Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 trường Tam Dương - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 trường Tam Dương - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát kiến thức THPT môn Toán 12 lần 2 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Tam Dương – Vĩnh Phúc mã đề 123 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Tam Dương – Vĩnh Phúc : + Một người vay ngân hàng 200 triệu đồng theo hình thức trả góp hàng tháng, lãi suất ngân hàng cố định 0,8% một tháng. Mỗi tháng người đó phải trả một số tiền cố định không đổi tới hết tháng 48 thì hết nợ(lần đầu tiên phải trả là một tháng sau khi vay). Tổng số tiền lãi người đó phải trả trong quá trình nợ là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng nghìn)? + Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, C’D’, DD’ (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối hộp bằng 48. Thể tích tứ diện AMNP bằng? [ads] + Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm cạnh BB’, N là điểm thuộc cạnh AA’ sao cho AA’ = 4AN. Mặt phẳng (C’MN) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm A có thể tích V2, phần còn lại có thể tích V1. Tỷ số V1/V2 = a/b với a, b là số tự nhiên và phân số a/b tối giản. Tổng a + b bằng? + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số. Lấy ngẫu nhiên hai số từ S. Xác suất để trong 2 số lấy được có đúng một số chia hết cho 4 gần với số nào sau đây nhất? + Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy và chiều cao cùng bằng 6. Gọi M, N, P lần lượt là tâm các hình vuông ABB’A’, BCC’B’, ACC’A’ và I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A’B’C’. Thể tích khối đa diện IMNPJ bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 123

0BSỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG

--------------------

ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề Mã đề thi 123 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ................ Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho là hàm số nào trong các hàm số liệt kê dưới đây.

A. 3 2 3 1 y x x = − + + B. 3 2 3 1 y x x = − − + C. 3 2 3 1 y x x = − + D. 3 2 3 1 y x x = + −

Câu 2: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 1 y x x x = − − + trên đoạn 3 1; 2   −    

. Giá trị của biểu thức M + m bằng

A. 5 8 B. 391 216 C. 32 27 D. 7 6

Câu 3: Cho hàm số 2 (x) 2 1 f x = − . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số ( ) 2 y f x = − nghịch biến trên khoảng ( ) 2;+ ∞

B. Hàm số ( ) 2 y f x = − nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞

C. Hàm số ( ) 2 y f x = − đồng biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞

D. Hàm số ( ) 2 y f x = − nghịch biến trên khoảng ( ) 2; 4

Câu 4: Phương trình 2 log (5 2 ) 2 x x − = − có hai nghiệm ( ) 1 2 1 2 , x x x x < . Số các giá trị nguyên trong

khoảng ( ) 1 2 ; x x là A. 2 B. 3. C. 0 D. 1 Câu 5: Cho hàm số 4 2 8 2019 y x x = − + . Mệnh đề nào sau đây sai: A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞ B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;+ ∞

Câu 6: Cho lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy và chiều cao cùng bằng 6. Gọi M, N, P lần lượt là tâm các hình vuông ' ', ' ', ' ' ABB A BCC B ACC A và ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ' ' ' A B C . Thể tích khối đa diện IMNPJ bằng

A. 9 3 B. 9 3 4 C. 9 3 8 D. 9 3 2

Câu 7: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

Trang 2/6 - Mã đề thi 123

A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1;+ ∞ B. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;+ ∞

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 1 −∞− D. Hàm số đồng biến trên ( ) 1; 1 −

Câu 8: Một chất điểm chuyển động theo phương trình (t) s s = . Vận tốc tức thời tại thời điểm t của chất điểm được tính theo công thức:

A. (4)(t) v s = B. '''(t) v s = C. '(t) v s = D. ''(t) v s =

Câu 9: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5 3 4 x y x + − = − là :

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3.

Câu 10: Tập xác định của hàm số 5 ( 1) y x − = − là A. ( ) 1;+∞ B. \{1}  C. \{0}  D. \{-1} 

Câu 11: Nghiệm của phương trình 2 4 x = là A. x = 1 B. x = -1 C. x = 0 D. x = 2

Câu 12: Đồ thị hàm số 3 2 4 y x x = − + cắt đường thẳng 2 y x = + tại bao nhiêu điểm phân biệt? A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 13: Tìm hệ số của số hạng chứa 5x trong khai triển 8 (1 ) x − A. 56 − B. 70 C. 56 D. 70 − Câu 14: Cho khối lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C . Gọi M là trung điểm cạnh ' BB , N là điểm thuộc cạnh ' AA sao cho ' 4 AA AN = . Mặt phẳng ( ) ' C MN chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa

điểm A có thể tích 2 V , phần còn lại có thể tích 1V . Tỷ số 1

2

V a V b = với , a b là số tự nhiên và phân số a b

tối giản. Tổng a b  bằng A. 8 B. 12 C. 10 D. 13 Câu 15: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng ' BB và BD bằng:

A. 0 30 B. 0 90 C. 0 45 D. 0 60 Câu 16: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

( ) ( )

3 2 2 5 3 1 2 1 1 3 x y m m x m x = − − − + + + có hai điểm cực trị A và B sao cho A, B cách đều đường

thẳng 1 0 x −= . A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 17: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 5 x y x − = − là

A. 1 5 y = − B. 2 y = C. 1 2 y = D. 3 5 y =

Câu 18: Hàm số 3 2 3 2 y x x = − + đạt cực tiểu tại: A. 2 x  B. 2 x  C. 0 x  D. 1 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo