Quảng cáo
Đề kiểm tra KSCL đầu năm 2018 - 2019 Toán 12 sở GD và ĐT Gia Lai
QR

Đề kiểm tra KSCL đầu năm 2018 - 2019 Toán 12 sở GD và ĐT Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra KSCL đầu năm 2018 – 2019 Toán 12 sở GD và ĐT Gia Lai mã đề 396 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong vòng 60 phút, đề gồm 2 phần: phần chung dành cho tất cả các thí sinh gồm 21 câu, phần riêng dành cho hệ GDTX và hệ GDPT, mỗi phần gồm 14 câu, đề gồm kiến thức chương trình Toán 11 và Toán 12. Trích dẫn đề kiểm tra KSCL đầu năm 2018 – 2019 Toán 12 sở GD và ĐT Gia Lai : + Mặt phẳng (AB’C’) chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành các khối đa diện nào? A. Hai khối chóp tam giác. B. Hai khối chóp tứ giác. C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. [ads] + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Nếu f'(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K. B. Nếu f'(x) ≤ 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K. C. Nếu f'(x) ≥ 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K. D. Nếu f'(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng SA không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 396

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2018- 2019 MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 60 phút; (49 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 396

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (21 câu, từ câu 1 đến câu 21)

Câu 1: Biết 2 2 2 2 lim 4 x

x a x b → + − = − với a

b là phân số tối giản. Tính 2 2. T a b = +

A. 257. T = B. 256. T = C. 0. T = D. 17. T = Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

( ) ABCD và 3 . SA a = Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( ). SBC

A. 3 10 . 10

a d = B. 3 . 4

a d = C. 10 . d a = D. 3 22 . 11

a d =

Câu 3: Cho hàm số 2 2 1 x y x

+ = − có đồ thị (C) và điểm (1 ; 2). I Tiếp tuyến tại một điểm bất kỳ của (C)

cắt các đường thẳng 1 = x và 2 = y lần lượt tại A và B . Tìm giá trị lớn nhất của bán kính đường tròn nội tiếp tam giác . IAB A. 8 3 2. − B. 4 2 2. − C. 8 4 2. − D. 7 3 2. − Câu 4: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh 2a và ' . AA a = Tính góc β giữa hai mặt phẳng ( ' ) A BC và ( ) ABC . A. 0 90 . β = B. 0 45 . β = C. 0 60 . β = D. 0 30 . β =

Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số

2 1. 2 x x y x

+ + = −

A.

2

2 4 3. ( 2) x x y x

− − ′ = − B.

2

2 2 1. ( 2) x x y x

− − ′ = − C.

2

2 4 . ( 2) x x y x − ′ = − D. 2 1. y x ′ = +

Câu 6: Tìm vi phân của hàm số 2 2 3 y x x = − + .

A. (2 2) . dy x dx = − B.

2 2 2 . 2 3

x dy dx x x

− = − +

C.

2 1 . 2 3

x dy dx x x

− = − + D.

2 1 . 2 2 3 dy dx x x = − +

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng SA không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây ?

D A

B C

S

Trang 2/6 - Mã đề thi 396

A. . BC B. . SC C. . AB D. . CD

Câu 8: Tìm 2 3 lim . 4 1 x

x x →+∞

−

+

A. . +∞ B. 1 . 2 C. 3. − D. 3. 4 −

Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

( ) ABC và 3. SA a = Tính góc α giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ). ABC A. 0 30 . α = B. 0 75 . α = C. 0 45 . α = D. 0 60 . α =

Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số 4 2 2 3. y x x = − −

A. 3 4 4 . y x x ′ = − B. 3 2 . y x x ′ = − C. 3 4 4 3. y x x ′ = − − D. 3 1 . 4 y x x ′ = −

Câu 11: Cho hàm số ( ) sin . f x x = Tính ( ) f π ′ . A. ( ) 1. f π ′ = − B. ( ) 0. f π ′ = C. ( ) 0,0174. f π ′ = D. ( ) 1. f π ′ =

Câu 12: Tìm 4 2 lim (4 3 2). x x x →−∞ − +

A. 4. B. . −∞ C. . +∞ D. 2. Câu 13: Cho ur và vr lần lượt là hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b , biết góc giữa hai vectơ ru và rv bằng 0 120 . Tính góc ϕ giữa hai đường thẳng a và .b

A. 0 120 . ϕ = B. 0 70 . ϕ = C. 0 30 . ϕ = D.

0 60 . ϕ = Câu 14: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có khoảng cách từ A′đến mặt phẳng ( ) ′ ′ ABC D bằng a (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách d từ điểm B′ đến mặt phẳng

( ). ′ ′ ABC D

C

D A

C' B'

A' D'

B

A. 2. = d a B. 2 . = d a C. . 2 = a d D. . = d a

Câu 15: Cho các hàm số ( ), ( ) u u x v v x = = có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Khẳng định nào dưới đây sai ?

A. 2 ( ( ) 0). u u v uv v v x v v

′ ′ ′ +  = = ≠     B. ( ) . u v u v ′ ′ ′ + = +

C. ( ) . uv u v uv ′ ′ ′ = + D. ( ) . u v u v ′ ′ ′ − = −

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

( ), ABCD góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 45 . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB và AC .

A. 10 . 5 = a d B. 10 . 2 = a d C. 10 . 10 = a d D. 10 . 15 = a d

Câu 17: Tìm 3 2

1 lim ( 2 1). x x x →− − +

A. 0. B. 2. C. 1. − D. 2. − Câu 18: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ¡ ?

A. 1. 1 x y x

− = + B. 2 4 3 1. y x x = − + C. tan . y x = D. 2 1. y x = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo