Quảng cáo
Đề thi xếp lớp Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi xếp lớp Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nhằm phân loại học sinh khối 12 vào các lớp học phù hợp với năng lực học tập của mỗi em, vừa qua, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi xếp lớp Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc với mã đề 001 gồm 05 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, kiến thức kiểm tra thuộc chương trình Toán 10 và Toán 11, thời gian học sinh làm bài khảo sát là 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi xếp lớp Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Một nhóm học sinh trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc gồm bốn bạn nam trong đó có bạn Quân và bốn bạn nữ trong đó có bạn Lan. Xếp ngẫu nhiên tám bạn trên thành một hàng dọc. Xác suất để xếp được hàng dọc thỏa mãn các điều kiện: Đầu hàng và cuối hàng đều là nam và giữa hai bạn nam gần nhau có ít nhất một bạn nữ đồng thời bạn Quân và bạn Lan không đứng cạnh nhau bằng? + Cho tứ diện ABCD có AB = 3a, AC = a√15, BD = a√10, CD = 4a. Biết rằng góc giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (BCD) bằng 45 độ, khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng 5a/4 và hình chiếu của A lên mặt phẳng (BCD) nằm trong tam giác BCD. Tính độ dài đoạn thẳng AD. + Cho phương trình: (cos4x – cos2x + 2(sinx)^2)/(cosx + sinx) = 0. Tính diện tích đa giác có các đỉnh là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI XẾP LỚP MÔN TOÁN 12

NĂM HỌC 2019-2020 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

001 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hình lập phương . ABCD A BC D  . Tính góc giữa mặt phẳng  ABCD và   ACC A.

A. 60. B. 30. C. 90. D. 45. Câu 2: Cho phương trình cos3 cos2 cos 1 0 x x m x    . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

phương trình có đúng 7 nghiệm ;2 2 x           

A. 4 B. 2 C. 8 D. 1

Câu 3: Hệ số của số hạng chứa 8x trong khai triển của biểu thức

12 5 3 2 x x       

với 0 x  là

A. 126720. B. 7920 . C. 126720  . D. 7920  .

Câu 4: Cho hàm số  1 3 6 f x x   . Tập hợp tất cả các giá trị thực của x để  0 f x  là:

A.   ;2 S  . B.   ;2 S  . C.   2; S  . D.   2; S  .

Câu 5: Hàm số 2 1 y x x    có đạo hàm trên  là A. 3 y x  . B. 2 1 y x  . C. 2 y x x   . D. 2 y x   .

Câu 6: Tính

2

5

12 35 lim 25 5 x

x x

x 

   .

A. . B. 2 5  . C. 2

5 . D. .

Câu 7: Nghiệm của phương trình 2 cos 4 2          x là:

A. ( ) 2 2

 

      

x k

k Z x k

B.   2

2

 

      

x k

k Z x k

C.

2

( ) 2 2

 

      

x k

k Z x k

D. ( )

2

 

      

x k

k Z x k

Câu 8: Cho ABCD là hình chữ nhật, tìm tổng AB AC AD     

. A. 2 . AD 

B. 2 . AC 

C. 2 . AB 

D. 0.

Câu 9: Một nhóm học sinh gồm bốn bạn nam trong đó có bạn Quân và bốn bạn nữ trong đó có bạn Lan. Xếp ngẫu nhiên tám bạn trên thành một hàng dọc. Xác suất để xếp được hàng dọc thỏa mãn các điều kiện: Đầu hàng và cuối hàng đều là nam và giữa hai bạn nam gần nhau có ít nhất một bạn nữ đồng thời bạn Quân và bạn Lan không đứng cạnh nhau bằng

A. 3

80 . B. 9

280 . C. 3

112 . D. 39

1120 .

Câu 10: Tập xác định của hàm số tan 2 y x  là:

A. 8 2 x k     . B. 2 x k     . C. 4 x k     . D. 4 2 x k     .

Câu 11: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 3 2 2 x x x    

Trang 2/5 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/

A. 1. B. 2 . C. 3

2 . D. 3 .

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ đỉnh A là

17 1 ; 5 5 H       

, chân đường phân giác trong góc A là   5;3 D và trung điểm của cạnh AB là   0;1 M . Tìm

tọa độ đỉnh C .

A.   9; 11 C   . B.   2;9 C  . C.   2; 10 C  . D.   9;11 C .

Câu 13: Phương trình     3 2 2 5 9 9 1 3 0 x x x x x x       có một nghiệm âm dạng 3 , a b c  với

* , , a b c, a

c là phân số tối giản. Khi đó 2 2 2 a b c   bằng

A. 103. B. 246 . C. 101. D. 126.

Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAD và

  SBC là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A. BD . B. AC . C. AD . D. DC .

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 10 0 x y     và điểm   3; 1 M  .

Khoảng cách từ M đến đường thẳng  là

A. 2. d  B. 3. d  C. 13. 5 d  D. 15 .

5 d 

Câu 16: Một chất điểm chuyển động có phương trình 4 2 2 6 3 1 S t t t     với t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m). Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm 3( ) t s  bằng bao nhiêu?

A. 76   2 m/s . B. 88   2 m/s . C. 228   2 m/s . D. 64   2 m/s .

Câu 17: Cho hàm số  sin 2 f x x  . Tính  f x  .

A.  1 cos2 2 f x x   . B.  2cos2 f x x   . C.  2sin 2 f x x   . D.  cos2 f x x   .

Câu 18: Giải phương trình 8.cos 2 .sin 2 .cos 4 2 x x x 

A. 32 4 ( ) 3

32 4

x k

k

x k

 

 

 

 

    

. B. ( ) 3

8 8

8 8

x k

k

x k

 

 

 

 

    

.

C. ( ) 3 16 8

16 8

x k

k

x k

 

 

 

 

    

. D. 32 4 ( ) 5

32 4

x k

k

x k

 

 

 

 

    

.

Câu 19: Cho hàm số 2 cos y x  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo