Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2018 - 2019 trường Trần Hưng Đạo - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2018 - 2019 trường Trần Hưng Đạo - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 năm học 2018 – 2019, lấy điểm hệ số 2 để làm cơ sở đánh giá và xếp loại học lực môn Toán 12, trường THPT Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2018 – 2019, đề thi có mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm hoàn toàn với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc : + Trong khai triển nhị thức (1 + x)^6 xét các khẳng định sau: I. Gồm có 7 số hạng. II. Số hạng thứ 2 là 6x. III. Hệ số của x5 là 5. Trong các khẳng định trên? A. Chỉ I và III đúng. B. Chỉ II và III đúng. C. Chỉ I và II đúng. D. Cả ba đúng. [ads] + Đội văn nghệ của nhà trường THPT Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn? + Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn ……………….. số mặt của hình đa diện ấy.” A. bằng. B. nhỏ hơn hoặc bằng. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 − 2019

MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Câu 1: Trong khai triển nhị thức:   10 2 1 x . Hệ số của số hạng chứa

8x là:

A. 45. B. 11520. C. 11520.  D. 256. Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ..

A. 3 2 3 3 10 y x x x = − + − B. 3 2 3 1 y x x x = − + − + C. 4 2 1 y x x = + + D. 3 3 1 y x x = + + Câu 3: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 2 y x x x = − + − + trên đoạn 1 1; 2   −    

. Khi đó tích số . M m bằng

A. 45 4 B. 212 27 C. 125 36 D. 100 9

Câu 4: Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu từ một bình đựng 6 quả cầu xanh và 8 quả cầu đỏ. Xác suất để được 4 quả cùng màu bằng

A. Kết quả khác B. 105 1001 C. 95 1001 D. 85 1001

Câu 5: Đồ thị hàm số 4 2 2 2 3 y x mx m = + + có 3 điểm cực trị lập thành tam giác nhận ( ) 0;2 G làm trọng tâm

khi và chỉ khi:

A. 1 m = B. 2 7 m = − C. 1 m = − D. 2 5 m = −

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh SA vuông góc với đáy AB a = , 2 AD a = , 3 SA a = . Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng A. 300 B. 450 C. 600 D. 750 Câu 7: Giá trị cực đại yCĐ của hàm số 3 2 6 9 2 y x x x = − + + bằng A. 2 B. 1 C. 4 D. 6 Câu 8: Cho hàm số  y f x  . Biết rằng hàm số  fx có đạo hàm là  ' fx và hàm số  ' yfx có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm  fx nghịch biến trên khoảng   ;2. 

x

y

1

4

-1 O -2

B. Hàm  fx đồng biến trên khoảng   1;. C. Trên   1;1  thì hàm số  fx luôn tăng. D. Hàm  fx giảm trên đoạn có độ dài bằng 2 . Câu 9: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả là 0?

A.

3 1 1 lim . 1 x x x → − −

B. 2 2 5 lim . 10 x x x →− + +

C.

2

2 1 1 lim . 3 2 x x x x → − − +

D.

2 lim ( 1 ). x x x →+∞ + −

Câu 10: Đạo hàm của hàm số sinx y x = bằng: A. ' sin osx y x xc = − B. ' sin osx y x xc = + C. ' cos x y x = − D. ' cos x y x =

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11:

2

1 3x 2 lim 1 x x x → − + = −

A. 2 3

B. +∞ C. 1 D. -1

Câu 12: Cho hàm số y = - x2- 4x + 3 có đồ thị (P) . Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là:

A. 12 B. - 6 C. -1 D. 5

Câu 13: Hàm số ( ) 3 2 1 2 15 7 3 y x mx m x = − + + + đồng biến trên  khi và chỉ khi

A. 3 5 m −≤ ≤ B. 5 3 m m ≥   ≤− 

C. 3 5 m −< < D. 5 3

m m

>   < − 

Câu 14: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là hình chiếu của A lên BC. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. BC (SAC) ⊥ B. BC (SAM) ⊥ C. BC (SAJ) ⊥ D. BC (SAB) ⊥ Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :

X -∞ 1 2 +∞ y’ + || - 0 -

Y

2 −∞ - ∞

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1. B. Hàm số có đúng hai cực trị. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2. D. Hàm số không xác định tại 1 x =

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 1 x y x − − = + trên đoạn [ ] 1;3 bằng

A. 2 − B. 5 2 − C. 5 2 − D. 1

Câu 17: Giới hạn

4 2

3 2 lim ( 1)(3 1) x x x x x →+∞ + + + − có kết quả là:

A. 3. −

B.

3 . 3 C. 3.

D.

3 . 3 −

Câu 18: Trên khoảng ( ) 0;+∞thì hàm số 3 3 1 = − + + y x x

A. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1. B. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 C. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3 D. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3

Câu 19: Hàm số ( ) ( ) 3 2 1 3 1 3 2 3 m y x m x m x + − − + = − đồng biến trên ( ) ;+∞ 2 thì m thuộc tập nào sau đây:

A.

; m   + ∈ +∞      

2 6 2 B. ; m   ∈−∞     2 3 C. ( ) ; m∈−∞−1 D. ; m   −− ∈−∞     2 6 2

Câu 20: Trong khai triển nhị thức:

8

3 8 x x   +    

. Số hạng không chứa x là:

A. 1792 B. 1700. C. 1800. D. 1729. Câu 21: Hệ số của x5 trong khai triển (2x+3)8 là:

A.

5 3 5 8 .2 .3 C B.

3 5 3 8 .2 .3 C C.

5 5 3 8 .2 .3 C − D.

3 3 5 8 .2 .3 C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo