Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 lần 2 năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Thánh Tông - Hà Nội
QR

Đề KSCL Toán 12 lần 2 năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Thánh Tông - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 2 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lý Thánh Tông – Hà Nội; đề thi được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thánh Tông – Hà Nội : + Bà Hoa gửi vào ngân hàng triệu đồng theo hình thức lãi suất kép. Lãi suất ngân hàng là năm và không thay đổi qua các năm bà gửi tiền. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì bà Hoa có số tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn triệu đồng? A. năm. B. năm. C. năm. D. năm. + Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình bên (các kích thước cho như trong hình). Tính thể tích của khối đồ chơi đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). + Người ta cần đổ một ống cống thoát nước hình trụ với chiều cao 2m, độ dày thành ống là 10cm. Đường kính ống là 50cm. Tính lượng bê tông cần dùng để làm ra ống thoát nước đó?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 311

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI THPT LÝ THÁNH TÔNG

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề này có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

311 Câu 1. Kí hiệu ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i − . Tìm a , b .

A. 3; 2 a b = = B. 3; 2 2 a b = = C. 3; 2 a b = = D. 3; 2 2 a b = = −

Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ):5 7 2 0 x y z α − −+ = nhận vectơ nào sau đây làm vectơ

pháp tuyến?

A. ( ) 3 5; 7;1 n = − 

. B. ( ) 1 5;7;1 n = 

. C. ( ) 4 5; 7;1 n = − − 

. D. ( ) 2 5;7;1 n = − 

.

Câu 3. Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 1 = − y x là

A. ( ) ; −∞+∞. B. [ ) 1;+∞. C. [ ) 0;+∞. D. ( ) 1;+∞.

Câu 4. Cho  f x là hàm số liên tục trên đoạn   a;b . Giả sử  F x là một nguyên hàm của  f x trên

đoạn   a;b .Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.     d

b b

a a f x x F x F b F a     B.     d

b b

a a f x x F x F a F b    

C.     d

b b

a a f x x f x f b f a     D.     d

b a

b a f x x F x F a F b    

Câu 5. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3; 1;1 M − trên trục Oz có tọa độ là

A. ( ) 3;0;0 . B. ( ) 3; 1;0 − . C. ( ) 0;0;1 . D. ( ) 0; 1;0 − .

Câu 6. Khối cầu có bán kính 3 = R có thể tích bằng bao nhiêu? A. 36π . B. 72 . π C. 112π . D. 48π . Câu 7. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. ( )

x y 2 = B.

x 3 y 2   =    

C.

x y e π   =    

D. ( ) x y 0,5 =

Câu 8. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 + = − x y x là

A. 1 = x . B. 1 = − x . C. 2 = x D. 0 = x .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x = đạt cực đại tại

A. 4 x = . B. 3 x = . C. 2 x = −. D. 2 x = .

Trang 2/6 - Mã đề 311

Câu 10. Khối trụ tròn xoay có đường kính bằng 2a , chiều cao 2 h a = có thể tích là A. 3. V a π = B. 2 2 V a π = . C. 3 2 V a π = . D. 2 2π = V a . Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ; ]. a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong

( ), y f x = trục hoành, các đường thẳng , x a x b = = được xác định bằng công thức nào sau đây ?

A. ( ) d .

b

a S f x x = ∫ B. ( )d .

b

a S f x x = −∫ C. ( )d .

a

b S f x x = ∫ D. ( )d .

b

a S f x x = ∫

Câu 12. Phương trình 2 1 5 125 x+ = có nghiệm là:

A. 5 2 x = . B. 1 x = . C. 3 2 x = . D. 3 x = .

Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a , 3 2 SA a = và ( ) SA ABCD ⊥ .

Thể tích hình chóp .S ABCD bằng:

A. 3 2 a . B.

3 3 2 a . C.

3 4 3 3 a . D.

3 2 2 a .

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 2;0 − . C. (0;2). D. ( ) 2; + ∞.

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho số phức 2 z i = + . Tính z .

A. 3 z = B. 5 z = C. 2 z = D. 5 z =

Câu 17. Khẳng định nào sau đây sai?

A.

1 e e d 1

x x x C x

+ = + + ∫ . B. 1 d ln x x C x = + ∫ .

C. 2 1 d tan cos x x C x = + ∫ . D. ( )

e 1 ed 1 e 1

+ = + ≠− + ∫ x x x C e .

Câu 18. Số phức 3 7i −+ có phần ảo bằng: A. 3 − B. 7 − C. 7 D. 3

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): Tính

bán kính của mặt cầu (S). A. . B. . C. . D. Câu 20. Thể tích khối lập phương cạnh 2 bằng A. 6 . B. 8. C. 4 . D. 2 . Câu 21. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6. A. 18 V π = . B. 108 V π = . C. 36 . V π = D. 54 V π = .

2 1 3 27 x−>

1 ; 2   +∞    

1; 3   +∞     ( ) 2; + ∞ ( ) 3; + ∞

( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 1 2 9. x y z − + − + + =

R

3 R = 9 R = 18 R = 6. R =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo