Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Khoái Châu - Hưng Yên
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Khoái Châu - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Khoái Châu – Hưng Yên : + Một chiếc cổng có dạng là một parabol (P) có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng 4 m AB m. Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật CDEF, phần còn lại dùng để trang trí. Biết phần tô đậm có diện tích nhỏ nhất là a a 3 2 m b c. Tính b + c? + Cho hàm số y fx không âm thỏa mãn điều kiện f x và f (0 0). Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y fx 2 quanh trục Ox bằng? + Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;4;5), B(3;4;0), C(2;-1;0) và mặt cầu xyz 25 điểm P thay đổi trên mặt cầu (S). Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 22 2 Q PA PB PC 3. Giá trị M m bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 LỚP 12

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức

8 3 5 5 : a a bằng

A. a . B. 2 a . C. 5 a . D.

11 5 a . Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn 5 4 = + z i . Điểm nào dưới đây biểu diễn số phức liên hợp của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy? A. ( ) 5; 4 . − N B. ( ) 5;4 . M C. ( ) 4; 5 . − P D. ( ) 4;5 . P

Câu 3: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 0;0;2 A , ( ) 1;0;0 B và ( ) 0;3;0 C có

phương trình là:

A. 1 1 3 2 x y z + + = . B. 1 2 1 3 x y z + + = −. C. 1 2 1 3 x y z + + = . D. 1 1 3 2 x y z + + = −.

Câu 4: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 = u , 2 6 = u . Công sai của cấp số cộng bằng

A. 4. − B. 3. C. 8. D. 4.

Câu 5: Cho khối chóp có thể tích 3 9 V a = và chiều cao 3 h a = . Diện tích đáy khối chóp đã cho bằng: A. 3 3a . B. 2 27a . C. 3 6a . D. 2 9a .

Câu 6: Số giao điểm của đồ thị hàm số

3 4 3 y x x = − + với đồ thị hàm số 3 y x = + A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 7: Thể tích của khối cầu bán kính 2a bằng

A. 3 8 3 a π . B. 3 32 a π . C. 3 32 3 a π . D. 3 4 3 a π .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là A. 1 y = . B. 1 x = . C. 3 x = . D. 3 y = .

Câu 9: Đạo hàm của hàm số ln(2 1) y x = + là

A. 1 (2 1)ln2 x + . B. 1 2 1 x +

. C. (2 1)ln2 x + . D. 2 2 1 x +

.

Câu 10: Nếu ( )

6

0 d 2 f x x = ∫ thì ( )

6

0 4 d f x x ∫ bằng

A. 4 . B. 12. C. 3. D. 8.

Mã đề 121

Trang 2/6 - Mã đề 121

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 3 81 x ≥ là A. ( ) 4;+∞. B. [ ) 4; − +∞. C. [ ) 4;+∞. D. ( ) 4; − +∞.

Câu 12: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

3 3 2 y x x = − + là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1) − . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) −∞− và (1; ) +∞. C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) −∞− và (1; ) +∞. D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ( ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞.

Câu 13: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h bằng

A. 1. . 3 B h . B. 1 . . 2 B h. C.

2 1 . . 2 B h . D. . B h .

Câu 14: Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh. A. 34 3 B. 3 34 C. 3 34 C D. 3 34 A

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Biết hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên 

và ( ) ( ) 1 3, 3 6 F F = − = . Tích phân ( )

3

1 f x dx ∫ bằng

A. 2 . B. 9. C. 3 −. D. 3. Câu 16: Cho số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 2 z i = −− Môđun của số phức 1 2 z z − bằng:

A. 1 2 17 z z − = . B. 1 2 2 2 z z − = .

C. 1 2 1 z z − = . D. 1 2 5 z z − = . Câu 17: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x

y

-1

3

O

1

A. 4 2 4 5 y x x = + −. B. 3 2 4 3 y x x = + + . C. 4 2 4 3 y x x = − + . D. 4 2 4 3 y x x = − + + . Câu 18: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ) Oyz ?

A. ( ) 1 0;1;1 n =  . B. ( ) 2 2;0;0 = n . C. ( ) 4 1;0;1 = n . D. ( ) 3 1;1;1 n =  .

Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) log 100a là:

A. 1 log a − . B. 2a. C. 2 log a + . D. 1 log a + . Câu 20: Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng của điểm ( ) 3;2;1 A qua trục Ox có tọa độ là

A. ( ) 0;0;1 . B. ( ) 3; 2; 1 − − . C. ( ) 3;0;0 . D. ( ) 3;2;1 − .

Câu 21: Họ nguyên hàm của của hàm số ( ) 2 3 f x x x = − là

A. ( )

3 2 d 3 3 x f x x x C = − + ∫ . B. ( ) 3 2 d 3 f x x x x C = − + ∫ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo