Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Thắng - Hải Phòng
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Thắng - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 2 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hùng Thắng, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2023 – 2024 trường THPT Hùng Thắng – Hải Phòng : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I (1;2;3) và đi qua điểm S (0;4;1). Xét khối nón (N) có đỉnh S và nội tiếp trong khối cầu (S). Khi diện tích xung quanh của hình nón (N) lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng x by cz d 0. Giá trị của bc d 2 bằng? + Cho hàm số y fx xác định và liên tục trên R có fx 0 3 f e 1. Biết f x. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình fx m có hai nghiệm thực phân biệt. + Từ hình vuông có cạnh bằng 6 người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ. Sau đó người ta gập thành hình hộp chữ nhật không nắp. Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG

-------------------- (Đề thi có 06 trang)

KÌ THI KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM 2024

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

Câu 1. Gọi R là bán kính của mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z + + − + + − = . Khi đó:

A. 9 R = . B. 3 R = . C. 3 3 R = . D. 3 R = .

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ ; ( )

3

1 d 6 f x x = ∫ . Đặt ( )

3

0 d I f x x = ∫ , khi đó:

A. 8 I = . B. 36 I = . C. 12 I = . D. 4 I = . Câu 3. Với ,a b là hai số thực dương khác 1, ta có logb a bằng:

A. 1 loga b . B. loga b − . C. loga b . D. log log a b − .

Câu 4. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm sô 2 1 5 x y x − = + là:

A. 2 y = B. 2 x = C. 5 y = − D. 5 x = −

Câu 5. Cho hàm số 2024 log y x = , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 ' .ln 2024 y x = . B. 1 ' .log 2024 y x = . C. ln 2024 'y x = . D. 2024 ' .ln 2024 y x = .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;1; 1 A − , ( ) 4;3;7 B , gọi M là trung điểm của AB. Tọa độ

điểm M là: A. ( ) 2;2;3 . B. ( ) 3;4;1 . C. ( ) 4;2;8 . D. ( ) 1; 2;3 − .

Câu 7. Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Gọi xq S là

diện tích xung quanh của hình nón, khi đó:

A. xq S rh = π . B. 2 xq S rl = π . C. 2 1 3 xq S r h = π . D. xq S rl = π .

Câu 8. Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 . a i j k = −+ −    

Tọa độ của vectơ a 

là: A. ( ) 1;2; 3 − − . B. ( ) 2; 1; 3 −− . C. ( ) 2; 3; 1 − − . D. ( ) 3;2; 1 − − .

Câu 9. Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là:

A.

3 2 3 R π . B. 3 R π . C.

3

3 R π . D. 3 2 R π .

Câu 10. Thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có các cạnh 3; 4; 5 AB AD AA′ = = = bằng: A. 20 V = . B. 10 V = . C. 30 V = . D. 60 V = Câu 11. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x y z − + = là:

A. ( ) ;0 2; 3 n − = 

. B. ( ) ;1 2; 3 n − = 

. C. ( ) 3 1 2; ; n − = − 

. D. ( ) ; 1 2; 3 n − = − 

.

Câu 12. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 10 0 + + − = P x y z và

( ): 2 2 3 0 + + − = Q x y z bằng:

A. 7 3 . B. 8 3 . C. 4 3 . D. 3.

Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết: 1 1, 8 n n u u + = − = . Công sai d của cấp số cộng đó bằng:

A. 9. d = − B. 9. d = C. 7. d = − D. 7. d = Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Mã đề 101 Trang 2/6

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 f x = là:

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 15. Quay một miếng bìa hình tròn có bán kính bằng 2a quanh một đường kính của đường tròn ta được một khối cầu có thể tích bằng:

A. 3 4 3 a π B. 3 64 3 a π C. 3 32 3 a π D. 3 128 3 a π

Câu 16. Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là: A. 5 30 . B. 5 30 C . C. 4 30 A . D. 5 30 .

Câu 17. Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa, công thức nào sau đây sai?

A. sin cos xdx x C = − + ∫ . B. x xe dx e C = + ∫ . C. 2 1 tan cos dx x C x = + ∫ . D. 1 lnxdx c x = + ∫ .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên  và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 3;3 − và đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị

nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 3;3 − là:

A. 2 −. B. 3 −. C. Không xác định. D. 0 Câu 20. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 5;+∞. B. ( ) ; 3 −∞− . C. ( ) 3;5 − . D. ( ) ;4 −∞ .

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( ) 3;2;1 a = 

, ( ) 2;0;1 b = − 

. Độ dài a b +  

bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo