Quảng cáo
Đề KSCL lần 3 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lần 3 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 121, hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn đề KSCL lần 3 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Khi xây nhà, cô Ngọc cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích 3 V 6m dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng, đáy và nắp và các mặt xung quanh đều được đổ bê tông, cốt thép. Phần nắp bể để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng 2 9 diện tích nắp bể. Biết rằng chi phí cho 2 1m bê tông cốt thép là 1.000.000 đ. Tính chi phí thấp nhất mà cô Ngọc phải trả khi xây bể (làm tròn đến hàng trăm nghìn)? + Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a. Các điểm M N P theo thứ tự đó thuộc các cạnh B B C D D A sao cho 3 a BM C N DP. Tìm diện tích thiết diện S của hình lập phương khi cắt bởi mặt phẳng MNP. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z x y z 2 4 2 3 0 và mặt phẳng 2 2 14 0 P x y z. Điểm M thay đổi trên S, điểm N thay đổi trên P. Độ dài nhỏ nhất của MN bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 121

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

(Đề thi có 06 trang)

Mã đề: 121

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A.

4 2 4 y x x   B.

3 4 y x x   . C. 4 2 4 y x x   . D.

3 4 y x x   .

Câu 2: Cho các hàm số 2 1 2

3 log , , log , 2

x x e y x y y x y 

                

. Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm

số đồng biến trên tập xác định của hàm số đó?

A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 3: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình   3 log 9 5.3 7 1 x x x     bằng:

A. 7 log 3. B. 3 3 log 7  C. 3 log 7. D. 3 1 log 7  .

Câu 4: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  , trục Ox và hai đường thẳng 1 x ; 4 x  khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?

A.

4

1 d V x x   B.

4 2

1 d V x x    C.

4

1 d V x x   D.

4

1 d V x x 

Câu 5: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 2 u  và công bội 3 q  . Giá trị 2023 u bằng

A. 2022 2.3 . B. 2022 3.2 . C. 2021 3.2 . D. 2023 2.3 . Câu 6: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A , gọi I là trung điểm của BC , 2 BC  . Tính diện tích xung quanh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AI .

A. 2 2 .  B. 2 .  C. 2 .  D. 4 . 

Câu 7: Tính bán kính r của mặt cầu có diện tích là 16 S     3 cm

A. 3 r (cm). B. 3 12 r  (cm). C. 12 r  (cm). D. 2 r  (cm).

Câu 8: Cho phương trình 1 4.4 9.2 8 0 x x . Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó tích

1 2 .x x bằng

A. 2. B. 2 . C. 1. D. 1 .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , tích vô hướng của hai vectơ   3;2;1 a  ,   5;2; 4 b   bằng

A. 15  . B. 7 . C. 15. D. 10  . Câu 10: Cho khối nón có bán kính đáy là r , chiều cao h . Thể tích V của khối nón đó là

A. 2 V r h  . B. 2 1 3 V r h   . C. 2 1 3 V r h  . D. 2 V r h   .

Câu 11: Một khối trụ có thể tích là 20 . Nếu tăng bán kính đáy lên 2 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?

A. 60 . B. 120. C. 80. D. 40 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 121

Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào sau đây nhận   1;2;3 n  làm vectơ pháp tuyến?

A. 2 4 6 1 0 x y z    . B. 2 4 6 0 z z    . C. 2 3 1 0 x y z    . D. 2 3 1 0 x y z    .

Câu 13: Phương trình

2 2 5 4 5 25 x x   có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. 5 2  B. 5 2 C. 1  D. 1

Câu 14: Kết quả nào đúng trong các phép tính sau?

A. cos2 d sin 2 x x x C    . B. 2 cos2 d 2cos x x x C    .

C. cos2 d 2sin 2 x x x C    . D. cos2 d sin cos x x x x C    .

Câu 15: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , liên tục trên [ ; ] a b trục hoành và hai

đường thẳng x a  , x b    a b  cho bởi công thức:

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C.  π d

b

a S f x x  . D.  2 π d

b

a S f x x  .

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 3 5 y x x    trên đoạn   2;4 là:

A.

  2; 4 min 5 y  B.

  2; 4 min 0 y  C.

  2; 4 min 3 y  D.

  2; 4 min 7 y 

Câu 17: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 6 V Bh  . B. V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. 4 3 V Bh  .

Câu 18: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  cạnh 3a . Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính thể tích khối chóp . O A B C D .

A. 3 3a . B. 3 8a . C. 3 9a . D.

3

3 a .

Câu 19: Phương trình mặt phẳng đi qua   1;1; 2 A  , song song với : 2 2 1 0 x y z     là

A. 2 2 2 0 x y z     . B. 2 2 5 0 x y z     . C. 2 2 0 x y z    . D. 2 2 1 0 x y z    . Câu 20: Cho ( ) y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như hình sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  . B.   1;1  . C.   1; . D.   1;2 .

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như

hình vẽ. Hỏi phương trình  1 m f x   với

2 m  có bao nhiêu nghiệm?

A. Vô nghiệm. B. 4 . C. 2 . D. 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo