Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án mã đề 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Ông A có 200 triệu đồng gửi tiết kiệm tại ngân hàng với kì hạn 1 tháng so với lãi suất 0,6% trên 1 tháng được trả vào cuối kì. Sau mỗi kì hạn ông đến tất toán cả gổc lẫn lãi, rút ra 4 triệu đồng để tiêu dùng, số tiền còn lại ông gửi vào ngân hàng theo phương thức trên (phương thức giao dịch và lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi). Sau đúng 1 năm (đúng 12 kì hạn) kể từ ngày gửi, ông A tất toán và rút ra toàn bộ số tiền nói trên ở ngân hàng, số tiền đó là bao nhiêu? (làm tròn đến nghìn đồng). A. 165269 (nghìn đồng). B. 168269 (nghìn đồng). C. 169234 (nghìn đồng). D. 165288 (nghìn đồng). + Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3m, chiều cao hình trụ là 2m, chiều cao của hình nón là 1m. Thể tích của toán bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây? + Một cốc thủy tinh hình nón có chiều cao 20cm. Người ta đổ vào cốc thủy tinh một lượng nước, sao cho chiều cao của lượng nước trong cốc bằng 3 4 chiều cao cốc thủy tinh, sau đó người ta bịt kín miệng cốc, rồi lật úp cốc xuống như hình vẽ thì chiều cao của nước lúc này là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)?

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 303

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó? A. 2 3 log y x . B. 5 2 log y x . C. ln y x . D. l g y o x .

Câu 2. Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là A. 1728 . B. 220 . C. 36 . D. 1320 .

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại , 2, 3 B AC AB   và 1 AA (tham khảo hình bên).

Góc giữa hai mặt phẳng   ABC và   ABC bằng

A. 0 45 . B. 90 . C. 0 30 . D. 0 60 .

Câu 4. Cho hình chóp đều . S ABCD . Khẳng định nào sau đây sai? A. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau. B. Tất cả các cạnh đều bằng nhau. C. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCDlà tâm của đáy. D. Các mặt bên là tam giác cân.

Câu 5. Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy. Diện tích xung quanh

xq S của hình nón là:

A.   xq S rl . B. 2  xq S rl . C.   xq S rh . D. 2 1 3  xq S r h .

Câu 6. Một hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng 4 cm2. Tính thể tích của khối lập phương đó. A. 6 cm3. B. 2 cm3. C. 64 cm3. D. 8 cm3.

Câu 7. Cho khối chóp S. ABC có chiều cao bằng 3 , đáy ABC có diện tích bằng 10 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng A. 15 . B. 30 . C. 2 . D. 10 .

Câu 8. Tập xác định của hàm số

3 2 y x x là.

A. ;0 1; . B. \ 0 . C. \ 0;1 . D. 0;1 .

Câu 9. Một cấp số cộng có 2 5 u  và 3 9 u  . Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?

A. 4 12 u  . B. 4 4 u  . C. 4 13 u  . D. 4 36 u  .

Mã đề 303

2/7 - Mã đề 303

Câu 10. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh AB a , SA ABCD và SA a .

Thể tích khối chóp S.ABCD bằng.

A.

3

6 a . B. 3 2a . C. 3 a . D.

3

3 a .

Câu 11. Cho , 0 x y  và , .  Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A. . x x x      . B.   x y x y

      . C.   xy x y     . D.   x x     .

Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số    log 6 2 y x x        ?

A. 9 . B. 7. C. 8 . D. Vô số.

Câu 13. Tập xác định của hàm số   3 log 4 y x   là

A.   4;   . B.   ;4   . C.   ;     . D.   5;   .

Câu 14. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x

   là

A. 1 2 x  . B. 1 2 x  . C. 1 2 y  . D. 1 2 y  .

Câu 15. Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là: A. 8 . B. 7 . C. 6. D. 9.

Câu 16. Cho đồ thị hai hàm số x y a và logb y x như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

y

x

y=logbx

y=ax

-1

4

2

-2 -1 2 O 1

A. a 1,0 1 b . B. a 1, 1 b . C. 0 a 1, 1 b . D. 0 a 1,0 1 b .

Câu 17. Hàm số 3 2 2 3 12 2022 y x x x     nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A.   ;0  . B.   2;1  . C.   1;. D.   ; 2  .

Câu 18. Cho cấp số nhân   n u với 1 1 u  và 2 2 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho là:

A. 1 2 q  . B. 1 2 q  . C. 2 q . D. 2 q  .

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình   5 log 1 2 x   là

A.   9;   . B.   24;   . C.   31;   . D.   25;   .

Câu 20. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2 1 2 3 1 3 y x x x     trên đoạn

  0;4 . Tính tổng S M m   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo