Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 chuẩn bị năm học 2019 - 2020 trường Liễn Sơn - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát Toán 12 chuẩn bị năm học 2019 - 2020 trường Liễn Sơn - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh khối 12 của nhà trường ôn lại các kiến thức môn Toán đã học từ năm học trước, để có sự chuẩn bị tốt nhất cho năm học mới, trường THPT Liễn Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát kiến thức đầu năm Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán 12 chuẩn bị năm học 2019 – 2020 trường Liễn Sơn – Vĩnh Phúc có mã đề 101, đề thi gồm 05 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán thuộc chương trình Toán 10, Toán 11, thời gian làm bài thi 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 chuẩn bị năm học 2019 – 2020 trường Liễn Sơn – Vĩnh Phúc : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB // CD. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là: A. Đường thẳng đi qua S và song song với AD. B. Đường thẳng đi qua S và song song với CD. C. Đường thẳng đi qua S và song song với AC. D. Đường thẳng đi qua S và song song với BC. [ads] + Cho ba vectơ a, b, c không đồng phẳng. Xét các vectơ x = 3a + 2b, y = a + b – c, z = a + 2c. Chọn khẳng định đúng? A. Ba vectơ x, y, z đôi một cùng phương. B. Hai vectơ x, a cùng phương. C. Ba vectơ x, y, z đồng phẳng. D. Hai vectơ y, a cùng phương. + Đội văn nghệ của trường THPT Liễn Sơn, Vĩnh Phúc gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh trong đội văn nghệ để biểu diễn một tiết mục trong lễ khai giảng năm học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho khối nào cũng có học sinh được chọn?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ

CHO NĂM HỌC MỚI 2019-2020

MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Hàm số cos y x x   là hàm số chẵn. B. Hàm số sin y x  là hàm số lẻ. C. Hàm số cos y x  là hàm số chẵn. D. Hàm số sin y x x   là hàm số lẻ.

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 1 0. d x y   Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là

A.   1; 2 u    B.   2;1 u   C.   1; 2 u   D.   1; 2 u  

Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 4 y x x x    tại điểm có hoành độ 1 x  là A. 2 1 y x   B. 1 y x   C. 3 2 y x   D. 1 y x  

Câu 4: Tập xác định của hàm số 1 1

4 y x

x  

là

A.   1; 4 D  B.   1; 4 D  C.   1; D   D.   ; 4 D 

Câu 5: Với , , x y z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Đẳng thức nào dưới đây đúng :

A. 2y xz  . B. 2y x z  . C. 2x yz  . D. 2y x z   .

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song D. Hai đường chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho điểm   2; 3 . M  Tọa độ điểm N đối xứng với điểm

M qua trục tung là

A.   2; 3 N   B.   2; 3 N C.   3; 2 N   D.   2; 3 N 

Câu 8: Tính số chỉnh hợp chập 3 của 8 phần tử.

A. 40320 B. 336 C. 6720 D. 56

Câu 9: 2 2

3 2 lim

x

x

x 

 bằng

A.  B. 4 C.  D. 2

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 3 2 3 1 y x x    là

A. 2 2 y x x   B. 2 3 6 y x x   C. 2 2 y x x   D. 2 3 6 y x x  

Câu 11: Cho dãy số   nu với   2 1 . n

n u n   Khẳng định nào sau đây sai?

A. 4 8 u  B. 3 6 u  C. 1 2 u  D. 2 4 u 

Câu 12:   3 2 lim 3 1 x x x    bằng

A.  B. 1 C. 0 D. 

Câu 13: Nghiệm của phương trình   0 1 sin 30 2 x   là

A.

0 0

0 0 30 360

150 360

x k

x k

    

B.

0 0

0 0 30 360

30 360

x k

x k

    

C.

0

0 0 360

120 360

x k

x k

   

D.

0

0 0 360

90 360

x k

x k

   

Câu 14: Tổng của 21 2 4 8 ... 2 S      bằng : A. 22 2 2  . B. 21 2 2  . C. 22 2 2  . D. 21 2 2 .

Mã đề thi: 101

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông,  . SB ABCD  Khẳng định nào dưới

đây sai?

A. DC SC  B. BD SC  C. AD SA  D. SB AC 

Câu 16: Cho hàm số  2 3 2 1 x g x x   . Tính  ' 1 g

A. 4 . B. 8  . C. 1 . D. 1. Câu 17: Cho bốn số 1, , 5, x y  theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Tính .x y . A. 6 B. 10 C. 24 D. 16

Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang, / / . AB CD Giao tuyến của   SAB và

  SCD là

A. Đường thẳng đi qua S và song song với AD B. Đường thẳng đi qua S và song song với CD C. Đường thẳng đi qua S và song song với AC D. Đường thẳng đi qua S và song song với BC

Câu 19: Tính giá trị biểu thức

1 2 3 4 5 6 7 7 7 7 7 7 7 7 S C C C C C C C        . A. 128 S  . B. 127 S  . C. 49 S  . D. 149 S  .

Câu 20: Vi phân của hàm số 2 1 y x x    là :

A.

2 2 1

1

x dx x x

 

. B. 2

2 1

1 x dx x x   

. C.

2

1

2 1

dx x x  

. D.

2 2 1

2 1

x dx x x

 

.

Câu 21: Hàm số nào dưới đây không liên tục trên ?

A. 1 1 x y x

   B. 2 4 y x   C. 4 2 4 3 y x x    D. sin y x x  

Câu 22: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau

Có tất cả bao nhiêu giá trị m nguyên dương của để phương trình  2 1 f x m   có 3 nghiệm thực

phân biệt

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 2 2 2 3 y x mx m     có tập xác định là R A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 24: Cho hàm số sin 2 y x  . Hãy chọn câu đúng

A.  

2 2 ' 4 y y   B. 4 '' 0 y y   C. 4 '' 0 y y   D. 'tan2 y y x 

Câu 25: Tập giá trị của hàm số 2 3cos y x  là

A.   0;3 T  B.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo