Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2020 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
QR

Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2020 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ GD&ĐT tổ chức, ngày … tháng 06 năm 2020, trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán 12 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2020 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài thi. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2020 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Một em bé có một bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ T, một thẻ chữ N, một thẻ chữ H và một thẻ chữ P. Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp được thành dãy TNTHPT. [ads] + Cho hàm số y = (2x – m^2)/(x + 1) có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực. Đường thẳng d: y = m – x cắt (Cm) tại hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB) với xA < xB; đường thẳng d’: y = 2 – m – x cắt (Cm) tại hai điểm C(xC;yC) và D(xD;yD) với xC < xD. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để xA.xD = -3. Số phần tử của tập S là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng 12a; khoảng cách từ S tới mặt phẳng (ABCD) bằng 4a. Gọi L là trọng tâm tam giác ACD; gọi T và V lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SC. Mặt phẳng (LTV) chia hình chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, hãy tính thể tích của khối đa diện chứa đỉnh S.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG LƯƠNG THẾVINH - HN

ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2 MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Mã đề: 261 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Yêu cầu: HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc. GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm.

HỌVÀ TÊN: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SỐBÁO DANH: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm sốdưới đây?

A. y = −x3 + 2x2 −x −3. B. y = x3 + 2x2 −7x −2.

C. y = x3 −2x2 + x −2. D. y = x4 −2x2 −3.

x

y

O

1

Câu 2. Trong không gian Oxyz, viết phương trình chính tắc của mặt cầu (S ), biết rằng (S ) có một đường kính

là MN với M(2; 5; 6) và N(0; −1; 2).

A. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −4)2 = 56. B. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −4)2 = 14.

C. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 4)2 = 14. D. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 4)2 = 56.

Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hỏi hàm sốy = f(x) nghịch biến trên khoảng nào?

A. (−3; 1). B. (3; +∞). C. (−2; 2). D. (0; 3).

x

y′

y

−∞ 0 3 +∞

+ − 0 +

−3 −3

1 2

−2 −2

+∞ +∞

Câu 4. Cho sốphức z = 1

i . Sốphức liên hợp của z là

A. −1. B. i. C. −i. D. 1.

Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :



x = 2 −t

y = 3

z = −1 + 2t

với t ∈R. Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ

chỉphương của d?

A. #» u2(2; 0; −4). B. #» u4(−1; 0; −2). C. #» u3(−1; 3; 2). D. #» u1(2; 3; −1).

Câu 6. Cho x, y là các sốthực thỏa mãn x , 0 và 3x2 3y = 27x. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. x2 + 3y = 3x. B. 3xy = 1. C. x2y = 1. D. xy = 1.

Câu 7. Cắt một khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm thì được một hình tròn có diện tích bằng 16π. Tính diện

tích của mặt cầu giới hạn nên khối cầu đó.

A. 16π. B. 4π. C. 64π. D. 256π

3 .

Trang 1/6 Mã đề261

Câu 8. Đường cao của một hình nón có đường sinh bằng 7 cm và đường kính đáy bằng 6 cm là

A. 1 cm. B. √

13 cm. C. 2 √

10 cm. D. 4 cm.

Câu 9. Tính mô-đun của sốphức z = 5 −2i.

A. √

29. B. 7. C. √

21. D. 29.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ởB, cạnh AC = 2a. Cạnh S A vuông góc với

mặt đáy (ABC), tam giác S AB cân. Tính thểtích hình chóp S.ABC theo a.

A. a3 √

2 3 . B. a3 √

2. C. 2a3 √

2. D. 2 √

2a3

3 .

Câu 11. Tìm phần ảo của sốphức z = i(3 + 8i).

A. 8. B. −8. C. 3i. D. 3.

Câu 12. Một cấp sốcộng có u2 = 5 và u3 = 9. Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?

A. u4 = 13. B. u4 = 36. C. u4 = 4. D. u4 = 12.

Câu 13. Một hình trụcó bán kính đáy bằng 2 và diện tích xung quanh bằng 12π. Tính thểtích của khối trụđược

giới hạn bởi hình trụđó.

A. 24π. B. 6π. C. 12π. D. 18π.

Câu 14. Tìm tập nghiệm của bất phương trình log25 x2 ≤log5(4 −x).

A. (−∞; 2). B. (−∞; 2]. C. (0; 2]. D. (−∞; 0) ∪(0; 2].

Câu 15. Trong không gian Oxyz, tọa độđiểm đối xứng với điểm Q(2; 7; 5) qua mặt phẳng (Oxz) là

A. (2; −7; 5). B. (−2; −7; −5). C. (−2; 7; −5). D. (2; 7; −5).

Câu 16. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f ′(x) như sau:

x

f ′(x)

−∞ −2 0 3 5 +∞

+ − 0 − 0 + 0 +

Sốđiểm cực đại của hàm sốy = f(x) là

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 17. Cho lăng trụđều ABC.A′B′C′ có tất cảcác cạnh bằng a. Gọi α là góc giữa mặt phẳng (A′BC) và mặt

phẳng (ABC). Tính tan α.

A. tan α =

√

3 2 . B. tan α = √

3. C. tan α = 2. D. tan α = 2 √

3 3 .

Câu 18. Cho a > 0 và đặt log2 a = x. Tính log8(4a3) theo x.

A. log8(4a3) = 3x + 2. B. log8(4a3) = x + 2

3. C. log8(4a3) = 9x + 6. D. log8(4a3) = −3x + 2

3 .

Câu 19. Một hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng 4 cm2. Tính thểtích của khối lập phương đó.

A. 6 cm3. B. 8 cm3. C. 2 cm3. D. 64 cm3.

Câu 20. Hàm sốy = x3 −3x2 + 3x + 5 có sốđiểm cực trịlà

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Câu 21. Tìm họcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = 6x2 −sin 2x.

A. 2x3 + cos 2x + C. B. 2x3 + 1

2 cos 2x + C. C. 2x3 −1

2 cos 2x + C. D. 3x2 + 1

2 cos 2x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo