
Trang 1/6 - Mã đề 184
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 LẦN THỨ HAI TRƯỜNG THPT THĂNG LONG NĂM HỌC 2020 – 2021 ĐỀ THI MÔN: TOÁN Đề thi có 06 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Họ và tên thí sinh: …………………………………………….Số báo danh:………………Lớp:…………. Câu 1. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x . Tìm 4 1 d I x f x x .
A. 4 1 I x F x C . B. 2 2 I x x F x . C. 2 2 I x x F x C . D. 2 (2 ) I x x F x C .
Câu 2. Hàm số
3 2 1 3 5 3 f x x x x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. 0;1 . B. 2;4 . C. 2;0 . D. 4;.
Câu 3. Trong các dãy số có công thức số hạng tổng quát sau, dãy nào là một cấp số nhân?
A. 2 1 nu n . B. n u n . C. 2 1 n nu . D. 1 4 n n u .
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số 2cos3 f x x là
A. 6sin3 F x x C . B. 6sin3 F x x C . C. 2 sin3 3 F x x C . D. 2 sin3 3 F x x C .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ, các điểm A và B trong hình vẽ dưới đây lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 1z và 2z . Modul của số phức 1 2 z z bằng
A. 3. B. 10 . C. 2 2 . D. 2 .
Câu 6. Cho hàm số f x có đạo hàm trên 3;1 , 3 2021 f ,
1
3
d 2020 f x x
. Tính 1 f .
A. 1 4041 f . B. 1 1 f . C. 1 1 f . D. 1 4041. f
Câu 7. Số nghiệm của phương trình 3 3 log log 2 1 x x là
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 8. Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2 9 f x x x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại 3. x B. Hàm số đạt cực tiểu tại 3. x C. Hàm số có 3 điểm cực trị. D. Hàm số có 2 điểm cực trị. Câu 9. Từ thành phố A đến thành phố B có 5 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C có 6 con đường đi. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B? A.
65 . B. 30. C. 11. D. 5!.6!. Câu 10. Cho hàm trùng phương y f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm tất các giá trị của tham số m để
phương trình f x m có 4 nghiệm phân biệt.
A. 1. m B. 1. m C. 3 1. m D. 1. m
Mã đề 184
Trang 2/6 - Mã đề 184
Câu 11. Cho đồ thị hai hàm số x y a và logb y x như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1, 1 a b . B. 1,0 1 a b . C. 0 1,0 1. a b D. 0 1, 1. a b Câu 12. Trong tập số phức , có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? i) 1 2 1 2 . z z z z . ii) z z là số thuần ảo.
iii) 1 2 1 2 z z z z . iv) số 0 vừa là số thực, vừa là số ảo.
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị của tham số m thoả mãn 2
0
3 2 d 0
m
x x x .
A. 0 m hoặc 2 m . B. 1 m hoặc 2 m . C. 0 m hoặc 2 3 m . D. 0 m hoặc 1 m .
Câu 14. Cho , 0 a b , , m n là các số nguyên dương, 2 m . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. . m m m a b ab . B. m m m a b a b . C.
m
m m
a a b b
. D.
n m n m a a .
Câu 15. Đồ thị hàm số 1 3 2 y x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 16. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hàm số loga y x với 1 a nghịch biến trên 0;.
B. Hàm số loga y x với 0 1 a có tập xác định là .
C. Hàm số loga y x với 0 1 a đồng biến trên 0;.
D. Đồ thị của hàm số loga y x và 1 log
a y x với 0 1 a đối xứng nhau qua trục hoành.
Câu 17. Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại CÐ y và giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 3 y x x là:
A. 2 3 CT CÐ y y . B. 0 CT CÐ y y . C. 2 CT CÐ y y . D. CT CÐ y y .
Câu 18. Cho số phức z a bi với ,a b . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 2 a b là môđun của z . B. a bi là số phức liên hợp của z . C. a bi là số phức đối của z . D. bi là phần ảo của z . Câu 19. Phương trình 2 log 9 2 3 x x tương đương với phương trình nào dưới đây?
A.
2 3 0 x x . B.
2 3 0 x x . C. 9 2 3 2 x x . D.
2 9 2 3 x x .
Câu 20. Cho hàm số 1 ax b y x
có đồ thị như hình vẽ dưới …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.