Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Lưu Đình Chất - Thanh Hóa lần 1
QR

Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Lưu Đình Chất - Thanh Hóa lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tiếp nối series đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh lớp 12 đề thi KSCL Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lưu Đình Chất – Thanh Hóa lần 1, đề không chỉ giới hạn ở việc kiểm tra lại các kiến thức Toán 12 các em vừa được học, mà còn chứa các bài toán có nội dung Toán lớp 10 và lớp 11 để các em củng cố lại, rèn luyện nâng cao kỹ năng giải Toán để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia, đề thi gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày Chủ Nhật, 25/11/2018, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lưu Đình Chất – Thanh Hóa lần 1 : + Cho hình chóp đều, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Chân đường cao hạ từ đỉnh của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy. B. Đáy của hình chóp đều là đa giác đều. C. Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân. D. Tất cả các cạnh của hình chóp đều bằng nhau. [ads] + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng. A. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao h là V = Sh.. B. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c có thể tích là V = abc. C. Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là V = a^3. D. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao h là V = Sh. + Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu a//b và c ⊥ a thì c ⊥ b. B. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b. C. Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b. D. Nếu a và b cùng nằm trong mp (α) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT LƯU ĐÌNH CHẤT TỔ TOÁN – TIN

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 – 2019 - Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x + = −. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 2 y = B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 2 x = −

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y = D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 2: Cho 3 điểm A, B, C bất kì. Khẳng định nào sau là SAI

A. AB BC AC + =   

. B. AC AB BC − =   

. C. AB CA BC − =   

. D. AC CB AB + =   

. Câu 3: Nếu cấp số cộng ) ( ) n u với công sai d có 0 5 = u và 10 10 = u thì:

A. 8 1 − = u và d = -2 B. 8 1 = u và d = -2 C. 8 1 = u và d = 2 D. 8 1 − = u và d = 2 Câu 4: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

A. { } 5;3 . B. { } 4;3 . C. { } 3;3 . D. { } 3;4 .

Câu 5: Cho dãy số ( ) 1 n n u = − . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?

A. Bị chặn B. Dãy số tăng C. Dãy số giảm D. Không bị chặn Câu 6: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A. Hàm số x a y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞) B. Hàm số x a y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞) C. Đồ thị hàm số x a y = (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D. Đồ thị các hàm số x a y = và y =

x

a      1 ( 0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của 4 1 n x x x   +    

, với 0 x > , nếu biết rằng

2 1 44 n n C C − = . A. 238 . B. 165. C. 485 . D. 525. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số y = tanx đồng biến trên mỗi khoảng 0; ; ; 2 2 π π π         

B. Hàm số y = sinx nghịch biến trên ( ) ;2 π π

C. Hàm số y = tanx đồng biến trên (0; π ) D. Hàm số y = cosx đồng biến trên [0; π ] Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng cạnh bên bằng a. Khoảng cách từ AD đến mp(SBC) bằng bao nhiêu?

A. 2 3 a B. 2 3 a C. 3 2 a D.

3 a

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 0 2 3 2 3 = + − + m x x có 3 nghiệm phân biệt.

A. 2 = m B. 6 2 < < m C. 

 > < 6 2 m m D. 6 = m

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình bên. Hàm số

( ) 2 y f x x = − nghịch biến trên khoảng nào dưới đây.

A. 1 ; 2   +∞    

B. 3 ; 2   −∞    

C. 3 ; 2   − +∞    

D. 1 ; 2   − +∞    

Câu 12: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 + = + x y x

là đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên { } 1 \ −  .

B. Hàm số luôn đồng biến trên { } 1 \ −  .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞). D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞). Câu 13: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

A. 3x − y + 6 = 0 B. −x + 3y + 6 = 0 C. 3x + y − 8 = 0 D. 3x − y + 10 = 0 Câu 14: Cho a = 3 log2 khi đó 12 log2 bằng A. 1 + a B. 1 2 + a C. 2 + a D. 2 2 + a Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?

A. 5 B. 120 C. 20 D. 25 Câu 16: Cho hàm số y = cos2x. Công thức nào sau đây là đúng?

A. y’ = - sin2x. B. y’ = - 2sin2x. C. y’ = sin2x. D. y’ = 2sin2x.

Câu 17: Tính 2 1 1 lim 1 x x x → − −:

A. 2 B. 1 2 − C. 1 2 D. 1

Câu 18: Cho dãy số (un) thỏa mãn:

1 2

1 1

1, 2

2 3 ( , 2) n n n

u u

u u u n N n + −

= =   − + = ∈ ≥ 

. Số hạng tổng quát của dãy số có

dạng ( )

2 , 3 2 n an bn c u n n + + = ∀∈ ≥  . Khi đó a + b + c bằng:

A. 2 B. 16 C. 4 D. 6 Câu 19: Tập xác định của hàm số y = cotx là:

A. x kπ ≠ B. 8 2 x k π π ≠ + C. 2 x k π π ≠ + D. 4 x k π π ≠ +

Câu 20: Tìm điểm cực đại của hàm số 4 2 1 2 3 2 y x x = − − .

A. 2 CĐ x = − . B. 2 CĐ x = . C. 2 CĐ x = ± . D. 0 CĐ x = . Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng.

A. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao h là . . V S h = B. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c có thể tích là . V abc = C. Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo