Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2021 - 2022 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2021 - 2022 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng (KSCL) môn Toán lớp 12 lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc : + Cho hình chóp đều S ABCD. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là tâm của đáy. B. Các mặt bên là tam giác cân. C. Tất cả các cạnh đều bằng nhau. D. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, hình chiếu của S lên mặt đáy trùng với trung điểm H của BO. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AD. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SC bằng 65 40 a, tính thể tích khối chóp S ABCD. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi K là trung điểm của SC. Mặt phẳng qua AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Gọi V1 V theo thứ tự là thể tích khối chóp S AMKN và khối chóp S ABCD. Giá trị nhỏ nhất của tỉ số V1 V bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang) Mã đề 101

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) y f x ′ = như hình vẽ. Xét hàm số

( ) ( )

3 2 1 3 3 2018 3 4 2 g x f x x x x = − − + + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

[ ] ( ) ( ) 3;1 min 1 g x g − = − . B.

[ ] ( ) ( ) 3;1 min 3 g x g − = − .

C.

[ ] ( ) ( ) ( )

3;1 3 1 min 2 g g g x − − + = . D.

[ ] ( ) ( ) 3;1 min 1 g x g − = .

Câu 2: Cho a là số thực dương, khác 1. Khi đó

2 4 3 a bằng

A.

8 3 a . B. 6 a . C.

3 8 a . D. 3 2 a .

Câu 3: Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh ? A. 25 . B. 20 . C. 10. D. 15.

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [ ] 2021;2021 − để hàm số 2 x y x m − = − đồng biến

trên từng khoảng xác định? A. 2020 . B. 2022 . C. 2021. D. 2023. Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có AB a  , 2 BC a  , AA a  . Góc giữa đường thẳng ACvà mặt phẳng   ABCD bằng

A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 60 .

Câu 6: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác vuông tại A ; 2 BC a = ;  30 ABC = °. Biết cạnh bên của lăng trụ bằng 2 3 a . Thể tích khối lăng trụ là:

A. 3 3a . B.

3

3 a . C. 3 2 3 a . D. 3 6a .

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

Trang 2/7 - Mã đề thi 101

A. 2 3 2 x y x − = + . B. 2 2 4 x y x + = − + . C. 3 2 4 x y x −+ = − . D. 1 2 x y x −+ = + .

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( ) 4 2 1 1 2 y mx m x m = + − + − có một điểm cực

trị

A. ( ] ;0 m∈−∞ . B. ( ] [ ) ;0 1; m∈−∞ ∪ +∞.

C. [ ) 1; m∈ +∞. D. [ ] 0;1 m∈ .

Câu 9: Cho hình chóp có tất cả 20 cạnh. Tính số mặt của hình chóp đó. A. 11. B. 12. C. 20 . D. 10.

Câu 10: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [ ] 10;10 − để đồ thị hàm số

2 4 1 mx y x − = − có ba

đường tiệm cận? A. 10. B. 7 . C. 8. D. 6 .

Câu 11: Số cực trị của hàm số 4 2 2 3 y x x = + −là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 .

Câu 13: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 2 5 y x x x = − + + là

A. 5. B. 6. C. 9. D. 7.

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = . Đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = như hình vẽ sau:

Trang 3/7 - Mã đề thi 101

Hàm số ( ) ( ) 4 2 g x f x = − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 1 3 ; 2 2      

. B. ( ) ; 2 −∞− . C. 3 5 ; 2 2      

. D. 5 ;7 2      

.

Câu 15: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 3 x y x − = − .

A. 3 y = . B. 3 x = . C. 4 y = . D. 4 x = .

Câu 16: Tính ( )( ) 2

3 1 3 1 2 lim 3 4 1 x x x I x x → + + = + − .

A. I = −∞. B. 6 2 I = . C. I = +∞. D. 3 3 I = .

Câu 17: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5bạn nam, 4 bạn nữ vào một ghế dài sao cho các bạn nữ ngồi cạnh nhau ? A. 17820. B. 2088 . C. 17280. D. 2880 .

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ( ) 2 1 0 f x −= có

A. 3nghiệm. B. 6 nghiệm. C. 4 nghiệm. D. 1nghiệm. Câu 19: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó có đúng 3 chữ số chẵn? A. 60000 . B. 64800 . C. 36000. D. 72000 . Câu 20: Cho hình chóp đều . S ABCD . Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là tâm của đáy. B. Các mặt bên là tam giác cân. C. Tất cả các cạnh đều bằng nhau D. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau. Câu 21: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 5. B. 4 . C. 3. D. 6 .

Câu 22: Tích ( )

1 2 2021 1 1 1 2021 ! 1 1 ... 1 1 2 2021      + + +          

được viết dưới dạng b a , khi đó ( ) , a b là cặp nào trong

các cặp sau ?

A. ( ) 2020; 2021 . B. ( ) 2021; 2020 . C. ( ) 2021; 2022 . D. ( ) 2022; 2021 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo