
1/7 - Mã đề 132
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 07 trang
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ...............................
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos3 f x x = .
A. cos3 d sin3 x x x C = + ∫ . B. cos3 d 3sin3 x x x C = + ∫ .
C. 1 cos3 d sin3 3 x x x C = − + ∫ . D. 1 cos3 d sin3 3 x x x C = + ∫ .
Câu 2. Đồ thị hàm số ( ) y f x = đối xứng với đồ thị của hàm số ( ) 0, 1 x y a a a = > ≠ qua điểm ( ) 1;1 I .
Giá trị của biểu thức 1 2 log 2019 a f +
bằng
A. 2016 − . B. 2017 . C. 2017 − . D. 2019 .
Câu 3. Nếu ( )
2 2 3 2 3 2 m− − < + thì
A. 3 2 m ≠ . B. 1 2 m > . C. 3 2 m > . D. 1 2 m < .
Câu 4. Cho hai đường thẳng song song 1d , 2 d . Trên 1d lấy 5 điểm phân biệt tô màu xanh, trên 2 d lấy
8 điểm phân biệt tô màu đỏ. Xét tất cả các tam giác có đỉnh lấy từ các điểm trên. Chọn ngẫu nhiên một tam giác. Tính xác suất để tam giác được chọn có đúng hai đỉnh màu xanh.
A. 4 11. B. 5 143 . C. 5 11. D. 7 11.
Câu 5. Với , 2 n n ∈ ≥ và thỏa mãn 2 2 2 2 2 3 4
1 1 1 1 9 ... 5 n C C C C + + + + = . Tính giá trị của biểu thức
( )
5 3 2 4 !
n n C C P n
+ + = − .
A. 53 90 . B. 59 90 . C. 61 90 . D. 29 45 .
Câu 6. Tính thể tích của khối lăng trụ biết diện tích đáy là 2 2a và chiều cao là 3a .
A. 3 6 V a = . B. 3 3 V a = . C. 3 2 3 V a = . D. 3 2 V a = .
Câu 7. Tập xác định D của hàm số 3 2 5 log ( 2 ) y x x x = − − là
A. ( ) 0;2 (4; ) D = ∪ +∞. B. ( ) 1; D = +∞.
C. ( ) 0;1 D = . D. ( ) 1;0 (2; ) D = − ∪ +∞.
Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
MÃ ĐỀ THI: 132
2/7 - Mã đề 132
x
y
1
2
1
O
A. ( ) 2 log 2 y x = . B. 1 2 log y x = . C. 2 log y x = . D. 2 log y x = .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 1 x−> là A. 1 x > . B. 1 x < . C. 1 x > −. D. 0 x > .
Câu 10. Tích các nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 3 3 log 2 log 4 0 x x − + − = là
A. 0 . B. 6 2 + . C. 9 3 2 + . D. 9 3 2 − .
Câu 11. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng a . Diện tích xung quanh của hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp 2 hình vuông ABCD và ' ' ' ' A B C D bằng
A. 3 2 a π . B. 2 3 a π . C. 2 a π . D. 2 2 a π .
Câu 12. Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′, hình chiếu vuông góc của ' A lên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng
tâm G của ABC ∆ ; góc giữa AA′ và mp( ) ABC là góc nào trong các góc sau
A. A AB ′ . B. A AC ′ . C. A AG ′ . D. AGA′.
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình.
. Tìm phát biểu đúng. A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 2 −∞− và ( ) 2; − +∞.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2 x = và tiệm cận ngang 2 y = −.
C. Hàm số nghịch biến trên . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2 x = − và tiệm cận ngang 2 y = .
Câu 14. Từ các số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có sáu chữ số đồng thời
thỏa mãn điều kiện: Sáu số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số sau một đơn vị. A. 36. B. 104. C. 106. D. 108.
Câu 15. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . . ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng AC và 1 DA bằng
A. 0 90 . B. 0 120 . C. 0 45 . D. 0 60 .
Câu 16. Cho tứ diện MNPQ . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm các cạnh , MN , MP điểm K nằm trên đoạn
thẳng MQ sao cho 2. MK KQ = . Tỉ số thể tích MIJK
MNPQ
V V là
x −∞ 2 − +∞ y′ – –
y
2
−∞
+∞
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.