Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Trãi - Đà Nẵng
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng; đề thi có mã đề 170 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, kỳ thi nhằm ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Trãi – Đà Nẵng : + Bạn A muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90 (cm). Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu (với M và N thuộc cạnh BC; P và Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ. Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn A có thể làm được là? + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60°. Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng? [ads] + Cho biết rằng sự tỉ lệ tăng dân số thế giới hàng năm là 1,32%, nếu tỉ lệ tăng dân số không thay đổi thì dân số sau N năm được tính theo công thức tăng trưởng liên tục S = Ae^Nr trong đó A là dân số tại thời điểm mốc, S là số dân sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2013 dân số thế giới vào khoảng 7095 triệu người. Biết năm 2020 dân số thế giới gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7782 triệu người. B. 7680 triệu người. C. 7879 triệu người. D. 7777 triệu người.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 170

SỞ GD&ĐT ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

(Đề thi có 50 câu, 05 trang)) Họ và tên thí sinh:....................................................Lớp............Số báo danh................

Câu 1. Cho ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ . Khi đó với 0 a ≠ , a , b là hằng số ta có ( )d f ax b x + ∫ bằng

A. ( ) ( ) 1 d f ax b x F ax b C a b + = + + + ∫ . B. ( ) ( ) 1 d f ax b x F ax b C a + = + + ∫ .

C. ( ) ( ) d f ax b x F ax b C + = + + ∫ . D. ( ) ( ) d f ax b x aF ax b C + = + + ∫ .

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( ) 2 ' 2 f x x x = + , x ∀∈. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là.

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 3. Đường thẳng 3 2 y x = + cắt đồ thị hàm số 3 2 2 y x x x = − + + tại ba điểm. Tìm tổng tung độ các giao điểm đó. A. 7 . B. 1. C. 9. D. 2 . Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α − + −= . Vectơ nào dưới đây

không là vectơ pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 2;1;1 n =  . B. ( ) 2;1; 1 n = − −  . C. ( ) 2; 1;1 n = −  . D. ( ) 4; 2;2 n = −  .

Câu 5. Cho số phức 1 2 1 6 ; 2 4 z i z i = − = − . Phần thực, phần ảo của 1 2 3 2 z z − lần lượt là A. − − 1; 10 .i B. 1;2 . C. –2;1. D. 1; 10 − − . Câu 6. Cho 0, 1, > ≠ a a khẳng định nào sau đây sai?

A. 2 log 2. = a a B. 2 1 log . 2 = a a

C. log 2 1 log 2. = + a a a D. log 2 2. = a a

Câu 7. Số nghiệm âm của phương trình

2 2 3 1 x x π + −= là: A. 2 . B. 0 . C. 1. D. vô số. Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 2 1 − = − x y x . B. 2 1 1 + = − x y x .

C. 2 1 1 + = + x y x . D. 2 1 1 − = + x y x .

Câu 9. Đường thẳng 1 x = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A.

2 2 3 2 2 x x y x + + = − . B. 2 3 x y x − = + . C.

2 4 2 x y x − = − . D. 1 1 x y x + = −.

Câu 10. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a π và bán kính đáy bằng a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho.

A. 2 a l = . B. 2 3 a l = . C. 3 2 a l = . D. 3 l a = .

x

y

-2

-1

2

-1 0 1

Mã đề thi: 170

Trang 2/5 - Mã đề 170

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng

biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 0 f x − =

là A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 12. Một lớp học có 16 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam, nữ của lớp tham gia trại hè? A. 276 . B. 120. C. 40 . D. 384. Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) nu , biết 1 2 2; 10 u u = − = . Công bội q của cấp số nhân ( ) nu là

A. 1 5 q = − . B. 12 q = . C. 20 q = − . D. 5 q = −.

Câu 14. Tập xác định D của hàm số log 1 y x = − là:

A. [ ) 1; D = +∞ B. ( ) ;1 D = −∞ C. ( ] ;1 D = −∞ D. { } \ 1 D = 

Câu 15. Cho khối chóp có thể tích 12 V = và diện tích đáy 6 B = . Chiều cao của khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 2 . C. 72 . D. 36.

Câu 16. Nếu ( ) 2

0 d 4 f x x = ∫ thì ( ) 2

0 2 8 d f x x −     ∫ bằng

A. 8. B. 4. C. 0. D. 8 −. Câu 17. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = − + . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 0;2 là

A.

[ ] 0;2 max 11 y = ,

[ ] 0;2 min 2 y = . B.

[ ] 0;2 max 11 y = ,

[ ] 0;2 min 3 y = .

C.

[ ] 0;2 max 3 y = ,

[ ] 0;2 min 2 y = . D.

[ ] 0;2 max 2 y = ,

[ ] 0;2 min 0 y = .

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x là nghiệm của bất phương trình 1 3 log 2 x ≥−

A. 9. B. 8. C. 10. D. Vô số.

Câu 19. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 2 1 2 : 1 1 2 x y z d + − + = = ?

A. ( ) 1;1;2 P . B. ( ) 2;1; 2 Q − − . C. ( ) 2; 1;2 N − . D. ( ) 2; 2;1 M − − .

Câu 20. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy 50cm r = và có chiều cao 50cm h = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. ( ) 2 2500 cm π . B. ( ) 2 5000 cm . C. ( ) 2 2500 cm . D. ( ) 2 5000 cm π .

Câu 21. Cho , , 0, 1 a b c c > ≠ và đặt logc a m = , logc b n = ,

3

3 4 log c a T b

  =    

. Tính T theo , m n .

A. 3 3 2 8 T m n = − . B. 3 6 2 T n m = − . C. 3 3 2 8 T m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo