Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 đầu năm học 2020 - 2021 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề KSCL Toán 12 đầu năm học 2020 - 2021 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Chiều Chủ Nhật ngày 04 tháng 10 năm 2020, trường THPT Thuận Thành 1, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm học môn Toán 12 năm học 2020 – 2021. Đề KSCL Toán 12 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài tập dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, nội dung đề thi tập trung vào các chương: ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (Giải tích 12 chương 1), khối đa diện và thể tích của chúng (Hình học 12 chương 1) và các nội dung quan trọng khác thuộc chương trình Toán lớp 11; đề thi có đáp án mã đề 132. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC, E là điểm trên cạnh CD với ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là: A. Tam giác MNE. B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD. C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. + Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50.000 đồng. Với giá bán này thì cửa hàng chỉ bán được khoảng 40 quả bưởi. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 5000 đồng thì số bưởi bán được tăng thêm là 50 quả. Xác định giá bán để cửa hàng đó thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả là 30.000 đồng. + Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được 5 ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD - ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD……………..

Câu 1: Giá trị của   2

1 lim 3 2 1 x x x    bằng:

A. 2 . B. 3. C. . D. 1.

Câu 2: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của 4 1

n x x x       

, với 0 x  , nếu biết rằng

2 1 44 n n C C   . A. 525 B. 485 C. 165 D. 238 Câu 3: Cho tứ diện . ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và , AC E là điểm trên cạnh

CD với 3 . ED EC  Thiết diện tạo bởi mặt phẳng   MNE và tứ diện ABCD là. A. Tam giác . MNE B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh . BD C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // . BC D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // . BC Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5?

A. 900. B. 60. C. 125. D. 20. Câu 5: Khi cắt hình chóp tứ giác S.ABCD bởi một mặt phẳng, thiết diện không thể là hình nào?

A. Tứ giác. B. Tam giác. C. Lục giác. D. Ngũ giác.

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x     trên đoạn   1;2  .

A. 10 M  . B. 6 M  . C. 11 M  . D. 15 M  . Câu 7: Cho hình lăng trụ đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a . Tính góc giữa hai mặt phẳng   AB C  và   A B C .

A. 3 arccos 4

. B. 3 arcsin 4

. C.

3 . D.

6 .

Câu 8: Cho cấp số cộng có tổng n số hạng đầu là 2 4 3 nS n n   , * n thì số hạng thứ 10 của cấp số cộng là

A. 10 79. u  B. 10 71. u  C. 10 95. u  D. 10 87. u 

Câu 9: Giá trị giới hạn

2 2 4 1 lim 2 3 x

x x x x 

    bằng:

A. . B. 1 2  . C. 1

2 . D. .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho ba số ,a ,b c theo thứ tự đó vừa lập thành cấp số cộng, vừa lập thành cấp số nhân khi và chỉ khi

A. ; a q 

2; b q 

3 c q  với 0 q  cho trước. B. 1; a  2; b  3 c  . C. ; a d  2 ; b d  3 c d  với 0 d  cho trước. D. a b c   .

Câu 11: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x    có phương trình là

A. 2 1 y x  . B. 2 2 y x  . C. 1 1 2 2 y x   . D. 1 1 2 y x  .

Câu 12: Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

A. 10. B. 11. C. 20 . D. 12. Câu 13: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có ,I J thứ tự là tâm các hình bình hành ' ', ' '. ABB A ACC A Khi đó A. //( ' ). IJ A BC B. //( ' '). IJ AB C C. // ' '. IJ B C D. //( ' ). AI A JB

Câu 14: Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. 5 11 ; . 6 6        

B. 7 ; . 6 3       

C. 2 ; . 6 3        

D. ; . 3 4       

Câu 15: Cho hình chóp . S ABCD có SA vuông góc với mặt đáy, ABCD là hình vuông cạnh 2 a , 2 SA a  . Gọi M là trung điểm cạnh SC ,   là mặt phẳng đi qua A , M và song song với đường thẳng

BD . Tính diện tích thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng  .

A.

2 4

3 a . B.

2 2 2 3 a . C. 2 2 a . D.

2 4 2 3 a .

Câu 16: Cho hình tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b   a b  . Phát biểu nào

dưới đây sai?

A. Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau. B. SA vuông góc với BC . C. Đoạn thẳng MN là đường vuông góc chung của AB và SC ( M và N lần lượt là trung điểm của AB và SC ).

D. Hình chiếu vuông góc của S lên trên mặt phẳng   ABC là trọng tâm tam giác ABC .

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. B. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. Câu 18: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo