
Trang 1/5 - Mã đề 121
TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 ( Lần 1)
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 5 trang) Mã đề thi
121 Họ và tên:………………………………….Số báo danh:.............……..…… Câu 1. Cho khối nón có góc ở đỉnh bằng 90° và diện tích xung quanh bằng 4 2 . π Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 4 . π B. 8 . π C. 4 . 3 π D. 8 . 3 π
Câu 2. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 . , x f x e khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 2 . d . x f x e x x x C ′ = − + + ∫ B. ( ) 2 2 . d 2 . x f x e x x x C ′ = − + + ∫
C. ( ) 2 2 . d 2 2 . x f x e x x x C ′ = − + + ∫ D. ( ) 2 2 . d 2 2 . x f x e x x x C ′ = − + ∫
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1; 0 . − B. ( ) 0;1 . C. ( ) ; 0 . −∞ D. ( ) 1; . + ∞
Câu 4. Thể tích V của khối nón có chiều cao h và bán kính r được tính theo công thức
A. 2 2 . V r h π = B. 2 1 . 3 V r h π = C. 2 . V r h π = D. 2 4 . 3 V r h π =
Câu 5. Phương trình
2 2 3 2 3 .4 18
x x x − − = có bao nhiêu nghiệm thực? A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị trong hình bên. Trên đoạn [ ] 1;3 − hàm số đã
cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:
Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 9 0 f x − = là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 1.
Câu 8. Đồ thị hàm số 2 2 4 x y x − = − có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 9. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 3 6 . a B. 3 8 . a C. 3. a D. 3 2 . a
Câu 10. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
2 4 f x x x = − bằng
A. 4. B. 0. C. 2. D. 2 2.
Trang 2/5 - Mã đề 121
Câu 11. Cho hàm 2. 1 x y x − = + Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) 1; . −+ ∞
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 . −∞−
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 . −∞−
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; . −∞+ ∞
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0,3 1 x > là
A. ( ) ;0 . −∞ B. ( ) 0; . +∞ C. [ ) 0; . +∞ D. .
Câu 13. Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của một hình lập phương cạnh a có bán kính bằng
A. 6 . 4 a B. 2 . 2 a C. 3 . 2 a D. 3 . 4 a
Câu 14. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 4. = Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 8 3 . π B. 12 . π C. 39 . π D. 4 3 . π Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B và 1. BA BC = = Góc giữa đường thẳng A B ′ với mặt đáy bằng 60 .° Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 . 6 B. 3. C. 1 . 2 D. 3 . 2
Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( ) ( ) log 40 log 60 2? x x − + − <
A. 18. B. 19. C. 20. D. 21. Câu 17. Với a là số thực dương tuỳ ý, ( ) 2 log 8a bằng
A. 2 4log .a B. 2 4 log .a + C. 2 3log .a D. 2 3 log .a + Câu 18. Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh là . Thể tích V khối trụ được tính theo công thức
A. 2. V r π = B. 2 1 . 3 V r π = C. 2 . V r π = D. 2 1 . 3 V r π =
Câu 19. Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) 2 2 log 2 f x x x = − là
A. ( ) ( ) 2 2 2 . 2 ln 2 x f x x x − ′ = −
B. ( ) ( ) 2 1 . 2 ln 2 f x x x ′ = −
C. ( ) ( )
2 2 2 ln 2. 2 x f x x x − ′ = − D. ( ) 2 ln 2 . 2 f x x x ′ = −
Câu 20. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 2 x − = là
A. 5. x = B. 4. x = − C. 3. x = − D. 3. x =
Câu 21. Cho
4 4 3 3
3 3 a b ab P a b + = +
với 0 a > và 0. b > Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )
4 3 . P ab = B. 3 . P ab = C. . P ab = D. . P ab =
Câu 22. Thể tích của khối cầu có bán kính 2a bằng
A. 3 4 . 3 a π B. 3 32 . 3 a π C. 3 4 . a π D. 3 32 . a π
Câu 23. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 1. y x x = − − B. 3 2 1. y x x = − + − C. 4 2 2 1. y x x = − − D. 4 2 2 1. y x x = − + −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.