Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 đầu năm 2022 - 2023 THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 đầu năm 2022 - 2023 THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng môn Toán 12 đầu năm học 2022 – 2023 trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 132 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề nằm trong chương trình Toán 10 và Toán 11; đề thi có đáp án mã đề 132 209 357 485 570 628 743 896. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng Toán 12 đầu năm 2022 – 2023 THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Tại vòng chung kết của một trò chơi trên truyền hình, có 100 khán giả tại trường quay có quyền bình chọn cho hai thí sinh A và B. Biết rằng có 85 khán giả bình chọn cho thí sinh A, 72 khán giả bình chọn cho thí sinh B và 60 khán giả bình chọn cho cả hai thí sinh này. Có bao nhiêu khán giả tham gia bình chọn? + Trong dịp hội trại hè 2022, bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 6 m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) khoảng? + Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là x y 2 4 0. Gọi D E 2 2 1 4 lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên AC AI với I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Giả sử toạ độ điểm B là B a b tính 2 3 a b biết đỉnh B có hoành độ âm.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 05 trang) (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) Mã đề 132

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Trong hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng d có phương trình 5 3 1 0 x y   . Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A.   5; 3 n   

B.   15;9 n  

. C.   3;5 n  

D.   5;3 n  

.

Câu 2: Cho tam giác ABC có , 2 , 120 AB a BC a B    . Độ dài cạnh AC bằng

A. 3 a . B. 5 a . C. 7 a . D. 6 a .

Câu 3: Hệ số của 4x trong khai triển nhị thức  

5 3 4 x  là

A. 1620  B. 1620 C. 60  D. 60 Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A.   tan tan tan 1 tan .tan

a b a b a b    B. sin 2 sin .cos x x x 

C.   cos cos .cos sin .sin a b a b a b    D. 2 cos2 1 2sin x x 

Câu 5: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  (Hình vẽ).

Đẳng thức nào sau đây SAI?

A. CB CD CA     

. B. AB AD   

. C. BA BC BB BD         

. D. AB BC   

.

Câu 6: Một vật chuyển động theo phương trình 2 ( ) 2 3 7 s t t t    ( trong đó t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tìm vận tốc tức thời v của chuyển động tại thời điểm t = 6 (giây).

A.   33 / v m s  . B.   24 / v m s  C.   30 / v m s  . D.   27 / v m s  .

Câu 7: Nghiệm của phương trình sin 2 3 cos2 2sin x x x   là

A.

2 3 2 2 9

x k

x k

 

 

       

B.

2 3 2 2 9 3

x k

k x

 

 

      

C.

2 3 2 2 3 3

x k

k x

 

 

      

D.

2 3 2 2 3

x k

x k

 

 

       

Câu 8: Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì 2? A. cot y x  B. cos2 y x  C. tan y x  D. sin y x 

Câu 9: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình     2 1 3 0 x x x     là

A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 10: Cho hàm số bậc hai 2 2 y x bx c   . Biết đồ thị hàm số có hoành độ đỉnh bằng 2 và đi qua

điểm   1; 2 M  . Khi đó 2 b c  bằng:

A. 16  B. 4  C. 16 D. 4

Câu 11: Cho hàm số 3 2 1 4 2 3 y x mx x     . Số giá trị nguyên của m để '( ) 0, f x x   là

A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

Câu 12: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là

A. 6 x k     . B. 2 6 x k     . C. 2 3 x k     . D. 2 2 3 x k     .

Câu 13: Cho tứ diện OABC có ba cạnh , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là trực tâm của tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây SAI ?

A.  OH OA. B.  AB OC C.    OH ABC . D.  OH BC .

Câu 14: Cho phương trình 3cos2 10cos 4 0 x x    . Đặt cos x t  thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?

A. 2 6 10 1 0 t t    . B. 2 6 10 4 0 t t    . C. 2 3 10 4 0 t t    . D. 2 6 10 7 0 t t    .

Câu 15: Giới hạn 2 1 lim 1 x

x x 

  là

A. 2  B. 2 C. 1 D. 1  Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC . Gọi H là trung điểm của BC , O là trọng tâm của tam giác ABC . Khoảng cách từ S đến   ABC bằng:

O H

A C

B

S

A. Độ dài đoạn SH . B. Độ dài đoạn SB . C. Độ dài đoạn SO . D. Độ dài đoạn SA.

Câu 17: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3

2

a . Góc

giữa hai mặt phẳng   A BC  và   ABC bằng

A. 60. B. 30. C. 45. D. 90.

Câu 18: Cho hàm số 7 2 ( ) 2 3 2 ax khi x f x x khi x       

liên tục trên . Số a bằng

A. 4  B. 3 C. 4 D. 8 Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ! !

k n

n A k  B.   ! !. !

k n

n C k n k   C. nP n  D.   !

!

k n

n C n k  

Câu 20: Cho phương trình   sin 1 cos 0 x x   . Tổng các nghiệm của phương trình với   2 ;3 x    là

A. 5

2

 B. 5 C. 7

2

 D. 9

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo