
Trang 1/6 - Mã đề thi 901
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có: …06… trang
ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC LẦN 3 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 901
Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD…………………
Câu 1: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu S có tâm 1;2;1 I và đi qua điểm 0;4; 1 A là:
A. 2 2 2 1 2 1 3 x y z B. 2 2 2 1 2 1 9 x y z
C. 2 2 2 1 2 1 3 x y z D. 2 2 2 1 2 1 9 x y z
Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón. A. 15 . B. 9 . C. 12 . D. 30 .
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số
3 1 2 x f x thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3 1 ' 2 ln2. x f x B.
3 1 ' 3.2 ln2. x f x C.
3 2 ' 3 1 2 . x f x x D.
3 1 ' 2 log2. x f x
Câu 4: Cho biểu thức
3
5 4 , 0. P x x x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2. P x B.
1 2. P x
C. 2. P x D.
1 2. P x
Câu 5: Hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 0, 0, 0, 0. a b c d B. 0, 0, 0, 0. a b c d C. 0, 0, 0, 0. a b c d D. 0, 0, 0, 0. a b c d
Câu 6: Cho hàm số loga y x với 0;1 a . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên 0; . B. Hàm số nghịch biến trên . R
C. Hàm số đồng biến trên . R D. Hàm số đồng biến trên 0; .
Câu 7: Cho hàm số y f x xác định trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau.
x 1x 2x 3x 'y 0 + || 0 +
Trang 2/6 - Mã đề thi 901
Khi đó số cực trị của hàm số y f x là
A. 4. B. 1. C. 3. D. Câu 8: Lớp 12A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 1 đôi song ca gồm 1 nam và 1 nữ?
A. 500. B. 2 45. C C. 2 45. A D. 45.
Câu 9: Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng Oyz ?
A. 0. y B. 0. z C. 0. y z D. 0. x
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình
2 1 2 4 x là
A. 2; 2 S . B. 3; 3 . S C. 3 . S D. 2;2 . S
Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng , , ABC SA a tam giác ABC vuông
tại , 2 B AB a và BC a (minh họa hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng:
A. 0 45 B. 0 90 C. 0 60 D. 0 30
Câu 12: Điểm cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x là
A. 7. x B. 25. x C. 3. x D. 1. x
Câu 13: Cho hàm số 2 1 x y x
có đồ thị C . Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm có
hoành độ bằng 3.
A. 3. 4 B. 5. 2 C. 3. 4 D. 3. 2
Câu 14: Họ các nguyên hàm của hàm số 5x f x x là
A.
2 5 . ln5 2
x x C B.
2 5 ln 2 . 2
x x C C. 5 1 . ln5
x
C D. 2 5 . x x C
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 8 , cm chiều cao SH bằng 3 . cm Tính thể tích khối chóp?
A. 3 16 . V cm B. 3 24 . V cm C. 3 48 . V cm D. 3 64 . V cm
Câu 16: Cho cấp số cộng nu có số hạng đầu 1 2, u công sai 3. d Số hạng thứ 5 của nu bằng
A. 162. B. 10. C. 14. D. 30.
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2020x m có nghiệm thực? A. 0. m B. 0. m C. 1. m D. 0. m
Câu 18: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ; a b . Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y f x , trục hoành và các đường thẳng x a , x=b . Diện tích S của H được tính theo công thức nào sau đây?
A.
2( )d
b
a S f x x . B. d
a
b S = f x x . C. ( ) d
b
a S f x x . D. ( )d
b
a S f x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.