Quảng cáo
Đề thi KSCL lần 4 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Khánh A - Ninh Bình
QR

Đề thi KSCL lần 4 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Khánh A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến các em đề thi KSCL lần 4 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Khánh A – Ninh Bình, kỳ thi nhằm giúp học sinh khối 12 của nhà trường rèn luyện thường xuyên để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sắp diễn ra. Trích dẫn đề thi KSCL lần 4 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Khánh A – Ninh Bình : + Cho vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0, x = 2. Cắt vật thể (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x (0 ≤ x ≤ 2) ta thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng (x + 1)e^x. Thể tích vật thể (T) bằng? [ads] + Cho số phức z thỏa mãn: |z + 2 – i| = 3. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) biểu diễn số phức w = 1 + z‾ là: A. Đường tròn tâm I(-2;1), bán kính R = 3. B. Đường tròn tâm I(2;-1), bán kính R = 3. C. Đường tròn tâm I(-1;-1), bán kính R = 9. D. Đường tròn tâm I(-1;-1) bán kính R = 3. + Gọi X là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập X. Tính xác suất để số lấy được luôn chứa đúng ba số thuộc tập Y = {1; 2; 3; 4; 5} và ba số đứng cạnh nhau, số chẵn đứng giữa hai số lẻ.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A

ĐỀ THI KSCL LẦN 4 – KHỐI 12 MÔN TOÁN – Năm học: 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: ...................................................

Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' ABCDA B C D có ; 2 AB a AD a   , mặt phẳng   ' ' ABC D tạo với

đáy góc 450. Thể tích của khối hộp đó là:

A.

3 2 . 3 a B.

3 2 . 3 a C. 3 2 . a D. 3 2 . a

Câu 2: Cho  

2 5

1 1 d 4; 2 d 200 f x x f x x     . Khi đó 

5

2 d f x x  bằng

A. 104. B. 204 . C. 196. D. 96. Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có 4;AC 5 AB   . Tính thể tích của khối nón sinh ra khi tam giác ABC quay xunh quanh cạnh AB.

A. 36 .  B. 16 .  C. 100 3

 D. 12 . 

Câu 4: Cho hàm số 4 2 3 y x x   có đồ thị  C . Số giao điểm của đồ thị  C và đường thẳng 2 y  là

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 4 .

Câu 5: Trong không gian oxyz cho các véc tơ 2 2 ; ( ;2; 1) u i j k v m m          với m là tham số thực. Có

bao nhiêu giá trị của m để u v   

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 6: Cho tập A có 20 phần tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phần tử là số chẵn

A. 220 -1 B. 219 -1 C. 219 D. 220 Câu 7: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng

A.   0;2 . B.   1;2 . C.   2;. D.   ;1  .

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình  

2 4 14 2 3 7 4 3 x x      là

A.   6;2  . B.     ; 6 2;   . C.   6;2  . D.     ; 6 2;   .

Câu 9: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 2/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

A. 1 2 x y x    . B. 1 2 x y x    . C. 2 1 x y x

  . D. 2 2 1 x y x    .

Câu 10: Biểu thức

3 2 5 P x x x x   (với 0 x  ), giá trị của  là

A. 1 2 . B. 5 2 . C. 9 2 . D. 3 2 .

Câu 11: Tập xác định của hàm số   2 2 log 7 10 y x x    là

A.   2;5 . B.     ;2 5;   . C.     ;2 5;   . D.   2;5 .

Câu 12: Trong không gian oxyz cho đường thẳng 1 2 3 ( ) : 2 1 2 x y z d       . Mặt phẳng (P) vuông góc

với ( ) d có một véc tơ pháp tuyến là:

A. (1;2;3). n  B. (2; 1;2). n   C. (1;4;1). n  D. (2;1;2). n 

Câu 13: Cho dãy số   nu xác định bởi

1

1

1

8 5

n n

u

u u 

    

và dãy số   nv xác định bởi 2 n n v u   . Biết   nv là

cấp số nhân có công bội q . Khi đó

A. 2 5 q  B. 5. q  C. 8 5 q  D. 1. 5 q 

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số  1 3 1 f x x   trên khoảng 1 ; 3        là

A.   1 ln 3 1 3 x C   . B.   ln 1 3x C   . C.   1 ln 1 3 3 x C   . D.   ln 3 1 x C   .

Câu 15: Modun của số phức 4 3 z i  là A. 1.  B. 1. C. 5. D. 25.

Câu 16: Cho vật thể  T giới hạn bởi hai mặt phẳng 0; 2 x x   . Cắt vật thể  T bởi mặt phẳng vuông

góc với trục Ox tại   0 2 x x   ta thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng  1 x x e  . Thể

tích vật thể  T bằng

A.   4 13 1

4

e   . B.

4 13 1 4 e . C. 2 2e . D. 2 2 e  .

Câu 17: Phương trình 2 . 0; z a z b    với ,a b là các tham số thực nhận số phức 1 i  là một nghiệm. Tính ? a b  A. 2.  B. 4.  C. 4. D. 0.

Câu 18: Cho ,a b là các số thực dương và a khác 1 thỏa mãn 3

5

4 log 2 a a b

      . Giá trị của biểu thức

loga b bằng là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo