Quảng cáo
Khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường M.V Lômônôxốp - Hà Nội lần 1
QR

Khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường M.V Lômônôxốp - Hà Nội lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến toàn thể thầy, cô và các em học sinh đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm học 2018 – 2019 do giáo viên trường M.V Lômônôxốp – Hà Nội biên soạn, đề có mã 123 gồm 8 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, ngoài các kiến thức Toán 12 đã học (cụ thể là chương khảo sát hàm số và chương thể tích khối đa diện) thì đề còn có nhiều câu hỏi nằm trong chương trình Toán 10 và Toán 11, điều này phù hợp với định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho đề thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường M.V Lômônôxốp – Hà Nội lần 1 : + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. Hàm số y = x^3 + 3x^2 + 3x – 9. A. Luôn đồng biến và không có cực trị. B. Luôn nghịch biến và không có cực trị. C. Nghịch biến trên khoảng (-∞;-1), đồng biến trên khoảng (-1;+∞). D. Đồng biến trên khoảng (-∞;-1), nghịch biến trên khoảng (-1;+∞). [ads] + Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 10cm. Người ta muốn cắt một hình thang như hình vẽ. Khi diện tích hình thang MNPQ đạt giá trị nhỏ nhất, hãy tính 3x – y? + Giải bóng truyền VTV Cup có 12 đội tham gia, trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng đấu A, B, C mỗi bảng 4 đội. Xác suất để 3 đội Việt Nam nằm ở 3 bảng đấu là?

Xem trước nội dung

TRANG 1/8, MÃ ĐỀ 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI Trường THCS và THPT M.V Lômônôxốp

(Đề có 08 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - MÔN TOÁN

Năm học 2018 – 2019

Thời gian: 90 phút

Họ và tên học sinh……………………………………..Lớp…………………Số báo danh ….…………

MÃ ĐỀ 123

C©u 1 : Từ tập   1;2;3;4;5 A  có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có hai chữ số khác

nhau?

A. 15 B. 60 C. 20 D. 12

C©u 2 : Hình lăng trụ tam giác đều có số mặt phẳng đối xứng là:

A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

C©u 3 : Để đồ thị có ba điểm cực trị nhận gốc tọa độ O làm trực tâm thì

thì giá trị của tham số m bằng:

A. 2 B. 1 C. 1 3 D. 1 2

C©u 4 : Tiếp tuyến của đường cong (C):   y x x 1 tại điểm ( ; ) M 3 6 có hệ số góc bằng:

A. 11

4 B. 1 4 C. 11

4 D. 1

4

C©u 5 : Cho một cấp số cộng có 1 6 3; 27 u u   công sai d bằng:

A. 7 d  B. 8 d  C. 5 d  D. 6 d 

C©u 6 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa

đường thẳng CA’ và mặt phẳng bằng

góc nào sau đây?

A. B. C. D.

C©u 7 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước là . Thể tích của khối

hộp đó được tính theo công thức nào sau đây?

A. B. C. D.

C©u 8 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm     3; 1 , 0;3 A B  . Tìm tọa độ điểm M thuộc

TRANG 2/8, MÃ ĐỀ 123

Ox sao cho diện tích MAB  bằng 2.

A.   2;0 và   1;0 B.   2;0 và

C.   4;0 và   2;0 D. và

C©u 9 : Cho các số thực , , a b c sao cho 0, 0,0 1 a b c     và 2 2 2 3. a b c    Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức: 6 2 3 3 . P ab bc ca a b c      

A. 15 B. 6 2 C. 6

3

D. 10

C©u 10 : Cho hàm số  y f x  xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có

bảng biến thiên như sau:

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

C©u 11 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh

2a, góc . Biết tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d từ

điểm C đến mặt phẳng .

A. B. C. D.

C©u 12 : Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A. sin( ) sin B C A   B. cos( ) cos B C A  

C. tan( ) tan B C A   D. cot( ) cot B C A  

x

y

y'

TRANG 3/8, MÃ ĐỀ 123

C©u 13 : Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là:

A. Tiệm cận đứng: 2 x  ; tiệm cận ngang: 1 y 

B. Tiệm cận đứng: ; tiệm cận ngang: 2 y 

C. Tiệm cận đứng: 1 x ; tiệm cận ngang: 3 y 

D. Tiệm cận đứng: 1 x ; tiệm cận ngang: 2 y 

C©u 14 : Nghiệm của phương trình 1 sin 2 x  là:

A. 6 5

6

π x kπ

π x kπ

      

B.

2 3 2 2 3

π x k π

π x k π

      

C.

2 6

2 6

π x k π

π x k π

      

D.

2 6 5 2 6

π x k π

π x k π

      

C©u 15 : Cho hàm số    x y x 2 1 1 có đồ thị là (C) và điểm ( ; ) P 2 5 . Khi tìm m để đường thẳng

 y x m cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác PAB đều ta tìm được 2 giá trị của

m là m1 và m2 . Khi đó  m m 1 2 bằng:

A. 4 B. 2 C. 4 D. 2

C©u 16 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. Hàm số y x x x     3 2 3 3 9

A. Luôn đồng biến và không có cực trị.

B. Luôn nghịch biến và không có cực trị.

C. Nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng   ; .  1

D. Đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng   ; .  1

C©u 17 : Hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ

bên. Đáp án nào sau đây là đúng?

A. 0, 0, 0, 0. a b c d    

B. 0, 0, 0, 0. a b c d    

C. 0, 0, 0, 0. a b c d    

D. 0, 0, 0, 0. a b c d    

  ; 1

  ; 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo