Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát lần 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng (KSCL) lần 1 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề Mã 121 Mã 122 Mã 123 Mã 124 Mã 125 Mã 126. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Cho tứ diện OABC có OA OB OC và OA OB OC đôi một vuông góc. Gọi MNP lần lượt là trung điểm của AB BC và CA biết rằng thể tích của khối tứ diện OMNP bằng 9, diện tích của mặt cầu đi qua 4 điểm OABC bằng? + Một chất điểm A xuất phát từ O chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật 1 11 2 180 18 vt m s trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng 2 am s (a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng? + Cho hai hình vuông ABCD và ABEF cạnh a lần lượt thuộc hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi G là điểm sao cho tam giác GEF vuông cân tại G, hai mặt phẳng (ABCD) và (GEF) song song, G và C nằm cùng phía so với mặt phẳng (ABEF). Thể tích của khối đa diện ABCDGEF bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 121

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 ( Lần 1)

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm có 5 trang) Mã đề thi

121 Họ và tên:………………………………….Số báo danh:.............……..…… Câu 1. Cho khối nón có góc ở đỉnh bằng 90° và diện tích xung quanh bằng 4 2 . π Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 4 . π B. 8 . π C. 4 . 3 π D. 8 . 3 π

Câu 2. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 . , x f x e khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 2 . d . x f x e x x x C ′ = − + + ∫ B. ( ) 2 2 . d 2 . x f x e x x x C ′ = − + + ∫

C. ( ) 2 2 . d 2 2 . x f x e x x x C ′ = − + + ∫ D. ( ) 2 2 . d 2 2 . x f x e x x x C ′ = − + ∫

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1; 0 . − B. ( ) 0;1 . C. ( ) ; 0 . −∞ D. ( ) 1; . + ∞

Câu 4. Thể tích V của khối nón có chiều cao h và bán kính r được tính theo công thức

A. 2 2 . V r h π = B. 2 1 . 3 V r h π = C. 2 . V r h π = D. 2 4 . 3 V r h π =

Câu 5. Phương trình

2 2 3 2 3 .4 18

x x x − − = có bao nhiêu nghiệm thực? A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị trong hình bên. Trên đoạn [ ] 1;3 − hàm số đã

cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 9 0 f x − = là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 1.

Câu 8. Đồ thị hàm số 2 2 4 x y x − = − có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 9. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 3 6 . a B. 3 8 . a C. 3. a D. 3 2 . a

Câu 10. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

2 4 f x x x = − bằng

A. 4. B. 0. C. 2. D. 2 2.

Trang 2/5 - Mã đề 121

Câu 11. Cho hàm 2. 1 x y x − = + Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) 1; . −+ ∞

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 . −∞−

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 . −∞−

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; . −∞+ ∞

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0,3 1 x > là

A. ( ) ;0 . −∞ B. ( ) 0; . +∞ C. [ ) 0; . +∞ D. . 

Câu 13. Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của một hình lập phương cạnh a có bán kính bằng

A. 6 . 4 a B. 2 . 2 a C. 3 . 2 a D. 3 . 4 a

Câu 14. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 4. =  Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 8 3 . π B. 12 . π C. 39 . π D. 4 3 . π Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B và 1. BA BC = = Góc giữa đường thẳng A B ′ với mặt đáy bằng 60 .° Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 . 6 B. 3. C. 1 . 2 D. 3 . 2

Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( ) ( ) log 40 log 60 2? x x − + − <

A. 18. B. 19. C. 20. D. 21. Câu 17. Với a là số thực dương tuỳ ý, ( ) 2 log 8a bằng

A. 2 4log .a B. 2 4 log .a + C. 2 3log .a D. 2 3 log .a + Câu 18. Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh là . Thể tích V khối trụ được tính theo công thức

A. 2. V r π =  B. 2 1 . 3 V r π =  C. 2 . V r π =  D. 2 1 . 3 V r π = 

Câu 19. Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) 2 2 log 2 f x x x = − là

A. ( ) ( ) 2 2 2 . 2 ln 2 x f x x x − ′ = −

B. ( ) ( ) 2 1 . 2 ln 2 f x x x ′ = −

C. ( ) ( )

2 2 2 ln 2. 2 x f x x x − ′ = − D. ( ) 2 ln 2 . 2 f x x x ′ = −

Câu 20. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 2 x − = là

A. 5. x = B. 4. x = − C. 3. x = − D. 3. x =

Câu 21. Cho

4 4 3 3

3 3 a b ab P a b + = +

với 0 a > và 0. b > Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )

4 3 . P ab = B. 3 . P ab = C. . P ab = D. . P ab =

Câu 22. Thể tích của khối cầu có bán kính 2a bằng

A. 3 4 . 3 a π B. 3 32 . 3 a π C. 3 4 . a π D. 3 32 . a π

Câu 23. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 1. y x x = − − B. 3 2 1. y x x = − + − C. 4 2 2 1. y x x = − − D. 4 2 2 1. y x x = − + −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo