Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT năm 2021 sở GDĐT Hải Phòng
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT năm 2021 sở GDĐT Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2021, tối thứ Bảy ngày 29 tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Hải Phòng tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học sinh khối 12 THPT môn Toán năm học 2020 – 2021; kỳ thi được diễn ra theo hình thức thi trực tuyến (thi online) để đảm bảo an toàn trước sự ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19. Đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT năm 2021 sở GD&ĐT Hải Phòng có cấu trúc bám sát đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân và đánh dấu màu đỏ). Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT năm 2021 sở GD&ĐT Hải Phòng : + Ông An dự định làm một vườn hoa dạng elip được chia ra làm bốn phần bởi hai đường parabol có chung đỉnh, đối xứng với nhau qua trục của elip như hình vẽ dưới. Biết độ dài trục lớn, trục nhỏ của elip lần lượt là 16m và 8m, 1 2 F F là hai tiêu điểm của elip. Phần A, B dùng để trồng hoa, phần C, D dùng để trồng cỏ. Kinh phí để trồng mỗi mét vuông hoa và cỏ lần lượt là 200.000 đồng và 100.000 đồng. Tính tổng tiền để hoàn thành vườn hoa trên (làm tròn đến hàng nghìn). + Một bồn hình trụ đang chứa đầy nước, được đặt nằm ngang, chiều dài bồn là 4m, bán kính đáy 1,2m. Người ta rút nước trong bồn một lượng tương ứng như hình vẽ. Thể tích của lượng nước còn lại trong bồn xấp xỉ bằng? + Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BD a 3. Hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng A B C D là giao điểm của A C và B D (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng A B C D và ADD A bằng 0 60. Thể tích khối hộp ABCD A B C D bằng?

Xem trước nội dung

1

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

KHỐI 12 THPT NĂM 2021

Môn: TOÁN Thời gian làm bài:90 phút. Câu 1: Số cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc bằng

A. 46656 . B. 4320 . C. 720 . D. 360. Câu 2 : Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 5 u  và công bội 2 q . Giá trị của 6u bằng

A. 160. B. 320  . C. 160  . D. 320. Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1; 3  .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  .

Câu 4: Hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây.

. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  .

Câu 5: Hàm số 2 5 1 x y x

   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

1 y x   là đường thẳng có phương trình

A. 5 y  . B. 0 x  . C. 1 x . D. 0 y  . Câu 7: Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

2

A. 3 3 y x x   . B. 3 3 1 y x x   .

C. 3 3 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  f x m  có ba nghiệm phân biệt.

A. 2 m . B. 2 4 m   . C. 2 4 m   . D. 4 m  . Câu 9: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 log . a I a 

A. 1 3 I  . B. 3 I  . C. 0 I  . D. 3 I .

Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên   ; ?

A. 2021

2

x y      

. B.   5 2

x y   . C. 3

x y       

. D.   0,7

x y  .

Câu 11: Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là

A.   0;. B.   1;. C.   1;. D. .

Câu 12: Số nghiệm của phương trình

2 2 5 3 2 1 x x   là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 1 3 x   là

A.   9; . B.   4; . C.   1; . D.   10; .

Câu 14: Cho hàm số  cos f x x x   .Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 

2 d sin 2 x f x x x C     . B. d 1 sin f x x x C    .

C. d sin cos f x x x x x C     . D. 

2 d sin 2 x f x x x C     .

Câu 15: Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x . Trong các khẳng định sau, khẳng định

nào đúng? A.   3 1 d 3 1 f x x F x C         . B.   3 1 d 3 1 f x x xF x C         .

C.   3 1 d 3 f x x xF x x C          . D.   3 1 d 3 f x x F x x C          .

O x

y

3

Câu 16: Cho hàm số  f x liên tục trên  và  F x là nguyên hàm của  f x , biết



9

0

d 9 f x x   và  0 3 F . Giá trị của  9 F bằng

A.  9 6 F  B.  9 12 F  C.  9 6 F  D.  9 12 F 

Câu 17: Cho hàm số  f x liên tục trên  và 

2

0

2 d 5 f x x x        . Tính

2

0

( )d f x x  .

A. 9 . B. 1 . C. 9. D. 1. Câu 18: Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 4 5 z i  . Số phức 1 2 z z z   là A. 2 2 z i   . B. 2 2 z i  . C. 2 2 z i   . D. 2 2 z i  . Câu 19: Tính môđun của số phức 4 3 z i   . A. 7 z  . B. 7 z  . C. 5 z  . D. 25 z  .

Câu 20: Trong hình vẽ dưới đây, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là

A. 2 i . B. 1 2i  . C. 1 2i  . D. 2 i . Câu 21: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 2 3a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng A. 3 6a . B. 3 2a . C. 3 3a . D. 3 a . Câu 22: Cho khối lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã

cho bằng

A. 9 3

4 . B. 27 3

4 . C. 27 3

2 . D. 9 3

2 .

Câu 23: Cho hình nón có bán kính đáy là 2 r  và độ dài đường sinh 4 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 16. B. 8 2. C. 16 2. D. 4 2. Câu 24: Khối trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và diện tích xung quanh bằng 2. Thể tích khối

trụ bằng A. . B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   3;0;0 M ,   0;0;4 N . Độ dài …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo