
1
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
KHỐI 12 THPT NĂM 2021
Môn: TOÁN Thời gian làm bài:90 phút. Câu 1: Số cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc bằng
A. 46656 . B. 4320 . C. 720 . D. 360. Câu 2 : Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu 1 5 u và công bội 2 q . Giá trị của 6u bằng
A. 160. B. 320 . C. 160 . D. 320. Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .
Câu 4: Hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây.
. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x . C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x .
Câu 5: Hàm số 2 5 1 x y x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5
1 y x là đường thẳng có phương trình
A. 5 y . B. 0 x . C. 1 x . D. 0 y . Câu 7: Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
2
A. 3 3 y x x . B. 3 3 1 y x x .
C. 3 3 y x x . D. 3 3 1 y x x .
Câu 8: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có ba nghiệm phân biệt.
A. 2 m . B. 2 4 m . C. 2 4 m . D. 4 m . Câu 9: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 log . a I a
A. 1 3 I . B. 3 I . C. 0 I . D. 3 I .
Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ; ?
A. 2021
2
x y
. B. 5 2
x y . C. 3
x y
. D. 0,7
x y .
Câu 11: Tập xác định của hàm số
1 5 1 y x là
A. 0;. B. 1;. C. 1;. D. .
Câu 12: Số nghiệm của phương trình
2 2 5 3 2 1 x x là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 1 3 x là
A. 9; . B. 4; . C. 1; . D. 10; .
Câu 14: Cho hàm số cos f x x x .Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
2 d sin 2 x f x x x C . B. d 1 sin f x x x C .
C. d sin cos f x x x x x C . D.
2 d sin 2 x f x x x C .
Câu 15: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x . Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào đúng? A. 3 1 d 3 1 f x x F x C . B. 3 1 d 3 1 f x x xF x C .
C. 3 1 d 3 f x x xF x x C . D. 3 1 d 3 f x x F x x C .
O x
y
3
Câu 16: Cho hàm số f x liên tục trên và F x là nguyên hàm của f x , biết
9
0
d 9 f x x và 0 3 F . Giá trị của 9 F bằng
A. 9 6 F B. 9 12 F C. 9 6 F D. 9 12 F
Câu 17: Cho hàm số f x liên tục trên và
2
0
2 d 5 f x x x . Tính
2
0
( )d f x x .
A. 9 . B. 1 . C. 9. D. 1. Câu 18: Cho hai số phức 1 2 3 z i , 2 4 5 z i . Số phức 1 2 z z z là A. 2 2 z i . B. 2 2 z i . C. 2 2 z i . D. 2 2 z i . Câu 19: Tính môđun của số phức 4 3 z i . A. 7 z . B. 7 z . C. 5 z . D. 25 z .
Câu 20: Trong hình vẽ dưới đây, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là
A. 2 i . B. 1 2i . C. 1 2i . D. 2 i . Câu 21: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 2 3a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng A. 3 6a . B. 3 2a . C. 3 3a . D. 3 a . Câu 22: Cho khối lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã
cho bằng
A. 9 3
4 . B. 27 3
4 . C. 27 3
2 . D. 9 3
2 .
Câu 23: Cho hình nón có bán kính đáy là 2 r và độ dài đường sinh 4 l . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 16. B. 8 2. C. 16 2. D. 4 2. Câu 24: Khối trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và diện tích xung quanh bằng 2. Thể tích khối
trụ bằng A. . B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 3;0;0 M , 0;0;4 N . Độ dài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.