Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Gia Lai
QR

Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 27 tháng 09 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán 12 năm học 2019 – 2020, nhằm theo dõi tình hình học tập môn Toán của học sinh khối 12 qua từng giai đoạn. Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Gia Lai có mã đề thi 143, đề thi gồm có 06 trang với 35 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm cho mỗi hệ: hệ GDPT và hệ GDTX, thời gian làm bài KSCL là 60 phút, nội dung kiểm tra thuộc chủ đề kiến thức môn Toán 11 và các kiến thức môn Toán 12 đã học. [ads] Trích dẫn đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Gia Lai : + Cho hàm số y = x^3 có đồ thị (C). Gọi A, B là hai điểm thuộc (C) sao cho các tiếp tuyến của (C) tại A, B lần lượt cắt trục tung tại hai điểm M và N thỏa mãn tứ giác AMBN là hình chữ nhật. Diện tích của hình chữ nhật đó bằng? + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a (tham khảo hình bên). Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Biết tam giác MA’C là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BB’ bằng? + Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số f(x) = m^2.x – 4 nếu x khác 0, f(x) = -3 nếu x = 0 liên tục tại điểm x = 0?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 143

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút; (49 câu trắc nghiệm)

Mã đề kiểm tra 143

Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh:............................... A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (21 câu, từ câu 1 đến câu 21).

Câu 1: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số

2 4 0 ( )

3 0 m x x f x x

 − ≠ = − = 

nÕu nÕu liên tục tại điểm 0 ? x =

A. 2. B. 1. C. 0. D. Vô số. Câu 2: Vi phân của hàm số sin2 y x = là A. d cos2 d . y x x = − B. d 2cos2 d . y x x = C. d cos2 d . y x x = D. d 2cos2 d . y x x = − Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD và 2 SA a = (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

( ) SAB bằng

A D

B C

S

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 60 . Câu 4: Cho tứ diện ABCD có khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác BCD đến mặt phẳng ( ) ACD bằng a (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) ACD bằng

G

B D

C

A

A. 3 . 2

a B. 2 .a C. 3 .a D. 2 . 3

a

Câu 5: Tìm các số thực a và b thỏa mãn

2 2

2 2 1 2 ( 2) x x x ax b x x

′   − + + + =   − −   với mọi x khác 2.

A. 2, 1. a b = − = B. 4, 1. a b = − = C. 4, 3. a b = − = D. 2, 3. a b = = − Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a cạnh bên bằng 2 a (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

O

A D

C B

S

A.

0 45 . B.

0 60 . C.

0 90 . D.

0 30 . Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O (tham khảo hình bên). Mệnh đề nào dưới đây sai ?

O

A D

C B

S

A. . SA CD ⊥ B. . SO BD ⊥ C. . AC BD ⊥ D. . AB BC ⊥

Trang 2/6 - Mã đề thi 143

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 2 1 ( ) , . 1 f x x x ′ = ∀∈ + ¡ Đạo hàm của hàm số (tan ) y f x = là

A. 2 2 1 (tan ) . cos (tan 1) f x x x − ′ = + B. 2 1 (tan ) . tan 1 f x x ′ = +

C. 2 1 (tan ) . tan 1 f x x ′ = + D. 2 2 1 (tan ) . cos (tan 1) f x x x ′ = +

Câu 9: 3 2 lim 1 6 x x

x →−∞

− − bằng

A. 3. B. 1. 3 C. 1. 2 − D. . −∞

Câu 10:

2

2 5 lim 1 x x x →

+ + bằng

A. . +∞ B. . −∞ C. 3. D. 2. Câu 11: 3 2 lim ( 2 3 5) x x x →+∞− + − bằng

A. . −∞ B. 4. − C. . +∞ D. 2. − Câu 12: Cho hàm số 3 y x = có đồ thị ( ). C Gọi , A B là hai điểm thuộc ( ) C sao cho các tiếp tuyến của ( ) C tại , A B lần lượt cắt trục tung tại hai điểm M và N thỏa mãn tứ giác AMBN là hình chữ nhật. Diện tích của hình chữ nhật đó bằng

A. 3. 4 B. 4. 3 C. 2. 3 D. 3. 2

Câu 13: Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a (tham khảo hình bên). Gọi M là trung điểm của cạnh . AB Biết tam giác ' MA C là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và ' BB bằng

C'

B'

M

A C

B

A'

A. 3 . 2 13

a B. 3 . 13

a C. 27 . 2 31

a D. 27 .

31

a

Câu 14: Giả sử ( ) u u x = là hàm số có đạo hàm khác 1 tại điểm x thuộc khoảng xác định và n là số tự nhiên lớn hơn 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 1 ( ) . . n n u u u − ′ ′ = B. 1 ( ) . . n n u nu u − ′ ′ = C. 1 ( ) . n n u nu − ′ = D. 1 ( ) . n n u u − ′ = Câu 15: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ? ¡

A. 2

2. x y x

+ = B. cot . y x x = C. 1. y x = D. 2 2 3. y x x = − +

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để

2

2

5 2 1 lim ? 2 3 x x m x → + − = −

A. 2. B. 4. C. 0. D. 1. Câu 17: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 5 , S t t t = − − với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và S (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Tính gia tốc a tại thời điểm vận tốc của vật bằng 0 m/s.

A. 2 4 m/s . a = − B. 2 8 m/s . a = − C. 2 4 m/s . a = D. 2 8 m/s . a =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo