
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG
-------------------- (Đề thi có 06 trang)
KÌ THI KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM 2024
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101
Câu 1. Gọi R là bán kính của mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z + + − + + − = . Khi đó:
A. 9 R = . B. 3 R = . C. 3 3 R = . D. 3 R = .
Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ ; ( )
3
1 d 6 f x x = ∫ . Đặt ( )
3
0 d I f x x = ∫ , khi đó:
A. 8 I = . B. 36 I = . C. 12 I = . D. 4 I = . Câu 3. Với ,a b là hai số thực dương khác 1, ta có logb a bằng:
A. 1 loga b . B. loga b − . C. loga b . D. log log a b − .
Câu 4. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm sô 2 1 5 x y x − = + là:
A. 2 y = B. 2 x = C. 5 y = − D. 5 x = −
Câu 5. Cho hàm số 2024 log y x = , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 ' .ln 2024 y x = . B. 1 ' .log 2024 y x = . C. ln 2024 'y x = . D. 2024 ' .ln 2024 y x = .
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;1; 1 A − , ( ) 4;3;7 B , gọi M là trung điểm của AB. Tọa độ
điểm M là: A. ( ) 2;2;3 . B. ( ) 3;4;1 . C. ( ) 4;2;8 . D. ( ) 1; 2;3 − .
Câu 7. Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Gọi xq S là
diện tích xung quanh của hình nón, khi đó:
A. xq S rh = π . B. 2 xq S rl = π . C. 2 1 3 xq S r h = π . D. xq S rl = π .
Câu 8. Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 . a i j k = −+ −
Tọa độ của vectơ a
là: A. ( ) 1;2; 3 − − . B. ( ) 2; 1; 3 −− . C. ( ) 2; 3; 1 − − . D. ( ) 3;2; 1 − − .
Câu 9. Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là:
A.
3 2 3 R π . B. 3 R π . C.
3
3 R π . D. 3 2 R π .
Câu 10. Thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có các cạnh 3; 4; 5 AB AD AA′ = = = bằng: A. 20 V = . B. 10 V = . C. 30 V = . D. 60 V = Câu 11. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x y z − + = là:
A. ( ) ;0 2; 3 n − =
. B. ( ) ;1 2; 3 n − =
. C. ( ) 3 1 2; ; n − = −
. D. ( ) ; 1 2; 3 n − = −
.
Câu 12. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 10 0 + + − = P x y z và
( ): 2 2 3 0 + + − = Q x y z bằng:
A. 7 3 . B. 8 3 . C. 4 3 . D. 3.
Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết: 1 1, 8 n n u u + = − = . Công sai d của cấp số cộng đó bằng:
A. 9. d = − B. 9. d = C. 7. d = − D. 7. d = Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Mã đề 101 Trang 2/6
Số nghiệm của phương trình ( ) 3 f x = là:
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 15. Quay một miếng bìa hình tròn có bán kính bằng 2a quanh một đường kính của đường tròn ta được một khối cầu có thể tích bằng:
A. 3 4 3 a π B. 3 64 3 a π C. 3 32 3 a π D. 3 128 3 a π
Câu 16. Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là: A. 5 30 . B. 5 30 C . C. 4 30 A . D. 5 30 .
Câu 17. Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa, công thức nào sau đây sai?
A. sin cos xdx x C = − + ∫ . B. x xe dx e C = + ∫ . C. 2 1 tan cos dx x C x = + ∫ . D. 1 lnxdx c x = + ∫ .
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 3;3 − và đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị
nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 3;3 − là:
A. 2 −. B. 3 −. C. Không xác định. D. 0 Câu 20. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 5;+∞. B. ( ) ; 3 −∞− . C. ( ) 3;5 − . D. ( ) ;4 −∞ .
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( ) 3;2;1 a =
, ( ) 2;0;1 b = −
. Độ dài a b +
bằng:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.