
1/6 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh , 3 , 2 AB a AD a AA a ′ = = = . Khoảng cách giữa
hai đường thẳng AB và DD′ bằng
A. 2a . B. 3a . C. 5a . D. 10a .
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với 4 AC a và mặt bên AA B B là hình vuông. Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C bằng
A. 3 16a . B. 3 64 . a C. 3 32 . a D. 3 8a .
Câu 3. Bất phương trình 4 64 x có tập nghiệm là
A. ;9 . B. 0;3 . C. 0;9 . D. 0; .
Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x y e có phương trình là
A. 1 y . B. 0 y . C. y e . D. 0 x .
Câu 5. Cho hàm số f x liên tục trên khoảng ; a b chứa điểm 0 x ; f x có đạo hàm trên các khoảng
0 ; a x và 0; x b . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Nếu hàm số f x đạt cực trị tại điểm 0 x thì 0 0 f x .
B. Nếu f x không có đạo hàm tại điểm 0 x thì f x không đạt cực trị tại điểm 0 x .
C. Nếu f x đổi dấu khi x qua 0 x thì f x đạt cực trị tại điểm 0 x .
D. Nếu 0 0 f x thì f x đạt cực trị tại điểm 0 x .
Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và 2 SA a . Thể tích của khối chóp . S ABCD là
A.
3 2 4 a V . B. 3 2 V a . C.
3
3 2a V . D.
3 2 6 a V .
Câu 7. Hàm số
2 1 3x y có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 5.
Câu 8. Phương trình 2 1 5 3 x có nghiệm duy nhất 0. x Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 5 1; 3 x
. B. 0 1 3 ; 2 5 x
. C. 0 1 0; 2 x
. D. 0 4 9 ; 5 10 x
.
Câu 9. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 x y x với trục hoành là
A. 0; 2 . B. 2;0 . C. 2;0 . D. 0;2 .
Mã đề 101
2/6 - Mã đề 101
Câu 10. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 3 3 y x x . B. 4 2 2 1 y x x . C. 3 2 3 1 y x x . D. 4 2 2 1 y x x .
Câu 11. Cho hàm số y f x liên tục trên 3;2 và có bảng biến thiên như sau:
Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên 1;2 . Giá trị của
tổng M m bằng A. 4 . B. 2. C. 1. D. 3 .
Câu 12. Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x và đường thẳng 9 7 y x có bao nhiêu điểm chung?
A. 2. B. 3 . C. 0 . D. 1.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 2 2 3 1 y x m m x có ba điểm cực trị?
A. Vô số. B. 0. C. 2. D. 4 .
Câu 14. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 x y x ?
A. 1 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 2 x .
Câu 15. Nếu một mặt cầu có đường kính bằng 2R thì diện tích của mặt cầu này bằng
A.
3 4 3 R . B. 2 4 R . C.
3 32 3 R . D. 2 16 R .
Câu 16. Viết biểu thức 4 3. . 0 x x x x dưới dạng lũy thừa của x với số mũ hữu tỉ ta được
A.
3 8 x . B.
11 24 x . C.
1 24 x . D.
13 12 x . Câu 17. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 3 3 y x x . B. 4 2 3 1 y x x . C. 3 3 y x x . D. 1 1 x y x .
Câu 18. Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Biết 2 3, 0 4 f f . Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 3;1 bằng
A. 4 . B. 3 . C. 1 f . D. 3 f .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.