Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh
QR

Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh; hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101. Trích dẫn Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Bạch Đằng – Quảng Ninh : + Người ta muốn xây bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích 3 200 m. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê công nhân xây bể là 300.000 đồng/m2. Chi phí thuê công nhân thấp nhất là A. 46 triệu đồng. B. 75 triệu đồng. C. 51 triệu đồng. D. 36 triệu đồng. + Trong thời đại chuyển đổi số công nghệ 4.0, blockchain đang phát triển mạnh, một người dự định stacking vào sàn giao dịch tiền kĩ thuật số Binance hàng tháng. Lãi suất stacking cố định 0,55%/tháng. Lần đầu tiên người đó stacking 2 USD. Cứ sau mỗi tháng người đó stacking nhiều hơn số tiền đã stacking tháng trước đó là 0,2 USD. Hỏi sau 5 năm (kể từ lần stacking đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu USD? A. 539, 447312 USD. B. 597,618514 USD. C. 618,051620 USD. D. 484,692514 USD. + Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình bình hành và tam giác ACD vuông cân tại A AC a 2 (tham khảo hình vẽ). Biết AC tạo với đáy một góc α thỏa mãn 2 tan 2 α. Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng ACD bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI KSCL LỚP 12 LẦN I – NĂM 2023

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 6 trang)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Người ta muốn xây bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích 3 200 . m Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê công nhân xây bể là 300.000 đồng/ 2. m Chi phí thuê công nhân thấp nhất là A. 46 triệu đồng. B. 75 triệu đồng. C. 51 triệu đồng. D. 36 triệu đồng. Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 và góc ở đỉnh bằng 60°. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 16 3 3 π . B. 8π . C. 16π . D. 8 3 3 π .

Câu 3: Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt bằng

A. 3 247 . B. 135 988 . C. 244 247 . D. 15 26 .

Câu 4: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 3 1 − = + x y x là đường thẳng

A. 0 = x . B. 3 = − y . C. 2 y = . D. 0 = y .

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a = . Gọi M là trung điểm của SB . Góc giữa AM và BD bằng A. 45° B. 60° C. 90° D. 30°

Câu 6: Nếu ( ) ( )

2

1 2 d 5 f x g x x

− + =     ∫ và ( ) ( )

2

1 d 1 f x g x x

− − + =     ∫ thì ( ) ( )

2

1 2 3 1 d f x g x x

− + −     ∫ bằng

A. 7 . B. 5. C. 11. D. 8 .

Câu 7: Hỏi hàm số

5 4 3 3 3 4 2 5 y x x x = − + − đồng biến trên khoảng nào?

A. (0;2) . B. ( ;0) −∞ . C. . D. (2; ) +∞.

Câu 8: Số nghiệm của phương trình ( ) 2 2 2 log 2 log x x − = là

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 9: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinhl . Diện tích xung quanh xq S của hình

nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2 xq S rl π = . B. xq S rl π = . C. 3 xq S rl π = . D. 4 xq S rl π = .

Câu 10: Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 3 4 V r π = . B.

3 1 3 V r π = . C.

3 4 3 V r π = . D. 2 4 V r π = .

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 11: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. = − − 4 2 2 4 y x x . B. 4 2 3 4 y x x = − + − .

C. 3 3 4 y x x = − − . D. 3 3 4 y x x = − + − .

Câu 12: Cho hàm số

4 2 2 3 y x x = − + . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị. C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

Câu 13: Với a là số thực dương tùy ý, 5 a bằng

A.

5 2 a . B.

2 5 a . C. 2 a . D. 5 a .

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) (3 ) x x f x e e− = + là

A. ( ) 3 x F x e x C = + + . B. ( ) 3 ln x x x F x e e e C = + + .

C. ( ) 3 x F x e x C = − + . D. 1 ( ) 3 x x F x e C e = − + .

Câu 15: Nếu ( )

2

0 d 1 f x x = ∫ và ( )

4

0 d 5 f x x = ∫ thì ( )

4

2 d f x x ∫ bằng

A. 4. B. 6 . C. 4. − D. 6 −.

Câu 16: Cho ,x y là các số thực thỏa mãn điều kiện ( ) ( )

2 2 2 2 2 1 3 .log 1 log 1 . 2

+ − − = + −     x y x y xy Tìm giá

trị lớn nhất của biểu thức ( ) 3 3 2 3 . = + − M x y xy

A. 3. B. 17 . 2 C. 7. D. 13. 2

Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có ( ) SA ABC ⊥ và 4, SA = 3, AB = 4 AC = và 5 BC = . Khoảng cách

từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng

A. ( ) ( ) 3 ; 17 d A SBC = . B. ( ) ( ) 6 34 ; 17 d A SBC = .

C. ( ) ( ) 2 ; 17 d A SBC = . D. ( ) ( ) 72 ; 17 d A SBC = .

Câu 18: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo là 6 . Hãy tính thể tích khối lập phương đó.

A. 24 3 . B. 36. C. 216 . D. 54 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo