Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 thi THPT QG 2020 trường THPT Lê Lợi - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán 12 thi THPT QG 2020 trường THPT Lê Lợi - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tháng 11 năm 2019, trường THPT Lê Lợi, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi THPT Quốc gia năm học 2019 – 2020, nhằm giúp các em học sinh khối 12 của nhà trường từng bước ôn tập, rèn luyện để có thể đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi quan trọng này. Đề KSCL Toán 12 thi THPT QG 2020 trường THPT Lê Lợi – Thanh Hóa có mã đề 101, đề thi gồm có 07 trang, được biên soạn dựa trên định hướng thi Toán trắc nghiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho kỳ thi năm nay, ngoài chương trình Toán 12 đã học, đề thi còn có một số bài toán thuộc chương trình Toán 10 và Toán 11. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 thi THPT QG 2020 trường THPT Lê Lợi – Thanh Hóa : + Cho hình chóp S.ABC, M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA = 2SM, SN = 2NB, (a) là mặt phẳng qua MN và song song với SC. Mặt phẳng (a) chia khối chóp S.ABC thành hai khối đa diện (H1) và (H2) với (H1) là khối đa diện chứa điểm S, (H2) là khối đa diện chứa điểm A. Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích của (H1) và (H2). Tính tỉ số V1/V2. [ads] + Một nhà kho có dạng khối hộp chữ nhật đứng ABCD.A’B’C’D’, nền là hình chữ nhật ABCD có AB = 3m, BC = 6m, chiều cao AA’ = 3m, chắp thêm một lăng trụ tam giác đều mà một mặt bên là A’B’C’D’ và A’B’ là một cạnh đáy của lăng trụ. Tính thể tích của nhà kho? + Cho hàm số f(x) = (x^3 + 8)/(4x + 8) khi x khác -2 và f(x) = 3 khi x = -2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Hàm số gián đoạn tại x = 2. B. Hàm số liên tục tại x = -2. C. Hàm số không liên tục trên tập R. D. Hàm số có tập xác định là R/{-2}.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN THI THPT QG NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 001

Câu 1. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số 4 2 2 3    y x x ?

A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 2. Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 20. B. Vô số. C. 3. D. 5. Câu 3. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A.

1 8 1 0  x . B.

1 3 1 0  x .

C.

1 1 6 4 ( 1) 0    x x . D. 2 6 0    x .

Câu 4. Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2   y x x ? A. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. C. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. D. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. Câu 5. Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng 1 y x và đường cong

2 3 1 y x x   . Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng :

A.

5 2 . B. 2. C.

3 2 . D. 4.

Câu 6. Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là: A. Một số lẻ. B. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4. C. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5. D. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6. Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết   SA ABCD  và

3 SA a  . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4

ĐỀ CHÍNH THỨC Gồm có 7 trang

Trang 2/7 - Mã đề 001

A.

3 3 12 a . B. 3 3 a . C.

3

4 a . D.

3 3 3 a .

Câu 8. Cho hàm số 3 4   y x x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng : A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 9. . Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

A. 2 3 2    x y x . B. 2 3 2     x y x . C. 3 5 2    x y x . D. 3 2    x y x .

Câu 10. Biểu thức 7 ( 1)  x xác định trên tập nào sau đây?

A.  1  . B.   \ 1   . C.  \ 0  . D. .

Câu 11. Cho hàm số 3 2 6 2    y x x . Tìm khẳng định đúng . A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;4). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; 0). C. Hàm số có điểm cực đại 4 x  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ). Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2019    y x x trên đoạn 0;2     A. 2015. B. 2016. C. 2017. D. 2019. Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng:

A.

2 3 2 1     x x y x . B.

2

2 1 1    x y x x . C.

2 1 1    x x y x . D. 1 1    x y x .

Câu 14. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A. 3 3 1    y x x . B. 3 2 2 2     x x y x .

C. 3 2 3 1    y x x x . D. 3 2 3 1 y x x x   .

Câu 15. Cho hàm số 4 1 2 x y x    . Tìm khẳng định sai ?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 4 y  . C. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận. D. Giao điểm của hai đường tiệm cận là điểm M(4 ; 2).

Câu 16. Cho a là một số dương, biểu thức

2 3. a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

11 6 a . B.

7 6 a . C.

5 6 a . D.

6 5 a . Câu 17. Rút gọn biểu thức: , ta được: A. 2 9 a b B. 2 9 a b . C. 2 9 a b . D. Kết quả khác.

+ ∞

- ∞ 2

2 y

y'

x 2 - ∞ + ∞

-1

-1 1

3

1

y

x O

4 2 81a b

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo