Câu 13. Tính cos d x x x bằng phương pháp nguyên hàm từng phần thì đặt
A. cos
d d
u x
v x x
. B. d cos d
u x
v x x
. C. d
d cos
u x x
v x
. D. cos d
d
u x x
v x
.
Câu 14. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x x , 0 y quay xung quanh Ox là
A. 4
3
. B. 4
3 . C. 16
15
. D. 16
15 .
Câu 15. Cho 3 2 3 2 4 z i z i i là phương trình với ẩn z . Nghiệm của phương trình là
A. 3 1 2 2 z i . B. 3 1 2 2 z i . C. 3 1 2 2 z i . D. 3 1 2 2 z i .
Câu 16. Gọi 1x , 2x là nghiệm phức của phương trình 2 4 13 0 x x . Giá trị của biểu thức 3 3 1 2 x x
A. 92. B. 100. C. 36. D. 18.
Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 3 y x , 1 y và trục tung là
A.
1 3
0
1 d x x . B.
1 3
0
1 d x x . C.
1 3
0
d x x . D.
1 3
0
1 d x x .
Câu 18. Hàm số 3 2 1 2 3 3 y x mx m x có hai điểm cực trị cùng dấu khi và chỉ khi
A. 1 m . B.
1
3 4
m
m
. C.
3 3 4 1
m
m
. D. 3 m .
Câu 19. Tính
2
0
1 sin d x x x
được kết quả là
A. 2
. B. 2 . C. 2 2 . D. 1 2 .
Câu 20. Tính cos sin d x e x x được kết quả là
A. sin x e C . B. cos x e C . C. sin x e C . D. cos x e C .
Câu 21. Cho ,x y là các số thực và hai số phức 1 2 5 z i , 2 3 1 2 z x y i bằng nhau thì:
A. 1
7
x
y
. B.
1 3
3
x
y
. C. 1
3
x
y
. D.
1 3 7
x
y
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.