
Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NAM
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Năm học 2023 - 2024 Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 101
Câu 1: Cho hai số phức 1 1 3 z i = − và 2 3 4 . z i = −+ Số phức 1 2 z z − bằng A. 4 7 .i − B. 7 4 .i − C. 4 7. i − D. 2 .i −+ Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
x −∞ 2 − 3 +∞ ( ) f x ′ − 0 + 0 −
( ) f x +∞ 4 1 − −∞ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 4. B. 3. C. 1. − D. 2. − Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm ( ) 3; 2 M − là điểm biểu diễn của số phức .z Phần thực của z bằng
A. 2. − B. 3. − C. 3. D. 2.
Câu 4: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 4 x y x − = + là đường thẳng có phương trình:
A. 3. x = − B. 4. x = − C. 4. x = D. 3. x = Câu 5: Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 4 .a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 4 3. a B. 3 2. a C. 3 2 3. a D. 3 3. a Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 4 f x x = + là
A. cos 4 . x x C − + + B. cos 4 . x x C + + C. cos4 . x C − + D. cos4 . x C +
Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − và đường thẳng 3 2 y x = − là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 x > là A. ( ) 5 log 3; . +∞ B. ( ) 3 log 5; . +∞ C. ( ) 3 0;log 5 . D. ( ) 5 0;log 3 .
Câu 9: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 3; 1;2 I − và bán kính 3. R = Phương trình của ( ) S
là
A. 2 2 2 6 2 4 9 0. x y z x y z + + − + − + = B. 2 2 2 6 2 4 5 0. x y z x y z + + − + − − = C. 2 2 2 6 2 4 5 0. x y z x y z + + − + − + = D. 2 2 2 6 2 4 5 0. x y z x y z + + + − + + =
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 3 log 1 2 x − = là
A. { } 2 3 . B. { } 3 . C. { } 2;2 . − D. { } 2 .
Câu 11: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2 .a Độ dài đường sinh của hình nón bằng
A. 3 .a B. .a C. 5. a D. 3. a Câu 12: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2 3a và chiều cao bằng 5 .a Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 5 . a B. 3 15 . a C. 3 9 . a D. 3 6 . a Câu 13: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng 2 3 2 0 x y z + + − = đi qua điểm nào dưới đây?
A. ( ) 1;1;1 . P − B. ( ) 1; 1;1 . M − C. ( ) 1;1; 1 . N − D. ( ) 1; 1; 1 . Q −−
Câu 14: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
x −∞ 1 − 0 1 +∞ ( ) f x ′ − 0 + 0 − 0 +
( ) f x +∞
2
+∞ 1 1 A. 3 2 3 2. y x x = − + + B. 3 2 3 2. y x x = − + C. 4 2 2 2. y x x = − + + D. 4 2 2 2. y x x = − +
Câu 15: Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )? Ozx
Trang 2/4 - Mã đề 101
A. ( ) 1 0;0;1 . n =
B. ( ) 2 1;0;0 . n =
C. ( ) 3 0;1;0 . n =
D. ( ) 4 1;1;1 . n =
Câu 16: Cho hàm số ( ) 2 2 3 . f x x x = − + Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 d 2 6 . f x x x C = −+ + ∫ B. ( ) 2 3 d . f x x x x C = − + + ∫
C. ( ) 2 3 d 3 . f x x x x C = − + + ∫ D. ( ) 2 3 d 2 3 . f x x x x C = − + + ∫
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;2; 3 A − và ( ) 3;2; 1 . B − Trung điểm của đoạn AB có tọa độ
là
A. ( ) 1;3;1 . − B. ( ) 1;0; 2 . − C. ( ) 2;1; 1 . − D. ( ) 2;2; 2 . −
Câu 18: Tập xác định của hàm số ( )
1 3 2 y x = + là
A. { } \ 2 . − B. . C. ( ) 2; . +∞ D. ( ) 2; . − +∞
Câu 19: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong như trong
hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;0 . −∞
C. ( ) 1; . +∞ D. ( ) 1;1 . −
Câu 20: Với a là số thực dương tùy ý, 3 3 log a bằng
A. 3 1 log . 3 a B. 3 1 log . 2 a C. 3 2 log . 3 a D. 3 3 log . 2 a
Câu 21: Nếu ( )
3
2 d 1 f x x = − ∫ và ( )
3
2 d 4 g x x = − ∫ thì ( ) ( )
3
2 d f x g x x − ∫ bằng
A. 5. − B. 3. C. 2. D. 3. −
Câu 22: Nếu ( )
4
1 d 2 f x x
− = ∫ thì ( )
1
4 2 d f x x
− ∫ bằng
A. 4. B. 4. − C. 2. − D. 2.
Câu 23: Đạo hàm của hàm số
1 2 3x y e + = là:
A.
1 2 3 1 ' . 3
x y e + = B.
1 2 3 2 ' . 3
x y e + = C.
1 2 3 1 ' . 3
x y xe + = D.
2 3 1 ' . 3
x y e =
Câu 24: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; ? −∞+∞
A. 3 . 2
x y = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.