
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 10 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi: 101
Họ tên thí sinh: ………………………………………………………… Số báo danh: ………………. Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng các giá trị cực tiểu của hàm số trên bằng: A. 0 B. 18 C. 22 D. 19
Câu 2: Cho biết hàm số
3 2 3 2 khi 2 0 2
khi 0 khi 2
x x x x x x x f x
a x b x
liên tục trên . Tính 2 2 T a b .
A. 101 T . B. 145 T . C. 2 T . D. 122 T .
Câu 3: Cho hàm số
2 2 1 3 x x y x xét trên 4;8 . Biết giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại 1x , giá trị nhỏ
nhất của hàm số đạt tại 2x trên 4;8 . Tính 1 2 3 2 x x .
A. 31 B. 34 C. 28 D. 22
Câu 4: Đường thẳng 1 y x cắt đồ thị hàm số 3 1 x y x
tại hai điểm phân biệt , A B . Tính độ dài đoạn
thẳng AB. A. 34 AB . B. 6 AB . C. 17 AB . D. 8 AB . Câu 5: Cho cấp số nhân nu có tổng của hai số hạng đầu tiên bằng 5, tổng của ba số hạng đầu tiên bằng
21. Tính tổng của mười số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho, biết công bội của cấp số nhân là một số dương. A. 349525 B. 395234 C. 394535 D. 345535 Câu 6: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D có , 3 , 5 AA a AB a AC a . Thể tích khối hộp là
A. 3 12a . B. 3 4a . C. 3 15a . D. 3 5a .
Câu 7: Cho hình chóp đều .S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 21 6 a . Tính theo a thể tích V
của khối chóp .S ABC.
A.
3 3 12 a V . B.
3 3
8 a V . C.
3 3
6 a V . D.
3 3 24 a V .
Câu 8: Cho hàm số
3 2 y f x ax bx cx d , , , , a b c d có
đồ thị như hình vẽ dưới. Số nghiệm thực của phương trình
3 1 4 0 f x là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 9: Cho các hình sau:
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3 .
Câu 10: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 3 1 2 1 x x y x x là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 11: Cho hàm số 4 2 ax y bx c . Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là 0;2 A và
2; 14 B . Giá trị của 1 f bằng
A. -3 B. 2 C. 4 D. -5 Câu 12: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 2;3 có đồ
thị như hình vẽ dưới đây. Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ
nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2;3 . Giá
trị của mM bằng bao nhiêu? A. 1 B. -6 C. -12 D. -8
Câu 13: Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn đỉnh của một tứ diện? A. 4 mặt phẳng. B. Có vô số mặt phẳng. C. 7 mặt phẳng. D. 1 mặt phẳng. Câu 14: Cho hình chóp tam giác .S ABC có M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho 2 NS NC , P là điểm trên cạnh SAsao cho 2 PA PS . Kí hiệu 1 2 , V V lần lượt là thể tích của các
khối tứ diện BMNP và SABC . Tỉ số 1
2
V V bằng bao nhiêu?
A. 1
5 B. 1
9 C. 1
8 D. 1
4
Câu 15: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 1 1 5 f x x x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 2 4 f f f . B. 4 2 1 f f f . C. 2 1 4 f f f . D. 1 4 2 f f f .
Câu 16: Tính tổng các hệ số trong khai triển
0 1 2 2 3 3 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2x. ( 2x) . ( 2x) .C ... ( 2x) .C C C C A. 2018 . B. 1. C. 1 . D. 2018 . Câu 17: Số cạnh của khối đa diện đều loại 3;5 là:
A. 12 B. 20 C. 35 D. 30
Câu 18: Cho hàm số: 2
5 , 1
( ) 2 2 9 , 1 2
3 2019 , 2
x x
y f x x x x
x x
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.