Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Hải Dương
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Hải Dương tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022; kỳ thi được tổ chức theo hình thức thi trực tuyến (thi online). Đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hải Dương gồm 09 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hải Dương : + Một cửa hàng bán vải Thanh Hà với giá bán mỗi kg là 50.000 đồng. Với giá bán này thì cửa hàng chỉ bán được khoảng 25kg. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm 4000 đồng cho một kg thì số vải bán được tăng thêm là 50kg. Xác định giá bán để cửa hàng đó thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi kg là 30.000 đồng. A. 41.000 đồng. B. 34.000 đồng. C. 38.000 đồng. D. 45.000 đồng. + Ông A dự định làm một cái thùng phi hình trụ (không có nắp) với dung tích 3 5m bằng thép không gỉ để đựng nước. Chi phí trung bình cho 2 1m thép không gỉ là 500.000 đồng. Hỏi chi phí nguyên vật liệu làm cái thùng thấp nhất là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)? A. 6424000 đồng. B. 5758000 đồng. C. 7790000 đồng. D. 6598000 đồng. + Một cốc thủy tinh hình nón có chiều cao 20cm. Người ta đổ vào cốc thủy tinh một lượng nước, sao cho chiều cao của lượng nước trong cốc bằng 3 4 chiều cao cốc thủy tinh, sau đó người ta bịt kín miệng cốc, rồi lật úp cốc xuống như hình vẽ thì chiều cao của nước lúc này là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)? A. 3,34cm. B. 2, 21cm. C. 5,09cm. D. 4,27cm. + Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích V. Gọi M là trung điểm của AA N là trung điểm AM P nằm trên BB sao cho BP B P 4. Gọi thể tích khối đa diện MNBCC P là V1. Tỉ số V1 V bằng? + Quay tam giác ABC vuông ở A quanh cạnh AB. Khi đó đường gấp khúc BCA sẽ quét trong không gian một A. hình nón. B. hình trụ. C. hình cầu. D. hình chóp.

Xem trước nội dung

UBND TỈNH HẢI DƯƠNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TOANMATH.com

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN – Lớp: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . .

Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;0  . B.   ; 1  . C.   0;. D.   2; 1   .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có     2 2 1 f x x x x     . Hàm số đã cho nghịch

biến trên khoảng

A.   2;3 . B.   1;1  . C.   0;2 . D.   ;1  .

Câu 3. Hàm số 3 2 2 3 12 2021 y x x x     nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   2;1  . B.   1;. C.   ;0  . D.   ; 2  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là   1;3  . B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là   1;1  .

C. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là   1; 1  . D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là   3; 1  .

Câu 5. Tìm m để hàm số   3 2 1 1 y x m x mx      đạt cực tiểu tại 1 x .

A. 1 m . B. 0 m  . C. 1 m . D. m.

x – ∞ -1 0 + ∞ y' – 0 + 0 –

y

+ ∞

1

2

– ∞

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số trên   2;2  bằng

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 .

Câu 7. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2 1 2 3 1 3 y x x x     trên

đoạn   0;4 . Tính tổng S M m   .

A. 10

3 S  . B. 4 S  . C. 1 S . D. 7 3 S  .

Câu 8. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x

   là

A. 1 2 y  . B. 1 2 x  . C. 1 2 y  . D. 1 2 x  .

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  y f x  là

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 10. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

x

y

-3 -2 -1

4

3

2

1

-3

-2

-1

3 2

1 O

A. 2 2

1

x y x

   . B. 3 2 1 y x x   . C. 2 1 2 x y x     . D. 4 2 2 2 y x x    .

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm của phương trình  2 f x  bằng

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 12. Cho hàm số 4 2 y ax bx c    ,   , , a b c có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 a  , 0 b  , 0 c  . B. 0 a  , 0 b  , 0 c  .

C. 0 a  , 0 b  , 0 c  . D. 0 a  , 0 b  , 0 c  .

Câu 13. Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. .

m n m

n x x y y

      

. B. ( ) . n n n xy x y  . C. . ( ) n m n m x x  . D.

m

m n n x x x

  .

x

y

2

2 1

2 

O

x

y

1 O

2 

1 

2

Câu 14. Cho a là số thực dương. Biểu thức 3 3 2 . a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

11

3 a . B. 2 a . C.

5 3 a . D.

8 3 a .

Câu 15. Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa?

A. 3 y x  . B. 3 2 y x  . C. 2021x y  . D. x y   .

Câu 16. Tập xác định của hàm số  

4 2 3 10 y x x

    là

A.   \ 2;5 D    . B.   2;5 D  .

C.     ; 2 5; D    D.   \ 2;5 D    .

Câu 17. Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 4 ln 4ln a a  . B.   ln 4 4ln a a  . C.   1 ln 4 ln 4 a a  . D.

3 1 ln ln 3 a a  .

Câu 18. Với mọi số thực dương , , , a b x y và , 1 a b , mệnh đề nào sau đây sai?

A.     log log .log a a a xy x y  . B.   log log log a a a xy x y   .

C.

loga b a b  . D. log log log a a a x x y y   .

Câu 19. Cho ,a b là các số thực dương và a khác 1, thỏa mãn 2

3

5 3 log 3 a

a

b

     

. Giá trị của biểu thức

loga b bằng

A. 5 . B. 5. C. 1

5 . D. 1 5  .

Câu 20. Cho 2 5 log 5 a;log 3 .b   Tính 5 log 24 theo a và b .

A. 5

3 log 24 ab a   B. 5

3 log 24 a b a   C. 5 log 24 3 a b ab   D. 5

3 log 24 a b b

 

Câu 21. Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên tập xác định …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo