Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 năm 2018 - 2019 trường M.V Lômônôxốp - Hà Nội lần 5
QR

Đề khảo sát Toán 12 năm 2018 - 2019 trường M.V Lômônôxốp - Hà Nội lần 5

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Hai ngày 03 tháng 06 năm 2019, trường THPT M.V Lômônôxốp – Hà Nội tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 5 dành cho học sinh khối 12, kỳ thi nhằm kiểm tra kiến thức Toán 12 trong quá trình ôn tập hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Đề khảo sát Toán 12 năm 2018 – 2019 trường M.V Lômônôxốp – Hà Nội lần 5 có mã đề 195, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề có cấu trúc khá giống với đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề xuất, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 năm 2018 – 2019 trường M.V Lômônôxốp – Hà Nội lần 5 : + Bác An tiết kiệm được 500 triệu đồng để dưỡng già. Bác quyết định gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,65%/tháng theo thể thức lãi kép. Mỗi tháng bác rút ra 5 triệu để chi tiêu (vào ngày ngân hàng tính lãi). Hỏi sau 5 năm, số tiền còn lại trong ngân hàng của bác gần nhất với số nào sau đây? (biết lãi suất ngân hàng không thay đổi trong 5 năm đó). [ads] + Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh AB lấy 3 điểm khác A, B. Trên cạnh BC lấy 5 điểm khác B, C. Trên cạnh CD lấy 7 điểm khác C, D. Trên cạnh DA lấy 8 điểm khác D, A. Gọi S tổng số tứ giác tạo thành khi lấy 4 điểm trong 23 điểm nói trên. Khi đó S bằng? + Trong mặt phẳng (P) cho tam giác OAB đều có cạnh bằng 5. Trên đường thẳng Δ vuông góc với (P) tại O lấy điểm C sao cho OC = x. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và OB. Đường thẳng EF và đường thẳng Δ cắt nhau tại D. Thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị nhỏ nhất khi x = a√2/b với a/b là phân số tối giản. Tính T = a + 3b.

Xem trước nội dung

TRANG 1/6 – MÃ ĐỀ 195

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THCS VÀ THPT M.V.LÔMÔNÔXỐP (Đề có 06 trang )

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 ‐ LẦN 5 MÔN TOÁN Năm học 2018 – 2019 Thời gian: 90 phút

Họ và tên học sinh……………………………………..Lớp…………………Số báo danh .…………

Câu 1 : Tích phân  

3 3

1 1 I x dx

    bằng:

A. 18 B. 24 C. 20 D. 22

Câu 2 : Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số   1 m x m y x m

    đồng biến trên

khoảng   ; 1  .

A.    ; 2 0;1 m   B.     ; 2 0; m  

C.   0;1 m D.     ; 2 0;1 m 

Câu 3 : Tìm số thực a, biết   3 log 2 2 a  

A. 7 a  B. 4 a  C. 6 a  D. 6 a  Câu 4 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A và

2, ʹ 2 AB AC a AA a    . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình tứ diện AA’B’C là:

A.

3 8 3 a  B.

3 8 2 3 a  C.

3 4 3 a  D.

3 4 2 3 a 

Câu 5 : Số phức nào sau đây là số thuần ảo?

A. 3 z  B. 2 z i   C. 4 5 z i  D. 2 z i  Câu 6 : Biết  

  2 3 1 ln 1 , 1 1

x a dx b x C a b x x

         . Khi đó a b  bằng:

A. 5 B. 5  C. 1  D. 1 Câu 7 : Tập nghiệm của bất phương trình

1 2 1 1

3 3

x              là:

A. 1 0; 2       B. 1 ; 2        . C. 1 0; 2       D. 1 ; 2       

Câu 8 : Tính nguyên hàm 3x e dx  được kết quả là:

A. 3 1 3 x xe C  B.

3 1 3

x e C  C. 2 3 x e C  D. 3x e C 

Câu 9 : Cho số phức 1 2 , z z thỏa mãn điều kiện 1 2 1 2 2 z z z z     . Khi đó môđun của

1 2 z z  bằng:

A. 16 B. 12 C. 2 3 D. 4

MÃ ĐỀ 195

TRANG 2/6 – MÃ ĐỀ 195

Câu 10 : Từ phương trình     3 2 2 2 2 1 3

x x     đặt   2 1

x t   ta thu được phương trình

nào sau đây?

A. 3 2 3 1 0 t t   B. 3 3 2 0 t t   

C. 3 2 2 3 1 0 t t   D. 2 2 3 1 0 t t   Câu 11 : Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm   I 1;2;1  và tiếp xúc với mặt phẳng (P):

2 2 2 0 x y z     có phương trình là:

A.       2 2 2 1 2 1 3 x y z       B.       2 2 2 1 2 1 9 x y z      

C.       2 2 2 1 2 1 3 x y z       D.       2 2 2 1 2 1 9 x y z      

Câu 12 : Tổng các lập phương các nghiệm của phương trình   2 3 2 log .log 2 1 2log x x x   bằng:

A. 216 B. 126 C. 6 D. 26

Câu 13 : Biết phương trình 2 0 z az b    nhận 2 2 z i   làm nghiệm, khi đó tổng 2a b  bằng:

A. 16 B. 0 C. 16  D. 8 

Câu 14 : Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn 3;4     và

có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho

trên đoạn 3;4    . Giá trị M m  bằng:

A. 7  B. 5 C. 7 D. 5  Câu 15 : Một vật chuyển động với vận tốc   / v t m s , có gia tốc    2 2 / 1 a t m s t   . Vận tốc ban

đầu của vật là 5 / m s. Tính vận tốc của vật sau 20 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn

vị)?

A. 10 m/s B. 11m/s C. 12m/s D. 13 m/s

Câu 16 : Thể tích khối cầu có bán kính là 1 bằng:

A. 2 B. 3  C. 4 3  D. 4

Câu 17 : Cho  

1 2

0 4 2 I x m dx    . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để 6 0 I   ?

A. 1 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 18 : Cho hàm số 2 1 1 x y x    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x  , tiệm cận ngang 2 y 

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2 y  , tiệm cận ngang 1 x 

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x  , tiệm cận ngang 2 y 

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x , tiệm cận ngang 2 y 

Câu 19 : Cho hàm số 3 2 3 5 y x x    . Giá trị cực tiểu của hàm số là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo